Hệ sinh thái ImpaQ•Dữ liệu Clarivate, Scopus & CORE
Dữ liệu Clarivate WoS 2024 / 2025
IMPAQ
WoS ESCI Q3Scopus Q1SCImago #11,860Diamond OA

GLOBAL JOURNAL OF ENVIRONMENTAL SCIENCE AND MANAGEMENT-GJESM

Mã định danh (ISSN):2383-3572(Print)
•
Nhà xuất bản:GJESM Publisher
Thông báo Chỉ mục Clarivate JCR: Active (ESCI)
Clarivate IF (2026)
2.3↓ -0.6
Hệ số ảnh hưởng trích dẫn
Xu hướng IF↓
Phân hạng WoS
Q3
WoS ESCIPhân vị JCR
Đã kiểm định WoS / JCR
Phân ngành WoS↓
Công bố JCR: 2026-06-17

Diễn biến Impact Factor (2023–2026)

Chỉ số Clarivate IF của GLOBAL JOURNAL OF ENVIRONMENTAL SCIENCE AND MANAGEMENT-GJESM

WoS Q3
12453.420233.120242.920252.32026
Chỉ số Impact Factor hàng năm
Năm hiện tại (2026):2.3
Scopus SJR & Xếp hạngScopus Q1
0.501
#11,860

Trọng số trích dẫn Scopus SJR đo lường uy tín học thuật

Niên giám Scopus: 2025
H-Index (2025)
41

41 bài báo đạt tối thiểu số lượt trích dẫn tương ứng

WoS: ESCIQ3
Tỷ lệ Tự trích dẫn45.2%
Mức An toàn (< 15%)Cảnh báo (> 20%)
Tự trích dẫn dưới 15% phản ánh tính độc lập học thuật và độ tin cậy cao.
Sản lượng & Open AccessDiamond OA
40bài xuất bản/năm
0% Gold OA•90% Nghiên cứu gốc

Phạm vi Hoạt động & Mục tiêu

GLOBAL JOURNAL OF ENVIRONMENTAL SCIENCE AND MANAGEMENT-GJESM (ISSN: 2383-3572) là tạp chí khoa học quốc tế có bình duyệt chuyên ngành ENVIRONMENTAL SCIENCES, được phát hành bởi nhà xuất bản GJESM Publisher tại Iran, Islamic Republic Of. Tạp chí sở hữu chỉ số Journal Impact Factor (IF) đạt 2.30, xếp hạng phân vị Q3 trong hệ thống Web of Science (ESCI), chỉ số Scopus SCImago Journal Rank (SJR) đạt 0.501 (Q1), chỉ số ảnh hưởng H-Index đạt 41.

Chủ đề Nghiên cứu Nhận diện bằng AI
Biology92.9%Ecology82.2%Environmental science68.7%Engineering67.3%Chemistry56.9%Geology55.2%Geography48.8%Organic chemistry46.8%Physics40.1%Economics35.7%Computer science33%Medicine31.6%Waste management31.3%History31%Archaeology31%Paleontology29.3%Mathematics27.9%Business24.6%Environmental engineering23.6%Oceanography22.6%Materials science22.2%Political science21.9%Law21.9%Environmental chemistry20.9%
Lĩnh vực Nghiên cứu Chính

Phân ngành WoS & Phân vùng Quartile

Chi tiết phân hạng JCR / JCI và xếp hạng thứ bậc trong từng chuyên ngành của Clarivate

Clarivate JCR & JCI
JCRESCI2026

ENVIRONMENTAL SCIENCES

Q3
Thứ hạng (Rank)288/395
Hệ chỉ mụcESCI
JCIESCI2026

ENVIRONMENTAL SCIENCES

Q3
Thứ hạng (Rank)260/395
Hệ chỉ mụcESCI

Lịch sử Thống kê & Xuất bản Hàng năm

Theo dõi số lượng bài báo, tổng trích dẫn và chỉ số Impact Factor qua từng năm

6 năm
2026Mới nhất
IF2.3
Số bài / năm—
Tổng trích dẫn—
2025
IF2.9
Số bài / năm—
Tổng trích dẫn—
2024
IF3.1
Số bài / năm—
Tổng trích dẫn—
2023
IF3.4
Số bài / năm—
Tổng trích dẫn—
2019
IF—
Số bài / năm2
Tổng trích dẫn17

Hồ sơ Học thuật SCImago (Scopus) & Định giá APC

Xếp hạng SCImago toàn cầu, chỉ số trích dẫn SJR, niên giám Scopus và tác động chính sách & xã hội

Rank #11,860Scopus Q1Hồ sơ SCImago
Niên giám Scopus:2015-2026
Khối ngành Scopus:Agricultural and Biological SciencesEngineeringEnvironmental ScienceSocial Sciences
Chỉ số Trích dẫn Scopus (SJR)Q1
0.501

Chỉ số đo lường mức độ ảnh hưởng trích dẫn khoa học trên cơ sở dữ liệu Scopus.

Tứ phân vị: Scopus Q1
Trích dẫn / Bài (2 năm)
3.17

Lượt trích dẫn trung bình mỗi bài báo trong chu kỳ 2 năm gần nhất.

Chu kỳ cửa sổ 2 năm
Phí Xuất bản Ước tính (APC)
$2,991 USD

Mức phí xử lý bài viết (Article Processing Charge) ước tính cho tác giả.

Chi phí ước tính / bài báo

Quy mô Công bố & Trích dẫn Scopus (3 năm)

Tổng trích dẫn (3 năm)854
Tổng bài báo (3 năm)271
Bài có thể trích dẫn271

Dữ liệu tổng hợp từ cơ sở dữ liệu Scopus cho chu kỳ đánh giá SJR 3 năm gần nhất.

Tác động Xã hội & Chỉ số Đa dạng (SCImago)

Trích dẫn Chính sách (Overton)0

Lượt trích dẫn trong văn kiện chính sách của chính phủ và tổ chức quốc tế

Tỷ lệ Tác giả Nữ44.0%

Tỷ lệ tác giả là nữ giới công bố trên tạp chí

Đo lường tác động xã hội thực tế và tính đa dạng giới theo chuẩn SCImago.

Phân ngành theo Scopus

ArchitectureQ1
Agricultural and Biological Sciences (miscellaneous)Q2
Environmental EngineeringQ2
Environmental Science (miscellaneous)Q2
Social Sciences (miscellaneous)Q2
PollutionQ3
Waste Management and DisposalQ3
Academic Metric Intelligence

Biểu đồ Chỉ số & Trích dẫn Tạp chí

Tổng Trích dẫn vs Tự Trích dẫn

Đánh giá tính độc lập học thuật và mức độ lan tỏa tri thức

Tổng số trích dẫn tăng đều
Tự trích dẫn: 45.2%

Trích dẫn trên mỗi Bài báo

Cửa sổ tính toán trích dẫn trung bình 2 năm, 3 năm và 4 năm

Trích dẫn / Bài (4 năm)Trích dẫn / Bài (3 năm)Trích dẫn / Bài (2 năm)

Phân vùng Viện Hàn lâm Khoa học Trung Quốc (CAS)

Phân chia đại loại, tiểu loại và theo dõi lịch sử danh mục cảnh báo rủi ro

Ngành chính (Đại loại):
3区 (Vùng 3)Environmental Science & Ecology
Ngành phụ (Tiểu loại):
3区ENVIRONMENTAL SCIENCES
Lịch sử Cảnh báo CAS (Early Warning List):
Cập nhật thường niên: 2020 – 2024
2020
Không cảnh báo
2021
Không cảnh báo
2022
Không cảnh báo
2023
Không cảnh báo
2024
Không cảnh báo

Tổng quan Học thuật & Phân tích Ngữ cảnh

Phân tích ImpaQ

GLOBAL JOURNAL OF ENVIRONMENTAL SCIENCE AND MANAGEMENT-GJESM (ISSN: 2383-3572) là tạp chí khoa học quốc tế có bình duyệt chuyên ngành ENVIRONMENTAL SCIENCES, được phát hành bởi nhà xuất bản GJESM Publisher tại Iran, Islamic Republic Of. Tạp chí sở hữu chỉ số Journal Impact Factor (IF) đạt 2.30, xếp hạng phân vị Q3 trong hệ thống Web of Science (ESCI), chỉ số Scopus SCImago Journal Rank (SJR) đạt 0.501 (Q1), chỉ số ảnh hưởng H-Index đạt 41.

Tạp chí áp dụng quy trình bình duyệt nghiêm ngặt với quy mô công bố xấp xỉ 40 bài báo khoa học mỗi năm. Về quyền tiếp cận và tài chính tác giả, tạp chí vận hành theo mô hình xuất bản Diamond OA với phí xuất bản ước tính khoảng $2,991 USD. Đây là ấn phẩm uy tín cho các nhà nghiên cứu, nghiên cứu sinh và giảng viên công bố các kết quả nghiên cứu khoa học nguyên bản.

Thông tin Xuất bản & Tòa soạn

Thông số chi tiết về đơn vị chủ quản, tiến độ phản biện và chu kỳ phát hành

Mô hình Truy cập Mở (OA)
Diamond OA
Nhà xuất bản
GJESM Publisher
Ngôn ngữ xuất bản
English
Tần suất phát hành
Định kỳ
Chỉ mục & Cơ sở dữ liệu
ESCIScopusDOAJPubMed

Tạp chí Tương tự trong Lĩnh vực

Các tạp chí cùng lĩnh vực có chỉ số ảnh hưởng tương đồng

Mã định danh bản ghi (UUID): 91af2c03-63b0-4dc4-a3ad-b47711b45f2d
Cập nhật cơ sở dữ liệu: 2026-10-01