Hệ sinh thái ImpaQ•Dữ liệu Clarivate, Scopus & CORE
Dữ liệu Clarivate WoS 2024 / 2025
IMPAQ
WoS ESCI Q2Scopus Q1SCImago #5,496Tạp chí hàng đầuHybrid

Earth Systems and Environment

Ký hiệu (Acronym):esev
•
Mã định danh (ISSN):2509-9426(Print)/2509-9434(Online)
•
Nhà xuất bản:Springer Nature
Thông báo Chỉ mục Clarivate JCR: Active (ESCI)
Clarivate IF (2026)
5↑ +0.3
Hệ số ảnh hưởng trích dẫn
Xu hướng IF↓
Phân hạng WoS
Q2
WoS ESCITạp chí Đỉnh cao
Đã kiểm định WoS / JCR
Phân ngành WoS↓
Công bố JCR: 2026-06-17

Diễn biến Impact Factor (2023–2026)

Chỉ số Clarivate IF của Earth Systems and Environment

WoS Q2
358107.220235.320244.7202552026
Chỉ số Impact Factor hàng năm
Năm hiện tại (2026):5
Scopus SJR & Xếp hạngScopus Q1
0.931
#5,496

Trọng số trích dẫn Scopus SJR đo lường uy tín học thuật

Niên giám Scopus: 2025
H-Index (2025)
49

49 bài báo đạt tối thiểu số lượt trích dẫn tương ứng

WoS: ESCITop Tier
Tỷ lệ Tự trích dẫn0%
Mức An toàn (< 15%)Cảnh báo (> 20%)
Tự trích dẫn dưới 15% phản ánh tính độc lập học thuật và độ tin cậy cao.
Sản lượng & Open AccessHybrid
83bài xuất bản/năm
22.38% Gold OA•87.04% Nghiên cứu gốc

Phạm vi Hoạt động & Mục tiêu

Earth Systems and Environment (ký hiệu: esev, ISSN: 2509-9426) là tạp chí khoa học quốc tế có bình duyệt chuyên ngành Multiple, được phát hành bởi nhà xuất bản Springer Nature. Tạp chí sở hữu chỉ số Journal Impact Factor (IF) đạt 5.00, xếp hạng phân vị Q2 trong hệ thống Web of Science (ESCI), chỉ số Scopus SCImago Journal Rank (SJR) đạt 0.931 (Q1), chỉ số ảnh hưởng H-Index đạt 49.

Chủ đề Nghiên cứu Nhận diện bằng AI
GeologyBiologyGeographyEnvironmental ScienceEcologyPhysicsEngineeringOceanographyMeteorologyComputer ScienceHistoryArchaeologyPaleontologyChemistryMathematicsGeotechnical EngineeringOrganic ChemistryGeomorphologyEconomicsMedicine
Lĩnh vực Nghiên cứu Chính

Phân ngành WoS & Phân vùng Quartile

Chi tiết phân hạng JCR / JCI và xếp hạng thứ bậc trong từng chuyên ngành của Clarivate

Clarivate JCR & JCI
JCRESCI2026

ENVIRONMENTAL SCIENCES

Q2
Thứ hạng (Rank)124/395
Hệ chỉ mụcESCI
JCRESCI2026

GEOSCIENCES, MULTIDISCIPLINARY

Q1
Thứ hạng (Rank)36/259
Hệ chỉ mụcESCI
JCRESCI2026

METEOROLOGY & ATMOSPHERIC SCIENCES

Q1
Thứ hạng (Rank)25/114
Hệ chỉ mụcESCI
JCIESCI2026

ENVIRONMENTAL SCIENCES

Q1
Thứ hạng (Rank)90/395
Hệ chỉ mụcESCI
JCIESCI2026

GEOSCIENCES, MULTIDISCIPLINARY

Q1
Thứ hạng (Rank)45/259
Hệ chỉ mụcESCI
JCIESCI2026

METEOROLOGY & ATMOSPHERIC SCIENCES

Q1
Thứ hạng (Rank)22/114
Hệ chỉ mụcESCI

Lịch sử Thống kê & Xuất bản Hàng năm

Theo dõi số lượng bài báo, tổng trích dẫn và chỉ số Impact Factor qua từng năm

12 năm
2026Mới nhất
IF5
Số bài / năm330
Tổng trích dẫn148
2025
IF4.7
Số bài / năm424
Tổng trích dẫn1,844
2024
IF5.3
Số bài / năm188
Tổng trích dẫn1,994
2023
IF7.2
Số bài / năm25
Tổng trích dẫn478
2022
IF—
Số bài / năm56
Tổng trích dẫn1,222

Hồ sơ Học thuật SCImago (Scopus) & Định giá APC

Xếp hạng SCImago toàn cầu, chỉ số trích dẫn SJR, niên giám Scopus và tác động chính sách & xã hội

Rank #5,496Scopus Q1Hồ sơ SCImago
Niên giám Scopus:2017-2026
Khối ngành Scopus:Earth and Planetary SciencesEnvironmental Science
Chỉ số Trích dẫn Scopus (SJR)Q1
0.931

Chỉ số đo lường mức độ ảnh hưởng trích dẫn khoa học trên cơ sở dữ liệu Scopus.

Tứ phân vị: Scopus Q1
Trích dẫn / Bài (2 năm)
5.63

Lượt trích dẫn trung bình mỗi bài báo trong chu kỳ 2 năm gần nhất.

Chu kỳ cửa sổ 2 năm
Phí Xuất bản Ước tính (APC)
$3,505 USD

Mức phí xử lý bài viết (Article Processing Charge) ước tính cho tác giả.

Chi phí ước tính / bài báo

Quy mô Công bố & Trích dẫn Scopus (3 năm)

Tổng trích dẫn (3 năm)1,155
Tổng bài báo (3 năm)208
Bài có thể trích dẫn208

Dữ liệu tổng hợp từ cơ sở dữ liệu Scopus cho chu kỳ đánh giá SJR 3 năm gần nhất.

Tác động Xã hội & Chỉ số Đa dạng (SCImago)

Trích dẫn Chính sách (Overton)3

Lượt trích dẫn trong văn kiện chính sách của chính phủ và tổ chức quốc tế

Tỷ lệ Tác giả Nữ25.8%

Tỷ lệ tác giả là nữ giới công bố trên tạp chí

Đo lường tác động xã hội thực tế và tính đa dạng giới theo chuẩn SCImago.

Phân ngành theo Scopus

Computers in Earth SciencesQ1
Environmental Science (miscellaneous)Q1
GeologyQ1
Economic GeologyQ2
Global and Planetary ChangeQ2
Academic Metric Intelligence

Biểu đồ Chỉ số & Trích dẫn Tạp chí

Tổng Trích dẫn vs Tự Trích dẫn

Đánh giá tính độc lập học thuật và mức độ lan tỏa tri thức

Tổng số trích dẫn tăng đều
Tự trích dẫn: 0%

Trích dẫn trên mỗi Bài báo

Cửa sổ tính toán trích dẫn trung bình 2 năm, 3 năm và 4 năm

Trích dẫn / Bài (4 năm)Trích dẫn / Bài (3 năm)Trích dẫn / Bài (2 năm)

Phân vùng Viện Hàn lâm Khoa học Trung Quốc (CAS)

Phân chia đại loại, tiểu loại và theo dõi lịch sử danh mục cảnh báo rủi ro

Ngành chính (Đại loại):
1区 (Vùng 1)Earth Sciences
Ngành phụ (Tiểu loại):
2区ENVIRONMENTAL SCIENCES
Lịch sử Cảnh báo CAS (Early Warning List):
Cập nhật thường niên: 2020 – 2024
2020
Không cảnh báo
2021
Không cảnh báo
2022
Không cảnh báo
2023
Không cảnh báo
2024
Không cảnh báo

Tổng quan Học thuật & Phân tích Ngữ cảnh

Phân tích ImpaQ

Earth Systems and Environment (ký hiệu: esev, ISSN: 2509-9426) là tạp chí khoa học quốc tế có bình duyệt chuyên ngành Multiple, được phát hành bởi nhà xuất bản Springer Nature. Tạp chí sở hữu chỉ số Journal Impact Factor (IF) đạt 5.00, xếp hạng phân vị Q2 trong hệ thống Web of Science (ESCI), chỉ số Scopus SCImago Journal Rank (SJR) đạt 0.931 (Q1), chỉ số ảnh hưởng H-Index đạt 49.

Tạp chí áp dụng quy trình bình duyệt nghiêm ngặt với tần suất xuất bản 4 issues per year, quy mô công bố xấp xỉ 83 bài báo khoa học mỗi năm. Về quyền tiếp cận và tài chính tác giả, tạp chí vận hành theo mô hình xuất bản Hybrid với phí xuất bản ước tính khoảng $3,505 USD. Đây là ấn phẩm uy tín cho các nhà nghiên cứu, nghiên cứu sinh và giảng viên công bố các kết quả nghiên cứu khoa học nguyên bản.

Thông tin Xuất bản & Tòa soạn

Thông số chi tiết về đơn vị chủ quản, tiến độ phản biện và chu kỳ phát hành

Mô hình Truy cập Mở (OA)
Hybrid
Nhà xuất bản
Springer Nature
Ngôn ngữ xuất bản
English
Tần suất phát hành
4 issues per year
Chỉ mục & Cơ sở dữ liệu
ESCIScopusPubMed

Tạp chí Tương tự trong Lĩnh vực

Các tạp chí cùng lĩnh vực có chỉ số ảnh hưởng tương đồng

100% Tương đồng
100% Tương đồng
100% Tương đồng
Mã định danh bản ghi (UUID): 06356426-e48a-44ce-a3f7-f4c49d01465a
Cập nhật cơ sở dữ liệu: 2026-09-28