Hệ sinh thái ImpaQ•Dữ liệu Clarivate, Scopus & CORE
Dữ liệu Clarivate WoS 2024 / 2025
IMPAQ
WoS SCIE Q2Scopus Q1SCImago #4,368Gold OA

Food and Energy Security

Ký hiệu (Acronym):foodenergysecurity
•
Tên viết tắt (ISO):FOOD ENERGY SECUR
•
Mã định danh (ISSN):2048-3694(Print)
•
Nhà xuất bản:Wiley-Blackwell Publishing Ltd
Clarivate IF (2026)
4.6↑ +0.1
Hệ số ảnh hưởng trích dẫn
Xu hướng IF↓
Phân hạng WoS
Q2
WoS SCIEPhân vị JCR
Đã kiểm định WoS / JCR
Phân ngành WoS↓
Công bố JCR: 2026-06-17

Diễn biến Impact Factor (2018–2026)

Chỉ số Clarivate IF của Food and Energy Security

WoS Q2
24573.0320184.7820195.2120204.1120214.67202252023420244.520254.62026
Chỉ số Impact Factor hàng năm
Năm hiện tại (2026):4.6
Scopus SJR & Xếp hạngScopus Q1
1.072
#4,368

Trọng số trích dẫn Scopus SJR đo lường uy tín học thuật

Niên giám Scopus: 2025
H-Index (2025)
55

55 bài báo đạt tối thiểu số lượt trích dẫn tương ứng

WoS: SCIE / JCRQ2
Tỷ lệ Tự trích dẫn2.5%
Mức An toàn (< 15%)Cảnh báo (> 20%)
Tự trích dẫn dưới 15% phản ánh tính độc lập học thuật và độ tin cậy cao.
Sản lượng & Open AccessGold OA
77bài xuất bản/năm
100% Gold OA•77.5% Nghiên cứu gốc

Phạm vi Hoạt động & Mục tiêu

Food and Energy Security (ký hiệu: foodenergysecurity, viết tắt: FOOD ENERGY SECUR, ISSN: 2048-3694) là tạp chí khoa học quốc tế có bình duyệt chuyên ngành Energy, được phát hành bởi nhà xuất bản Wiley-Blackwell Publishing Ltd tại United Kingdom. Tạp chí sở hữu chỉ số Journal Impact Factor (IF) đạt 4.60, xếp hạng phân vị Q2 trong hệ thống Web of Science (SCIE), chỉ số Scopus SCImago Journal Rank (SJR) đạt 1.072 (Q1), chỉ số ảnh hưởng H-Index đạt 55.

Chủ đề Nghiên cứu Nhận diện bằng AI
Biology78.8%Environmental science65.8%Ecology59.4%Agronomy46%Chemistry44.4%Geography42.2%History35%Archaeology35%Botany33.9%Physics32.6%Economics32.6%Geology28.8%Business28.8%Agriculture28.3%Organic chemistry27.2%Horticulture26.3%Biochemistry26.1%Medicine23.9%Materials science22.8%Engineering21.7%Genetics20.8%

Phân ngành WoS & Phân vùng Quartile

Chi tiết phân hạng JCR / JCI và xếp hạng thứ bậc trong từng chuyên ngành của Clarivate

Clarivate JCR & JCI
JCRSCIE2026

FOOD SCIENCE & TECHNOLOGY

Q2
Thứ hạng (Rank)60/187
Hệ chỉ mụcSCIE
JCRSCIE2026

PLANT SCIENCES

Q1
Thứ hạng (Rank)48/285
Hệ chỉ mụcSCIE
JCISCIE2026

FOOD SCIENCE & TECHNOLOGY

Q2
Thứ hạng (Rank)50/187
Hệ chỉ mụcSCIE
JCISCIE2026

PLANT SCIENCES

Q1
Thứ hạng (Rank)58/285
Hệ chỉ mụcSCIE

Lịch sử Thống kê & Xuất bản Hàng năm

Theo dõi số lượng bài báo, tổng trích dẫn và chỉ số Impact Factor qua từng năm

12 năm
2026Mới nhất
IF4.6
Số bài / năm110
Tổng trích dẫn48
2025
IF4.5
Số bài / năm156
Tổng trích dẫn629
2024
IF4
Số bài / năm97
Tổng trích dẫn892
2023
IF5
Số bài / năm81
Tổng trích dẫn956
2022
IF4.667
Số bài / năm92
Tổng trích dẫn2,442

Hồ sơ Học thuật SCImago (Scopus) & Định giá APC

Xếp hạng SCImago toàn cầu, chỉ số trích dẫn SJR, niên giám Scopus và tác động chính sách & xã hội

Rank #4,368Scopus Q1Hồ sơ SCImago
Niên giám Scopus:2012-2026
Khối ngành Scopus:Agricultural and Biological SciencesEnergy
Chỉ số Trích dẫn Scopus (SJR)Q1
1.072

Chỉ số đo lường mức độ ảnh hưởng trích dẫn khoa học trên cơ sở dữ liệu Scopus.

Tứ phân vị: Scopus Q1
Trích dẫn / Bài (2 năm)
6.63

Lượt trích dẫn trung bình mỗi bài báo trong chu kỳ 2 năm gần nhất.

Chu kỳ cửa sổ 2 năm
Phí Xuất bản Ước tính (APC)
$3,337 USD

Mức phí xử lý bài viết (Article Processing Charge) ước tính cho tác giả.

Chi phí ước tính / bài báo

Quy mô Công bố & Trích dẫn Scopus (3 năm)

Tổng trích dẫn (3 năm)1,583
Tổng bài báo (3 năm)253
Bài có thể trích dẫn249

Dữ liệu tổng hợp từ cơ sở dữ liệu Scopus cho chu kỳ đánh giá SJR 3 năm gần nhất.

Tác động Xã hội & Chỉ số Đa dạng (SCImago)

Trích dẫn Chính sách (Overton)4

Lượt trích dẫn trong văn kiện chính sách của chính phủ và tổ chức quốc tế

Tỷ lệ Tác giả Nữ32.7%

Tỷ lệ tác giả là nữ giới công bố trên tạp chí

Đo lường tác động xã hội thực tế và tính đa dạng giới theo chuẩn SCImago.

Phân ngành theo Scopus

Agronomy and Crop ScienceQ1
Food ScienceQ1
ForestryQ1
Renewable Energy, Sustainability and the EnvironmentQ2
Academic Metric Intelligence

Biểu đồ Chỉ số & Trích dẫn Tạp chí

Tổng Trích dẫn vs Tự Trích dẫn

Đánh giá tính độc lập học thuật và mức độ lan tỏa tri thức

Tổng số trích dẫn tăng đều
Tự trích dẫn: 2.5%

Trích dẫn trên mỗi Bài báo

Cửa sổ tính toán trích dẫn trung bình 2 năm, 3 năm và 4 năm

Trích dẫn / Bài (4 năm)Trích dẫn / Bài (3 năm)Trích dẫn / Bài (2 năm)

Phân vùng Viện Hàn lâm Khoa học Trung Quốc (CAS)

Phân chia đại loại, tiểu loại và theo dõi lịch sử danh mục cảnh báo rủi ro

Ngành chính (Đại loại):
2区 (Vùng 2)Agricultural Sciences
Ngành phụ (Tiểu loại):
2区PLANT SCIENCES
Lịch sử Cảnh báo CAS (Early Warning List):
Cập nhật thường niên: 2020 – 2024
2020
Không cảnh báo
2021
Không cảnh báo
2022
Không cảnh báo
2023
Không cảnh báo
2024
Không cảnh báo

Tổng quan Học thuật & Phân tích Ngữ cảnh

Phân tích ImpaQ

Food and Energy Security (ký hiệu: foodenergysecurity, viết tắt: FOOD ENERGY SECUR, ISSN: 2048-3694) là tạp chí khoa học quốc tế có bình duyệt chuyên ngành Energy, được phát hành bởi nhà xuất bản Wiley-Blackwell Publishing Ltd tại United Kingdom. Tạp chí sở hữu chỉ số Journal Impact Factor (IF) đạt 4.60, xếp hạng phân vị Q2 trong hệ thống Web of Science (SCIE), chỉ số Scopus SCImago Journal Rank (SJR) đạt 1.072 (Q1), chỉ số ảnh hưởng H-Index đạt 55.

Tạp chí áp dụng quy trình bình duyệt nghiêm ngặt với quy mô công bố xấp xỉ 77 bài báo khoa học mỗi năm. Về quyền tiếp cận và tài chính tác giả, tạp chí vận hành theo mô hình xuất bản Gold OA với phí xuất bản ước tính khoảng $3,337 USD. Đây là ấn phẩm uy tín cho các nhà nghiên cứu, nghiên cứu sinh và giảng viên công bố các kết quả nghiên cứu khoa học nguyên bản.

Thông tin Xuất bản & Tòa soạn

Thông số chi tiết về đơn vị chủ quản, tiến độ phản biện và chu kỳ phát hành

Mô hình Truy cập Mở (OA)
Gold OA
Nhà xuất bản
Wiley-Blackwell Publishing Ltd
Ngôn ngữ xuất bản
English
Tần suất phát hành
Định kỳ
Chỉ mục & Cơ sở dữ liệu
SCIEScopusDOAJPubMed
Trụ sở Tòa soạn
111 RIVER ST, HOBOKEN, USA, NJ, 07030-5774

Tạp chí Tương tự trong Lĩnh vực

Các tạp chí cùng lĩnh vực có chỉ số ảnh hưởng tương đồng

Mã định danh bản ghi (UUID): a0c7d7b1-aa3b-4a5e-8d6f-c44c9691f8a5
Cập nhật cơ sở dữ liệu: 2026-10-01