Hệ sinh thái ImpaQ•Dữ liệu Clarivate, Scopus & CORE
Dữ liệu Clarivate WoS 2024 / 2025
IMPAQ
WoS SCIE Q1Scopus Q1SCImago #5,224Tạp chí hàng đầuHybrid

Frontiers in Marine Science

Tên viết tắt (ISO):FRONT. MAR. SCI
•
Mã định danh (ISSN):2296-7745(Print)
•
Nhà xuất bản:Frontiers Media S.A.
Clarivate IF (2026)
3.4↑ +0.4
Hệ số ảnh hưởng trích dẫn
Xu hướng IF↓
Phân hạng WoS
Q1
WoS SCIETạp chí Đỉnh cao
Đã kiểm định WoS / JCR
Phân ngành WoS↓
Công bố JCR: 2026-06-17

Diễn biến Impact Factor (2020–2026)

Chỉ số Clarivate IF của Frontiers in Marine Science

WoS Q1
13573.6620204.9120215.2520223.720232.82024320253.42026
Chỉ số Impact Factor hàng năm
Năm hiện tại (2026):3.4
Scopus SJR & Xếp hạngScopus Q1
0.959
#5,224

Trọng số trích dẫn Scopus SJR đo lường uy tín học thuật

Niên giám Scopus: 2025
H-Index (2025)
135

135 bài báo đạt tối thiểu số lượt trích dẫn tương ứng

WoS: SCIE / JCRTop Tier
Tỷ lệ Tự trích dẫn10.7%
Mức An toàn (< 15%)Cảnh báo (> 20%)
Tự trích dẫn dưới 15% phản ánh tính độc lập học thuật và độ tin cậy cao.
Sản lượng & Open AccessHybrid
1,931bài xuất bản/năm
99.94% Gold OA•94.37% Nghiên cứu gốc

Phạm vi Hoạt động & Mục tiêu

Frontiers in Marine Science (viết tắt: FRONT. MAR. SCI, ISSN: 2296-7745) là tạp chí khoa học quốc tế có bình duyệt chuyên ngành Agricultural and Biological Sciences, được phát hành bởi nhà xuất bản Frontiers Media S.A. tại Switzerland. Tạp chí sở hữu chỉ số Journal Impact Factor (IF) đạt 3.40, xếp hạng phân vị Q1 trong hệ thống Web of Science (SCIE), chỉ số Scopus SCImago Journal Rank (SJR) đạt 0.959 (Q1), chỉ số ảnh hưởng H-Index đạt 135.

Chủ đề Nghiên cứu Nhận diện bằng AI
BiologyEcologyGeologyOceanographyFisheriesGeographyEnvironmental ScienceChemistryPhysicsPaleontologyEngineeringOrganic ChemistryGeneticsMedicineBiochemistryPlant SciencesHistory

Phân ngành WoS & Phân vùng Quartile

Chi tiết phân hạng JCR / JCI và xếp hạng thứ bậc trong từng chuyên ngành của Clarivate

Clarivate JCR & JCI
JCRSCIE2026

MARINE & FRESHWATER BIOLOGY

Q1
Thứ hạng (Rank)21/124
Hệ chỉ mụcSCIE
JCRSCIE2026

OCEANOGRAPHY

Q1
Thứ hạng (Rank)14/67
Hệ chỉ mụcSCIE
JCISCIE2026

MARINE & FRESHWATER BIOLOGY

Q1
Thứ hạng (Rank)27/124
Hệ chỉ mụcSCIE
JCISCIE2026

OCEANOGRAPHY

Q2
Thứ hạng (Rank)18/67
Hệ chỉ mụcSCIE

Lịch sử Thống kê & Xuất bản Hàng năm

Theo dõi số lượng bài báo, tổng trích dẫn và chỉ số Impact Factor qua từng năm

12 năm
2026Mới nhất
IF3.4
Số bài / năm1,132
Tổng trích dẫn364
2025
IF3
Số bài / năm1,485
Tổng trích dẫn4,937
2024
IF2.8
Số bài / năm1,690
Tổng trích dẫn11,119
2023
IF3.7
Số bài / năm2,214
Tổng trích dẫn24,236
2022
IF5.247
Số bài / năm2,883
Tổng trích dẫn42,930

Hồ sơ Học thuật SCImago (Scopus) & Định giá APC

Xếp hạng SCImago toàn cầu, chỉ số trích dẫn SJR, niên giám Scopus và tác động chính sách & xã hội

Rank #5,224Scopus Q1Hồ sơ SCImago
Niên giám Scopus:2014-2026
Khối ngành Scopus:Agricultural and Biological SciencesEarth and Planetary SciencesEngineeringEnvironmental Science
Chỉ số Trích dẫn Scopus (SJR)Q1
0.959

Chỉ số đo lường mức độ ảnh hưởng trích dẫn khoa học trên cơ sở dữ liệu Scopus.

Tứ phân vị: Scopus Q1
Trích dẫn / Bài (2 năm)
3.25

Lượt trích dẫn trung bình mỗi bài báo trong chu kỳ 2 năm gần nhất.

Chu kỳ cửa sổ 2 năm
Phí Xuất bản Ước tính (APC)
$3,362 USD

Mức phí xử lý bài viết (Article Processing Charge) ước tính cho tác giả.

Chi phí ước tính / bài báo

Quy mô Công bố & Trích dẫn Scopus (3 năm)

Tổng trích dẫn (3 năm)24,563
Tổng bài báo (3 năm)6,783
Bài có thể trích dẫn6,465

Dữ liệu tổng hợp từ cơ sở dữ liệu Scopus cho chu kỳ đánh giá SJR 3 năm gần nhất.

Tác động Xã hội & Chỉ số Đa dạng (SCImago)

Trích dẫn Chính sách (Overton)9

Lượt trích dẫn trong văn kiện chính sách của chính phủ và tổ chức quốc tế

Tỷ lệ Tác giả Nữ40.2%

Tỷ lệ tác giả là nữ giới công bố trên tạp chí

Đo lường tác động xã hội thực tế và tính đa dạng giới theo chuẩn SCImago.

Phân ngành theo Scopus

Aquatic ScienceQ1
Environmental Science (miscellaneous)Q1
Ocean EngineeringQ1
OceanographyQ1
Water Science and TechnologyQ1
Global and Planetary ChangeQ2
Academic Metric Intelligence

Biểu đồ Chỉ số & Trích dẫn Tạp chí

Tổng Trích dẫn vs Tự Trích dẫn

Đánh giá tính độc lập học thuật và mức độ lan tỏa tri thức

Tổng số trích dẫn tăng đều
Tự trích dẫn: 10.7%

Trích dẫn trên mỗi Bài báo

Cửa sổ tính toán trích dẫn trung bình 2 năm, 3 năm và 4 năm

Trích dẫn / Bài (4 năm)Trích dẫn / Bài (3 năm)Trích dẫn / Bài (2 năm)

Phân vùng Viện Hàn lâm Khoa học Trung Quốc (CAS)

Phân chia đại loại, tiểu loại và theo dõi lịch sử danh mục cảnh báo rủi ro

Ngành chính (Đại loại):
3区 (Vùng 3)Biology
Ngành phụ (Tiểu loại):
2区MARINE & FRESHWATER BIOLOGY
Lịch sử Cảnh báo CAS (Early Warning List):
Cập nhật thường niên: 2020 – 2024
2020
Không cảnh báo
2021
Không cảnh báo
2022
Không cảnh báo
2023
Không cảnh báo
2024
Không cảnh báo

Tổng quan Học thuật & Phân tích Ngữ cảnh

Phân tích ImpaQ

Frontiers in Marine Science (viết tắt: FRONT. MAR. SCI, ISSN: 2296-7745) là tạp chí khoa học quốc tế có bình duyệt chuyên ngành Agricultural and Biological Sciences, được phát hành bởi nhà xuất bản Frontiers Media S.A. tại Switzerland. Tạp chí sở hữu chỉ số Journal Impact Factor (IF) đạt 3.40, xếp hạng phân vị Q1 trong hệ thống Web of Science (SCIE), chỉ số Scopus SCImago Journal Rank (SJR) đạt 0.959 (Q1), chỉ số ảnh hưởng H-Index đạt 135.

Tạp chí áp dụng quy trình bình duyệt nghiêm ngặt với quy mô công bố xấp xỉ 1,931 bài báo khoa học mỗi năm. Về quyền tiếp cận và tài chính tác giả, tạp chí vận hành theo mô hình xuất bản Hybrid với phí xuất bản ước tính khoảng $3,362 USD. Đây là ấn phẩm uy tín cho các nhà nghiên cứu, nghiên cứu sinh và giảng viên công bố các kết quả nghiên cứu khoa học nguyên bản.

Thông tin Xuất bản & Tòa soạn

Thông số chi tiết về đơn vị chủ quản, tiến độ phản biện và chu kỳ phát hành

Mô hình Truy cập Mở (OA)
Hybrid
Nhà xuất bản
Frontiers Media S.A.
Ngôn ngữ xuất bản
English
Tần suất phát hành
Định kỳ
Chỉ mục & Cơ sở dữ liệu
SCIEScopusDOAJPubMed
Trụ sở Tòa soạn
AVENUE DU TRIBUNAL FEDERAL 34, LAUSANNE, SWITZERLAND, CH-1015

Tạp chí Tương tự trong Lĩnh vực

Các tạp chí cùng lĩnh vực có chỉ số ảnh hưởng tương đồng

65% Tương đồng
Ima Fungus
IF: 4Q2
64% Tương đồng
Mã định danh bản ghi (UUID): 2140a14e-2554-43c1-b20c-4d4275efe0b7
Cập nhật cơ sở dữ liệu: 2026-09-28