Hệ sinh thái ImpaQ•Dữ liệu Clarivate, Scopus & CORE
Dữ liệu Clarivate WoS 2024 / 2025
IMPAQ
1996 – 2025 Long-Term Research Metrics

Bảng Xếp hạng Năng lực Nghiên cứu Quốc gia

Đánh giá và so sánh năng lực xuất bản khoa học, trích dẫn và chỉ số ảnh hưởng học thuật giữa các quốc gia và vùng lãnh thổ (1996 – 2025)

Top 3 Quốc gia Dẫn đầu Nghiên cứu Toàn cầu (2025)

Hạng 1 Toàn cầu

🇺🇸United States

Northern America

#1
Tổng công bố17,968,858
Tổng trích dẫn617,838,810
H-Index3388
Hạng 2 Toàn cầu

🇨🇳China

Asiatic Region

#2
Tổng công bố13,093,955
Tổng trích dẫn216,481,059
H-Index1595
Hạng 3 Toàn cầu

🇬🇧United Kingdom

Western Europe

#3
Tổng công bố5,414,348
Tổng trích dẫn176,516,471
H-Index2183
Hiển thị 1 – 50 trong tổng số 243 quốc gia (Năm 2025)
Thứ hạngQuốc gia & Vùng lãnh thổTổng công bốTổng trích dẫnTrích dẫn / bàiH-Index
#1
🇺🇸United States
17,968,858617,838,81034.383388
#2
🇨🇳China
13,093,955216,481,05916.531595
#3
🇬🇧United Kingdom
5,414,348176,516,47132.602183
#4
🇩🇪Germany
4,579,330134,068,58529.281920
#5
🇯🇵Japan
3,786,48882,899,34021.891438
#6
🇮🇳India
3,746,78353,153,70214.191001
#7
🇫🇷France
3,061,66590,008,91429.401705
#8
🇮🇹Italy
2,885,93576,815,73626.621505
#9
🇨🇦Canada
2,735,73791,665,42933.511764
#10
🇦🇺Australia
2,291,63473,963,97732.281584
#11
🇪🇸Spain
2,257,75858,430,81425.881388
#12
🇷🇺Russian Federation
1,937,07919,377,29910.00853
#13
🇰🇷South Korea
1,833,78140,234,86521.941071
#14
🇧🇷Brazil
1,633,89228,905,61617.69910
#15
🇳🇱Netherlands
1,512,81459,680,59639.451574
#16
🇨🇭Switzerland
1,130,60945,174,47539.961458
#17
🇹🇷Turkey
1,110,20417,590,30715.84694
#18
🇵🇱Poland
1,105,84518,121,12416.39842
#19
🇮🇷Iran
1,048,27018,408,42117.56594
#20
🇸🇪Sweden
1,019,71637,204,57736.491306
#21
🇹🇼Taiwan
977,14720,811,73021.30784
#22
🇧🇪Belgium
832,55528,780,54834.571207
#23
🇩🇰Denmark
650,51125,075,53238.551147
#24
🇦🇹Austria
633,63219,415,58030.64998
#25
🇲🇾Malaysia
614,70910,113,10516.45615
#26
🇮🇱Israel
573,26618,859,26832.901019
#27
🇸🇦Saudi Arabia
570,36811,704,80220.52673
#28
🇵🇹Portugal
568,75713,632,16223.97794
#29
🇲🇽Mexico
558,93110,021,39017.93684
#30
🇭🇰Hong Kong
548,55618,256,58833.28935
#31
🇿🇦South Africa
533,95711,500,52921.54761
#32
🇳🇴Norway
533,23216,880,84131.66953
#33
🇨🇿Czech Republic
527,8089,782,68618.53715
#34
🇫🇮Finland
526,76217,373,94132.98950
#35
🇮🇩Indonesia
522,7713,796,8517.26381
#36
🇬🇷Greece
511,71212,911,37825.23775
#37
🇸🇬Singapore
501,92216,980,42433.83936
#38
🇪🇬Egypt
483,0178,679,63017.97496
#39
🇵🇰Pakistan
417,7847,534,06518.03529
#40
🇳🇿New Zealand
385,33111,993,28531.12802
#41
🇹🇭Thailand
374,0056,482,54017.33520
#42
🇮🇪Ireland
360,80910,785,67929.89812
#43
🇺🇦Ukraine
357,4733,139,2188.78405
#44
🇷🇴Romania
346,7154,586,84013.23497
#45
🇦🇷Argentina
335,7207,372,77621.96646
#46
🇭🇺Hungary
307,5476,988,95822.72672
#47
🇨🇱Chile
291,7206,268,43321.49597
#48
🇨🇴Colombia
228,9943,454,88515.09472
#49
🌐Nigeria
222,6073,021,37013.57378
#50
🌐Iraq
194,8021,737,8288.92268
Trang 1 / 5