Hệ sinh thái ImpaQ•Dữ liệu Clarivate, Scopus & CORE
Dữ liệu Clarivate WoS 2024 / 2025
IMPAQ
WoS SCIE Q2Scopus Q1SCImago #4,990Hybrid

APL Materials

Tên viết tắt (ISO):APL MATER
•
Mã định danh (ISSN):2166-532X(Print)
•
Nhà xuất bản:American Institute of Physics
Clarivate IF (2026)
4.5– 0
Hệ số ảnh hưởng trích dẫn
Xu hướng IF↓
Phân hạng WoS
Q2
WoS SCIEPhân vị JCR
Đã kiểm định WoS / JCR
Phân ngành WoS↓
Công bố JCR: 2026-06-17

Diễn biến Impact Factor (2018–2026)

Chỉ số Clarivate IF của APL Materials

WoS Q2
24794.1320184.320193.8220205.120216.6320226.120235.320244.520254.52026
Chỉ số Impact Factor hàng năm
Năm hiện tại (2026):4.5
Scopus SJR & Xếp hạngScopus Q1
0.987
#4,990

Trọng số trích dẫn Scopus SJR đo lường uy tín học thuật

Niên giám Scopus: 2025
H-Index (2025)
104

104 bài báo đạt tối thiểu số lượt trích dẫn tương ứng

WoS: SCIE / JCRQ2
Tỷ lệ Tự trích dẫn3.8%
Mức An toàn (< 15%)Cảnh báo (> 20%)
Tự trích dẫn dưới 15% phản ánh tính độc lập học thuật và độ tin cậy cao.
Sản lượng & Open AccessHybrid
254bài xuất bản/năm
99.89% Gold OA•99.51% Nghiên cứu gốc

Phạm vi Hoạt động & Mục tiêu

APL Materials (viết tắt: APL MATER, ISSN: 2166-532X) là tạp chí khoa học quốc tế có bình duyệt chuyên ngành NANOSCIENCE & NANOTECHNOLOGYMATERIALS SCIE, được phát hành bởi nhà xuất bản American Institute of Physics tại United States. Tạp chí sở hữu chỉ số Journal Impact Factor (IF) đạt 4.50, xếp hạng phân vị Q2 trong hệ thống Web of Science (SCIE), chỉ số Scopus SCImago Journal Rank (SJR) đạt 0.987 (Q1), chỉ số ảnh hưởng H-Index đạt 104.

Chủ đề Nghiên cứu Nhận diện bằng AI
Materials SciencePhysicsQuantum MechanicsChemistryEngineeringOrganic ChemistryNanotechnologyOptoelectronicsComposite MaterialsCondensed Matter PhysicsElectrical EngineeringChemical EngineeringMetallurgyOpticsBiologyThermodynamicsCrystallographyPhysical ChemistryComputer Science

Phân ngành WoS & Phân vùng Quartile

Chi tiết phân hạng JCR / JCI và xếp hạng thứ bậc trong từng chuyên ngành của Clarivate

Clarivate JCR & JCI
JCRSCIE2026

MATERIALS SCIENCE, MULTIDISCIPLINARY

Q2
Thứ hạng (Rank)194/472
Hệ chỉ mụcSCIE
JCRSCIE2026

NANOSCIENCE & NANOTECHNOLOGY

Q2
Thứ hạng (Rank)73/148
Hệ chỉ mụcSCIE
JCRSCIE2026

PHYSICS, APPLIED

Q2
Thứ hạng (Rank)56/191
Hệ chỉ mụcSCIE
JCISCIE2026

MATERIALS SCIENCE, MULTIDISCIPLINARY

Q2
Thứ hạng (Rank)188/473
Hệ chỉ mụcSCIE
JCISCIE2026

NANOSCIENCE & NANOTECHNOLOGY

Q2
Thứ hạng (Rank)61/148
Hệ chỉ mụcSCIE
JCISCIE2026

PHYSICS, APPLIED

Q2
Thứ hạng (Rank)63/191
Hệ chỉ mụcSCIE

Lịch sử Thống kê & Xuất bản Hàng năm

Theo dõi số lượng bài báo, tổng trích dẫn và chỉ số Impact Factor qua từng năm

12 năm
2026Mới nhất
IF4.5
Số bài / năm122
Tổng trích dẫn41
2025
IF4.5
Số bài / năm294
Tổng trích dẫn1,071
2024
IF5.3
Số bài / năm356
Tổng trích dẫn3,317
2023
IF6.1
Số bài / năm293
Tổng trích dẫn3,464
2022
IF6.635
Số bài / năm223
Tổng trích dẫn4,792

Hồ sơ Học thuật SCImago (Scopus) & Định giá APC

Xếp hạng SCImago toàn cầu, chỉ số trích dẫn SJR, niên giám Scopus và tác động chính sách & xã hội

Rank #4,990Scopus Q1Hồ sơ SCImago
Niên giám Scopus:2013-2026
Khối ngành Scopus:EngineeringMaterials Science
Chỉ số Trích dẫn Scopus (SJR)Q1
0.987

Chỉ số đo lường mức độ ảnh hưởng trích dẫn khoa học trên cơ sở dữ liệu Scopus.

Tứ phân vị: Scopus Q1
Trích dẫn / Bài (2 năm)
4.24

Lượt trích dẫn trung bình mỗi bài báo trong chu kỳ 2 năm gần nhất.

Chu kỳ cửa sổ 2 năm
Phí Xuất bản Ước tính (APC)
$3,526 USD

Mức phí xử lý bài viết (Article Processing Charge) ước tính cho tác giả.

Chi phí ước tính / bài báo

Quy mô Công bố & Trích dẫn Scopus (3 năm)

Tổng trích dẫn (3 năm)3,892
Tổng bài báo (3 năm)855
Bài có thể trích dẫn839

Dữ liệu tổng hợp từ cơ sở dữ liệu Scopus cho chu kỳ đánh giá SJR 3 năm gần nhất.

Tác động Xã hội & Chỉ số Đa dạng (SCImago)

Trích dẫn Chính sách (Overton)0

Lượt trích dẫn trong văn kiện chính sách của chính phủ và tổ chức quốc tế

Tỷ lệ Tác giả Nữ25.4%

Tỷ lệ tác giả là nữ giới công bố trên tạp chí

Đo lường tác động xã hội thực tế và tính đa dạng giới theo chuẩn SCImago.

Phân ngành theo Scopus

Engineering (miscellaneous)Q1
Materials Science (miscellaneous)Q1
Academic Metric Intelligence

Biểu đồ Chỉ số & Trích dẫn Tạp chí

Tổng Trích dẫn vs Tự Trích dẫn

Đánh giá tính độc lập học thuật và mức độ lan tỏa tri thức

Tổng số trích dẫn tăng đều
Tự trích dẫn: 3.8%

Trích dẫn trên mỗi Bài báo

Cửa sổ tính toán trích dẫn trung bình 2 năm, 3 năm và 4 năm

Trích dẫn / Bài (4 năm)Trích dẫn / Bài (3 năm)Trích dẫn / Bài (2 năm)

Phân vùng Viện Hàn lâm Khoa học Trung Quốc (CAS)

Phân chia đại loại, tiểu loại và theo dõi lịch sử danh mục cảnh báo rủi ro

Ngành chính (Đại loại):
3区 (Vùng 3)Materials Science
Ngành phụ (Tiểu loại):
3区NANOSCIENCE & NANOTECHNOLOGY
Lịch sử Cảnh báo CAS (Early Warning List):
Cập nhật thường niên: 2020 – 2024
2020
Không cảnh báo
2021
Không cảnh báo
2022
Không cảnh báo
2023
Không cảnh báo
2024
Không cảnh báo

Tổng quan Học thuật & Phân tích Ngữ cảnh

Phân tích ImpaQ

APL Materials (viết tắt: APL MATER, ISSN: 2166-532X) là tạp chí khoa học quốc tế có bình duyệt chuyên ngành NANOSCIENCE & NANOTECHNOLOGYMATERIALS SCIE, được phát hành bởi nhà xuất bản American Institute of Physics tại United States. Tạp chí sở hữu chỉ số Journal Impact Factor (IF) đạt 4.50, xếp hạng phân vị Q2 trong hệ thống Web of Science (SCIE), chỉ số Scopus SCImago Journal Rank (SJR) đạt 0.987 (Q1), chỉ số ảnh hưởng H-Index đạt 104.

Tạp chí áp dụng quy trình bình duyệt nghiêm ngặt với quy mô công bố xấp xỉ 254 bài báo khoa học mỗi năm. Về quyền tiếp cận và tài chính tác giả, tạp chí vận hành theo mô hình xuất bản Hybrid với phí xuất bản ước tính khoảng $3,526 USD. Đây là ấn phẩm uy tín cho các nhà nghiên cứu, nghiên cứu sinh và giảng viên công bố các kết quả nghiên cứu khoa học nguyên bản.

Thông tin Xuất bản & Tòa soạn

Thông số chi tiết về đơn vị chủ quản, tiến độ phản biện và chu kỳ phát hành

Mô hình Truy cập Mở (OA)
Hybrid
Nhà xuất bản
American Institute of Physics
Ngôn ngữ xuất bản
English
Tần suất phát hành
Định kỳ
Chỉ mục & Cơ sở dữ liệu
SCIEScopusDOAJPubMed
Trụ sở Tòa soạn
1305 WALT WHITMAN RD, STE 300, MELVILLE, USA, NY, 11747-4501

Tạp chí Tương tự trong Lĩnh vực

Các tạp chí cùng lĩnh vực có chỉ số ảnh hưởng tương đồng

Mã định danh bản ghi (UUID): 68f0f638-c885-4af8-b6fa-397e5a04bc7e
Cập nhật cơ sở dữ liệu: 2026-09-28