Hệ sinh thái ImpaQ•Dữ liệu Clarivate, Scopus & CORE
Dữ liệu Clarivate WoS 2024 / 2025
IMPAQ
WoS ESCI Q1Scopus Q1SCImago #2,949Gold OA

Frontiers in Genome Editing

Mã định danh (ISSN):2673-3439(Online)
•
Nhà xuất bản:Frontiers Media S.A.
Thông báo Chỉ mục Clarivate JCR: Active (ESCI)
Clarivate IF (2026)
5.9↑ +1.5
Hệ số ảnh hưởng trích dẫn
Xu hướng IF↓
Phân hạng WoS
Q1
WoS ESCIPhân vị JCR
Đã kiểm định WoS / JCR
Phân ngành WoS↓
Công bố JCR: 2026-06-17

Diễn biến Impact Factor (2023–2026)

Chỉ số Clarivate IF của Frontiers in Genome Editing

WoS Q1
0358020234.920244.420255.92026
Chỉ số Impact Factor hàng năm
Năm hiện tại (2026):5.9
Scopus SJR & Xếp hạngScopus Q1
1.349
#2,949

Trọng số trích dẫn Scopus SJR đo lường uy tín học thuật

Niên giám Scopus: 2025
H-Index (2025)
32

32 bài báo đạt tối thiểu số lượt trích dẫn tương ứng

WoS: ESCIQ1
Tỷ lệ Tự trích dẫn8.2%
Mức An toàn (< 15%)Cảnh báo (> 20%)
Tự trích dẫn dưới 15% phản ánh tính độc lập học thuật và độ tin cậy cao.
Sản lượng & Open AccessGold OA
20bài xuất bản/năm
100% Gold OA•0% Nghiên cứu gốc

Phạm vi Hoạt động & Mục tiêu

Frontiers in Genome Editing là tạp chí khoa học quốc tế có bình duyệt chuyên ngành Biology, được phát hành bởi nhà xuất bản Frontiers Media S.A. tại Switzerland. Tạp chí sở hữu chỉ số Journal Impact Factor (IF) đạt 5.90, xếp hạng phân vị Q1 trong hệ thống Web of Science (ESCI), chỉ số Scopus SCImago Journal Rank (SJR) đạt 1.349 (Q1), chỉ số ảnh hưởng H-Index đạt 32.

Chủ đề Nghiên cứu Nhận diện bằng AI
Biology98.5%Biochemistry96.3%Chemistry96.3%Genetics95.6%Gene93.4%CRISPR80.9%Genome78.7%Genome editing72.1%Computational biology56.6%Medicine45.6%Cas943.4%Internal medicine26.5%DNA21.3%Cell biology20.6%

Phân ngành WoS & Phân vùng Quartile

Chi tiết phân hạng JCR / JCI và xếp hạng thứ bậc trong từng chuyên ngành của Clarivate

Clarivate JCR & JCI
JCRESCI2026

BIOTECHNOLOGY & APPLIED MICROBIOLOGY

Q1
Thứ hạng (Rank)33/180
Hệ chỉ mụcESCI
JCRESCI2026

GENETICS & HEREDITY

Q1
Thứ hạng (Rank)27/192
Hệ chỉ mụcESCI
JCIESCI2026

BIOTECHNOLOGY & APPLIED MICROBIOLOGY

Q2
Thứ hạng (Rank)49/180
Hệ chỉ mụcESCI
JCIESCI2026

GENETICS & HEREDITY

Q2
Thứ hạng (Rank)55/192
Hệ chỉ mụcESCI

Lịch sử Thống kê & Xuất bản Hàng năm

Theo dõi số lượng bài báo, tổng trích dẫn và chỉ số Impact Factor qua từng năm

9 năm
2026Mới nhất
IF5.9
Số bài / năm20
Tổng trích dẫn4
2025
IF4.4
Số bài / năm55
Tổng trích dẫn264
2024
IF4.9
Số bài / năm34
Tổng trích dẫn446
2023
IF0
Số bài / năm59
Tổng trích dẫn928
2022
IF—
Số bài / năm61
Tổng trích dẫn1,504

Hồ sơ Học thuật SCImago (Scopus) & Định giá APC

Xếp hạng SCImago toàn cầu, chỉ số trích dẫn SJR, niên giám Scopus và tác động chính sách & xã hội

Rank #2,949Scopus Q1Hồ sơ SCImago
Niên giám Scopus:2019-2026
Khối ngành Scopus:Biochemistry, Genetics and Molecular Biology
Chỉ số Trích dẫn Scopus (SJR)Q1
1.349

Chỉ số đo lường mức độ ảnh hưởng trích dẫn khoa học trên cơ sở dữ liệu Scopus.

Tứ phân vị: Scopus Q1
Trích dẫn / Bài (2 năm)
6.45

Lượt trích dẫn trung bình mỗi bài báo trong chu kỳ 2 năm gần nhất.

Chu kỳ cửa sổ 2 năm
Phí Xuất bản Ước tính (APC)
$3,478 USD

Mức phí xử lý bài viết (Article Processing Charge) ước tính cho tác giả.

Chi phí ước tính / bài báo

Quy mô Công bố & Trích dẫn Scopus (3 năm)

Tổng trích dẫn (3 năm)983
Tổng bài báo (3 năm)150
Bài có thể trích dẫn139

Dữ liệu tổng hợp từ cơ sở dữ liệu Scopus cho chu kỳ đánh giá SJR 3 năm gần nhất.

Tác động Xã hội & Chỉ số Đa dạng (SCImago)

Trích dẫn Chính sách (Overton)0

Lượt trích dẫn trong văn kiện chính sách của chính phủ và tổ chức quốc tế

Tỷ lệ Tác giả Nữ37.2%

Tỷ lệ tác giả là nữ giới công bố trên tạp chí

Đo lường tác động xã hội thực tế và tính đa dạng giới theo chuẩn SCImago.

Phân ngành theo Scopus

BiotechnologyQ1
GeneticsQ1
Academic Metric Intelligence

Biểu đồ Chỉ số & Trích dẫn Tạp chí

Tổng Trích dẫn vs Tự Trích dẫn

Đánh giá tính độc lập học thuật và mức độ lan tỏa tri thức

Tổng số trích dẫn tăng đều
Tự trích dẫn: 8.2%

Trích dẫn trên mỗi Bài báo

Cửa sổ tính toán trích dẫn trung bình 2 năm, 3 năm và 4 năm

Trích dẫn / Bài (4 năm)Trích dẫn / Bài (3 năm)Trích dẫn / Bài (2 năm)

Phân vùng Viện Hàn lâm Khoa học Trung Quốc (CAS)

Phân chia đại loại, tiểu loại và theo dõi lịch sử danh mục cảnh báo rủi ro

Ngành chính (Đại loại):
2区 (Vùng 2)Biology
Ngành phụ (Tiểu loại):
2区BIOTECHNOLOGY & APPLIED MICROBIOLOGY
Lịch sử Cảnh báo CAS (Early Warning List):
Cập nhật thường niên: 2020 – 2024
2020
Không cảnh báo
2021
Không cảnh báo
2022
Không cảnh báo
2023
Không cảnh báo
2024
Không cảnh báo

Tổng quan Học thuật & Phân tích Ngữ cảnh

Phân tích ImpaQ

Frontiers in Genome Editing là tạp chí khoa học quốc tế có bình duyệt chuyên ngành Biology, được phát hành bởi nhà xuất bản Frontiers Media S.A. tại Switzerland. Tạp chí sở hữu chỉ số Journal Impact Factor (IF) đạt 5.90, xếp hạng phân vị Q1 trong hệ thống Web of Science (ESCI), chỉ số Scopus SCImago Journal Rank (SJR) đạt 1.349 (Q1), chỉ số ảnh hưởng H-Index đạt 32.

Tạp chí áp dụng quy trình bình duyệt nghiêm ngặt với quy mô công bố xấp xỉ 20 bài báo khoa học mỗi năm. Về quyền tiếp cận và tài chính tác giả, tạp chí vận hành theo mô hình xuất bản Gold OA với phí xuất bản ước tính khoảng $3,478 USD. Đây là ấn phẩm uy tín cho các nhà nghiên cứu, nghiên cứu sinh và giảng viên công bố các kết quả nghiên cứu khoa học nguyên bản.

Thông tin Xuất bản & Tòa soạn

Thông số chi tiết về đơn vị chủ quản, tiến độ phản biện và chu kỳ phát hành

Mô hình Truy cập Mở (OA)
Gold OA
Nhà xuất bản
Frontiers Media S.A.
Ngôn ngữ xuất bản
English
Tần suất phát hành
Định kỳ
Chỉ mục & Cơ sở dữ liệu
DOAJPubMed

Tạp chí Tương tự trong Lĩnh vực

Các tạp chí cùng lĩnh vực có chỉ số ảnh hưởng tương đồng

Mã định danh bản ghi (UUID): 1ed0312a-4471-488f-b1c0-4ebd4b6d7429
Cập nhật cơ sở dữ liệu: 2026-10-01