Hệ sinh thái ImpaQ•Dữ liệu Clarivate, Scopus & CORE
Dữ liệu Clarivate WoS 2024 / 2025
IMPAQ
WoS SCIE Q3Scopus Q2SCImago #10,069Hybrid

Drying Technology

Ký hiệu (Acronym):ldrt
•
Tên viết tắt (ISO):DRYING TECHNOL
•
Mã định danh (ISSN):0737-3937(Print)/1532-2300(Online)
•
Nhà xuất bản:Taylor and Francis Ltd.
Clarivate IF (2026)
3.2↑ +0.5
Hệ số ảnh hưởng trích dẫn
Xu hướng IF↓
Phân hạng WoS
Q3
WoS SCIEPhân vị JCR
Đã kiểm định WoS / JCR
Phân ngành WoS↓
Công bố JCR: 2026-06-17

Diễn biến Impact Factor (2018–2026)

Chỉ số Clarivate IF của Drying Technology

WoS Q3
13462.2220182.3120192.9920204.4520213.5620223.320232.720242.720253.22026
Chỉ số Impact Factor hàng năm
Năm hiện tại (2026):3.2
Scopus SJR & Xếp hạngScopus Q2
0.588
#10,069

Trọng số trích dẫn Scopus SJR đo lường uy tín học thuật

Niên giám Scopus: 2025
H-Index (2025)
123

123 bài báo đạt tối thiểu số lượt trích dẫn tương ứng

WoS: SCIE / JCRQ3
Tỷ lệ Tự trích dẫn22.2%
Mức An toàn (< 15%)Cảnh báo (> 20%)
Tự trích dẫn dưới 15% phản ánh tính độc lập học thuật và độ tin cậy cao.
Sản lượng & Open AccessHybrid
180bài xuất bản/năm
5.2% Gold OA•92.54% Nghiên cứu gốc

Phạm vi Hoạt động & Mục tiêu

Drying Technology (ký hiệu: ldrt, viết tắt: DRYING TECHNOL, ISSN: 0737-3937) là tạp chí khoa học quốc tế có bình duyệt chuyên ngành Engineering & Technology, được phát hành bởi nhà xuất bản Taylor and Francis Ltd. tại United States. Tạp chí sở hữu chỉ số Journal Impact Factor (IF) đạt 3.20, xếp hạng phân vị Q3 trong hệ thống Web of Science (SCIE), chỉ số Scopus SCImago Journal Rank (SJR) đạt 0.588 (Q2), chỉ số ảnh hưởng H-Index đạt 123.

Chủ đề Nghiên cứu Nhận diện bằng AI
Engineering82.5%Chemistry73.2%Physics70.9%Materials science70.8%Thermodynamics51.7%Organic chemistry51.2%Biology51.2%Environmental science42.3%Quantum mechanics42.1%Geography41.5%Geology39.3%Composite material38.6%Meteorology36.1%Computer science34.3%Chromatography34.1%Process engineering32.6%Mechanics26.2%Geotechnical engineering26.1%Mathematics23.7%Chemical engineering23%Pulp and paper industry22.4%Food science22.3%
Lĩnh vực Nghiên cứu Chính

Phân ngành WoS & Phân vùng Quartile

Chi tiết phân hạng JCR / JCI và xếp hạng thứ bậc trong từng chuyên ngành của Clarivate

Clarivate JCR & JCI
JCRSCIE2026

ENGINEERING, CHEMICAL

Q3
Thứ hạng (Rank)100/183
Hệ chỉ mụcSCIE
JCRSCIE2026

ENGINEERING, MECHANICAL

Q2
Thứ hạng (Rank)59/184
Hệ chỉ mụcSCIE
JCISCIE2026

ENGINEERING, CHEMICAL

Q2
Thứ hạng (Rank)87/183
Hệ chỉ mụcSCIE
JCISCIE2026

ENGINEERING, MECHANICAL

Q2
Thứ hạng (Rank)82/184
Hệ chỉ mụcSCIE

Lịch sử Thống kê & Xuất bản Hàng năm

Theo dõi số lượng bài báo, tổng trích dẫn và chỉ số Impact Factor qua từng năm

12 năm
2026Mới nhất
IF3.2
Số bài / năm157
Tổng trích dẫn77
2025
IF2.7
Số bài / năm166
Tổng trích dẫn483
2024
IF2.7
Số bài / năm180
Tổng trích dẫn1,087
2023
IF3.3
Số bài / năm154
Tổng trích dẫn1,203
2022
IF3.556
Số bài / năm147
Tổng trích dẫn1,813

Hồ sơ Học thuật SCImago (Scopus) & Định giá APC

Xếp hạng SCImago toàn cầu, chỉ số trích dẫn SJR, niên giám Scopus và tác động chính sách & xã hội

Rank #10,069Scopus Q2Hồ sơ SCImago
Niên giám Scopus:1983, 1985-2026
Khối ngành Scopus:Chemical EngineeringChemistry
Chỉ số Trích dẫn Scopus (SJR)Q2
0.588

Chỉ số đo lường mức độ ảnh hưởng trích dẫn khoa học trên cơ sở dữ liệu Scopus.

Tứ phân vị: Scopus Q2
Trích dẫn / Bài (2 năm)
3.32

Lượt trích dẫn trung bình mỗi bài báo trong chu kỳ 2 năm gần nhất.

Chu kỳ cửa sổ 2 năm
Phí Xuất bản Ước tính (APC)
$3,098 USD

Mức phí xử lý bài viết (Article Processing Charge) ước tính cho tác giả.

Chi phí ước tính / bài báo

Quy mô Công bố & Trích dẫn Scopus (3 năm)

Tổng trích dẫn (3 năm)2,246
Tổng bài báo (3 năm)631
Bài có thể trích dẫn602

Dữ liệu tổng hợp từ cơ sở dữ liệu Scopus cho chu kỳ đánh giá SJR 3 năm gần nhất.

Tác động Xã hội & Chỉ số Đa dạng (SCImago)

Trích dẫn Chính sách (Overton)0

Lượt trích dẫn trong văn kiện chính sách của chính phủ và tổ chức quốc tế

Tỷ lệ Tác giả Nữ33.1%

Tỷ lệ tác giả là nữ giới công bố trên tạp chí

Đo lường tác động xã hội thực tế và tính đa dạng giới theo chuẩn SCImago.

Phân ngành theo Scopus

Chemical Engineering (miscellaneous)Q2
Physical and Theoretical ChemistryQ2
Academic Metric Intelligence

Biểu đồ Chỉ số & Trích dẫn Tạp chí

Tổng Trích dẫn vs Tự Trích dẫn

Đánh giá tính độc lập học thuật và mức độ lan tỏa tri thức

Tổng số trích dẫn tăng đều
Tự trích dẫn: 22.2%

Trích dẫn trên mỗi Bài báo

Cửa sổ tính toán trích dẫn trung bình 2 năm, 3 năm và 4 năm

Trích dẫn / Bài (4 năm)Trích dẫn / Bài (3 năm)Trích dẫn / Bài (2 năm)

Phân vùng Viện Hàn lâm Khoa học Trung Quốc (CAS)

Phân chia đại loại, tiểu loại và theo dõi lịch sử danh mục cảnh báo rủi ro

Ngành chính (Đại loại):
3区 (Vùng 3)Engineering & Technology
Ngành phụ (Tiểu loại):
3区ENGINEERING, CHEMICAL
Lịch sử Cảnh báo CAS (Early Warning List):
Cập nhật thường niên: 2020 – 2024
2020
Không cảnh báo
2021
Không cảnh báo
2022
Không cảnh báo
2023
Không cảnh báo
2024
Không cảnh báo

Tổng quan Học thuật & Phân tích Ngữ cảnh

Phân tích ImpaQ

Drying Technology (ký hiệu: ldrt, viết tắt: DRYING TECHNOL, ISSN: 0737-3937) là tạp chí khoa học quốc tế có bình duyệt chuyên ngành Engineering & Technology, được phát hành bởi nhà xuất bản Taylor and Francis Ltd. tại United States. Tạp chí sở hữu chỉ số Journal Impact Factor (IF) đạt 3.20, xếp hạng phân vị Q3 trong hệ thống Web of Science (SCIE), chỉ số Scopus SCImago Journal Rank (SJR) đạt 0.588 (Q2), chỉ số ảnh hưởng H-Index đạt 123.

Tạp chí áp dụng quy trình bình duyệt nghiêm ngặt với tần suất xuất bản Monthly, quy mô công bố xấp xỉ 180 bài báo khoa học mỗi năm. Về quyền tiếp cận và tài chính tác giả, tạp chí vận hành theo mô hình xuất bản Hybrid với phí xuất bản ước tính khoảng $3,098 USD. Đây là ấn phẩm uy tín cho các nhà nghiên cứu, nghiên cứu sinh và giảng viên công bố các kết quả nghiên cứu khoa học nguyên bản.

Thông tin Xuất bản & Tòa soạn

Thông số chi tiết về đơn vị chủ quản, tiến độ phản biện và chu kỳ phát hành

Mô hình Truy cập Mở (OA)
Hybrid
Nhà xuất bản
Taylor and Francis Ltd.
Ngôn ngữ xuất bản
English
Tần suất phát hành
Monthly
Chỉ mục & Cơ sở dữ liệu
SCIEScopusPubMed
Trụ sở Tòa soạn
TAYLOR & FRANCIS INC, 325 CHESTNUT ST, SUITE 800, PHILADELPHIA, USA, PA, 19106

Tạp chí Tương tự trong Lĩnh vực

Các tạp chí cùng lĩnh vực có chỉ số ảnh hưởng tương đồng

Mã định danh bản ghi (UUID): c35af9ea-bf33-4969-8775-36a6707c1f6a
Cập nhật cơ sở dữ liệu: 2026-10-01