Hệ sinh thái ImpaQ•Dữ liệu Clarivate, Scopus & CORE
Dữ liệu Clarivate WoS 2024 / 2025
IMPAQ
WoS SCIE Q3Scopus Q1SCImago #8,293Hybrid

Environmental Earth Sciences

Ký hiệu (Acronym):enge
•
Tên viết tắt (ISO):ENVIRON. EARTH SCI
•
Mã định danh (ISSN):1866-6280(Print)/1866-6299(Online)
•
Nhà xuất bản:Springer Berlin Heidelberg
Clarivate IF (2026)
3.3↑ +0.5
Hệ số ảnh hưởng trích dẫn
Xu hướng IF↓
Phân hạng WoS
Q3
WoS SCIEPhân vị JCR
Đã kiểm định WoS / JCR
Phân ngành WoS↓
Công bố JCR: 2026-06-17

Diễn biến Impact Factor (2018–2026)

Chỉ số Clarivate IF của Environmental Earth Sciences

WoS Q3
12451.4420181.8720192.1820202.7820213.1220222.820232.820242.820253.32026
Chỉ số Impact Factor hàng năm
Năm hiện tại (2026):3.3
Scopus SJR & Xếp hạngScopus Q1
0.696
#8,293

Trọng số trích dẫn Scopus SJR đo lường uy tín học thuật

Niên giám Scopus: 2025
H-Index (2025)
173

173 bài báo đạt tối thiểu số lượt trích dẫn tương ứng

WoS: SCIE / JCRQ3
Tỷ lệ Tự trích dẫn7.1%
Mức An toàn (< 15%)Cảnh báo (> 20%)
Tự trích dẫn dưới 15% phản ánh tính độc lập học thuật và độ tin cậy cao.
Sản lượng & Open AccessHybrid
797bài xuất bản/năm
14.4% Gold OA•99.63% Nghiên cứu gốc

Phạm vi Hoạt động & Mục tiêu

Environmental Earth Sciences (ký hiệu: enge, viết tắt: ENVIRON. EARTH SCI, ISSN: 1866-6280) là tạp chí khoa học quốc tế có bình duyệt chuyên ngành Environmental Science, được phát hành bởi nhà xuất bản Springer Berlin Heidelberg tại Germany từ năm 2009. Tạp chí sở hữu chỉ số Journal Impact Factor (IF) đạt 3.30, xếp hạng phân vị Q3 trong hệ thống Web of Science (SCIE), chỉ số Scopus SCImago Journal Rank (SJR) đạt 0.696 (Q1), chỉ số ảnh hưởng H-Index đạt 173.

Chủ đề Nghiên cứu Nhận diện bằng AI
Geology97%Engineering84.2%Biology80.4%Geotechnical engineering67.9%Environmental science62.7%Geography59.4%Ecology58.4%Paleontology49.2%Earth science48.4%Hydrology (agriculture)48.1%Biogeosciences47.7%Chemistry46.8%Physics45.4%Geomorphology37.9%Organic chemistry35%Environmental engineering science34.4%History32.9%Archaeology32.3%Materials science31.3%Groundwater27.2%Computer science26.3%Geochemistry25%Mathematics23.7%Oceanography21.7%Quantum mechanics20.9%Metallurgy20.4%

Phân ngành WoS & Phân vùng Quartile

Chi tiết phân hạng JCR / JCI và xếp hạng thứ bậc trong từng chuyên ngành của Clarivate

Clarivate JCR & JCI
JCRSCIE2026

ENVIRONMENTAL SCIENCES

Q3
Thứ hạng (Rank)218/395
Hệ chỉ mụcSCIE
JCRSCIE2026

GEOSCIENCES, MULTIDISCIPLINARY

Q2
Thứ hạng (Rank)86/259
Hệ chỉ mụcSCIE
JCRSCIE2026

WATER RESOURCES

Q2
Thứ hạng (Rank)51/132
Hệ chỉ mụcSCIE
JCISCIE2026

ENVIRONMENTAL SCIENCES

Q2
Thứ hạng (Rank)187/395
Hệ chỉ mụcSCIE
JCISCIE2026

GEOSCIENCES, MULTIDISCIPLINARY

Q2
Thứ hạng (Rank)106/259
Hệ chỉ mụcSCIE
JCISCIE2026

WATER RESOURCES

Q2
Thứ hạng (Rank)43/132
Hệ chỉ mụcSCIE

Lịch sử Thống kê & Xuất bản Hàng năm

Theo dõi số lượng bài báo, tổng trích dẫn và chỉ số Impact Factor qua từng năm

12 năm
2026Mới nhất
IF3.3
Số bài / năm367
Tổng trích dẫn209
2025
IF2.8
Số bài / năm706
Tổng trích dẫn2,333
2024
IF2.8
Số bài / năm691
Tổng trích dẫn4,886
2023
IF2.8
Số bài / năm623
Tổng trích dẫn6,581
2022
IF3.119
Số bài / năm564
Tổng trích dẫn7,286

Hồ sơ Học thuật SCImago (Scopus) & Định giá APC

Xếp hạng SCImago toàn cầu, chỉ số trích dẫn SJR, niên giám Scopus và tác động chính sách & xã hội

Rank #8,293Scopus Q1Hồ sơ SCImago
Niên giám Scopus:2009-2026
Khối ngành Scopus:Agricultural and Biological SciencesEarth and Planetary SciencesEnvironmental Science
Chỉ số Trích dẫn Scopus (SJR)Q1
0.696

Chỉ số đo lường mức độ ảnh hưởng trích dẫn khoa học trên cơ sở dữ liệu Scopus.

Tứ phân vị: Scopus Q1
Trích dẫn / Bài (2 năm)
3.56

Lượt trích dẫn trung bình mỗi bài báo trong chu kỳ 2 năm gần nhất.

Chu kỳ cửa sổ 2 năm
Phí Xuất bản Ước tính (APC)
$3,072 USD

Mức phí xử lý bài viết (Article Processing Charge) ước tính cho tác giả.

Chi phí ước tính / bài báo

Quy mô Công bố & Trích dẫn Scopus (3 năm)

Tổng trích dẫn (3 năm)6,549
Tổng bài báo (3 năm)1,829
Bài có thể trích dẫn1,819

Dữ liệu tổng hợp từ cơ sở dữ liệu Scopus cho chu kỳ đánh giá SJR 3 năm gần nhất.

Tác động Xã hội & Chỉ số Đa dạng (SCImago)

Trích dẫn Chính sách (Overton)0

Lượt trích dẫn trong văn kiện chính sách của chính phủ và tổ chức quốc tế

Tỷ lệ Tác giả Nữ30.0%

Tỷ lệ tác giả là nữ giới công bố trên tạp chí

Đo lường tác động xã hội thực tế và tính đa dạng giới theo chuẩn SCImago.

Phân ngành theo Scopus

GeologyQ1
Earth-Surface ProcessesQ2
Environmental ChemistryQ2
PollutionQ2
Soil ScienceQ2
Water Science and TechnologyQ2
Global and Planetary ChangeQ3
Academic Metric Intelligence

Biểu đồ Chỉ số & Trích dẫn Tạp chí

Tổng Trích dẫn vs Tự Trích dẫn

Đánh giá tính độc lập học thuật và mức độ lan tỏa tri thức

Tổng số trích dẫn tăng đều
Tự trích dẫn: 7.1%

Trích dẫn trên mỗi Bài báo

Cửa sổ tính toán trích dẫn trung bình 2 năm, 3 năm và 4 năm

Trích dẫn / Bài (4 năm)Trích dẫn / Bài (3 năm)Trích dẫn / Bài (2 năm)

Phân vùng Viện Hàn lâm Khoa học Trung Quốc (CAS)

Phân chia đại loại, tiểu loại và theo dõi lịch sử danh mục cảnh báo rủi ro

Ngành chính (Đại loại):
3区 (Vùng 3)Environmental Science & Ecology
Ngành phụ (Tiểu loại):
3区ENVIRONMENTAL SCIENCES
Lịch sử Cảnh báo CAS (Early Warning List):
Cập nhật thường niên: 2020 – 2024
2020
Không cảnh báo
2021
Không cảnh báo
2022
Không cảnh báo
2023
Không cảnh báo
2024
Không cảnh báo

Tổng quan Học thuật & Phân tích Ngữ cảnh

Phân tích ImpaQ

Environmental Earth Sciences (ký hiệu: enge, viết tắt: ENVIRON. EARTH SCI, ISSN: 1866-6280) là tạp chí khoa học quốc tế có bình duyệt chuyên ngành Environmental Science, được phát hành bởi nhà xuất bản Springer Berlin Heidelberg tại Germany từ năm 2009. Tạp chí sở hữu chỉ số Journal Impact Factor (IF) đạt 3.30, xếp hạng phân vị Q3 trong hệ thống Web of Science (SCIE), chỉ số Scopus SCImago Journal Rank (SJR) đạt 0.696 (Q1), chỉ số ảnh hưởng H-Index đạt 173.

Tạp chí áp dụng quy trình bình duyệt nghiêm ngặt với tần suất xuất bản Monthly, quy mô công bố xấp xỉ 797 bài báo khoa học mỗi năm. Về quyền tiếp cận và tài chính tác giả, tạp chí vận hành theo mô hình xuất bản Hybrid với phí xuất bản ước tính khoảng $3,072 USD. Đây là ấn phẩm uy tín cho các nhà nghiên cứu, nghiên cứu sinh và giảng viên công bố các kết quả nghiên cứu khoa học nguyên bản.

Thông tin Xuất bản & Tòa soạn

Thông số chi tiết về đơn vị chủ quản, tiến độ phản biện và chu kỳ phát hành

Mô hình Truy cập Mở (OA)
Hybrid
Nhà xuất bản
Springer Berlin Heidelberg
Ngôn ngữ xuất bản
English
Tần suất phát hành
Monthly
Năm thành lập
2009
Chỉ mục & Cơ sở dữ liệu
SCIEScopusPubMed
Trụ sở Tòa soạn
SPRINGER, 233 SPRING ST, NEW YORK, USA, NY, 10013

Tạp chí Tương tự trong Lĩnh vực

Các tạp chí cùng lĩnh vực có chỉ số ảnh hưởng tương đồng

Geomorphology
IF: 3.2Q2
83% Tương đồng
Mã định danh bản ghi (UUID): 5b6c7be9-8be2-4e16-bc5b-1a950c524d93
Cập nhật cơ sở dữ liệu: 2026-09-28