Hệ sinh thái ImpaQ•Dữ liệu Clarivate, Scopus & CORE
Dữ liệu Clarivate WoS 2024 / 2025
IMPAQ
WoS SCIE Q1Scopus Q3SCImago #18,335Diamond OA

Indonesian Journal of Geography

Mã định danh (ISSN):0024-9521(Print)
•
Nhà xuất bản:Gadjah Mada University
Thông báo Chỉ mục Clarivate JCR: Not Indexed in Latest JCR
Clarivate Impact Factor (IF 2024)
N/A
Hệ số ảnh hưởng trích dẫn
Xu hướng IF↓
Phân hạng WoS
Q1
WoS SCIEPhân vị JCR
Đã kiểm định WoS / JCR
Phân ngành WoS↓

Diễn biến Impact Factor

Chỉ số Clarivate IF của Indonesian Journal of Geography

WoS Q1
000002025
Chỉ số Impact Factor hàng năm
Năm hiện tại (2025):0
Scopus SJR & Xếp hạngScopus Q3
0.27
#18,335

Trọng số trích dẫn Scopus SJR đo lường uy tín học thuật

Niên giám Scopus: 2025
H-Index (2025)
16

16 bài báo đạt tối thiểu số lượt trích dẫn tương ứng

WoS: SCIE / JCRQ1
Tỷ lệ Tự trích dẫnĐang cập nhật
Mức An toàn (< 15%)Cảnh báo (> 20%)
Tự trích dẫn dưới 15% phản ánh tính độc lập học thuật và độ tin cậy cao.
Sản lượng & Open AccessDiamond OA
14bài xuất bản/năm
0% Gold OA•0% Nghiên cứu gốc

Phạm vi Hoạt động & Mục tiêu

Indonesian Journal of Geography (ISSN: 0024-9521) là tạp chí khoa học quốc tế có bình duyệt chuyên ngành Social Sciences, được phát hành bởi nhà xuất bản Gadjah Mada University tại Indonesia. Tạp chí sở hữu được theo dõi trong hệ thống Web of Science (SCIE) với phân vị học thuật Q1, chỉ số Scopus SCImago Journal Rank (SJR) đạt 0.270 (Q3), chỉ số ảnh hưởng H-Index đạt 16.

Chủ đề Nghiên cứu Nhận diện bằng AI
Geography83.6%Biology69.5%Engineering60.3%Ecology59%Environmental science55.7%Geology55.3%Computer science54%Economics48.9%History43.7%Archaeology41.8%Physics35.9%Sociology35.3%Law34%Political science34%Medicine30.7%Mathematics30.3%Philosophy30.3%Business27.5%Geotechnical engineering22.1%Cartography20.2%
Lĩnh vực Nghiên cứu Chính

Phân ngành WoS & Phân vùng Quartile

Chi tiết phân hạng JCR / JCI và xếp hạng thứ bậc trong từng chuyên ngành của Clarivate

Clarivate JCR

Chưa có dữ liệu phân ngành WoS cho tạp chí này.

Lịch sử Thống kê & Xuất bản Hàng năm

Theo dõi số lượng bài báo, tổng trích dẫn và chỉ số Impact Factor qua từng năm

12 năm
2026Mới nhất
IF—
Số bài / năm14
Tổng trích dẫn0
2025
IF0
Số bài / năm59
Tổng trích dẫn20
2024
IF—
Số bài / năm43
Tổng trích dẫn45
2023
IF—
Số bài / năm49
Tổng trích dẫn108
2022
IF—
Số bài / năm52
Tổng trích dẫn225

Hồ sơ Học thuật SCImago (Scopus) & Định giá APC

Xếp hạng SCImago toàn cầu, chỉ số trích dẫn SJR, niên giám Scopus và tác động chính sách & xã hội

Rank #18,335Scopus Q3Hồ sơ SCImago
Niên giám Scopus:1976-1984, 1986-1987, 1990-1992, 1994-1997, 2015-2025
Khối ngành Scopus:Earth and Planetary SciencesEnvironmental ScienceSocial Sciences
Chỉ số Trích dẫn Scopus (SJR)Q3
0.27

Chỉ số đo lường mức độ ảnh hưởng trích dẫn khoa học trên cơ sở dữ liệu Scopus.

Tứ phân vị: Scopus Q3
Trích dẫn / Bài (2 năm)
1.10

Lượt trích dẫn trung bình mỗi bài báo trong chu kỳ 2 năm gần nhất.

Chu kỳ cửa sổ 2 năm
Phí Xuất bản Ước tính (APC)
$2,556 USD

Mức phí xử lý bài viết (Article Processing Charge) ước tính cho tác giả.

Chi phí ước tính / bài báo

Quy mô Công bố & Trích dẫn Scopus (3 năm)

Tổng trích dẫn (3 năm)195
Tổng bài báo (3 năm)154
Bài có thể trích dẫn154

Dữ liệu tổng hợp từ cơ sở dữ liệu Scopus cho chu kỳ đánh giá SJR 3 năm gần nhất.

Tác động Xã hội & Chỉ số Đa dạng (SCImago)

Trích dẫn Chính sách (Overton)0

Lượt trích dẫn trong văn kiện chính sách của chính phủ và tổ chức quốc tế

Tỷ lệ Tác giả Nữ32.5%

Tỷ lệ tác giả là nữ giới công bố trên tạp chí

Đo lường tác động xã hội thực tế và tính đa dạng giới theo chuẩn SCImago.

Phân ngành theo Scopus

Computers in Earth SciencesQ3
Earth and Planetary Sciences (miscellaneous)Q3
Environmental Science (miscellaneous)Q3
Geography, Planning and DevelopmentQ3
Academic Metric Intelligence

Biểu đồ Chỉ số & Trích dẫn Tạp chí

Tổng Trích dẫn vs Tự Trích dẫn

Đánh giá tính độc lập học thuật và mức độ lan tỏa tri thức

Tổng số trích dẫn tăng đều
Tự trích dẫn: Đang cập nhật

Trích dẫn trên mỗi Bài báo

Cửa sổ tính toán trích dẫn trung bình 2 năm, 3 năm và 4 năm

Trích dẫn / Bài (4 năm)Trích dẫn / Bài (3 năm)Trích dẫn / Bài (2 năm)

Phân vùng Viện Hàn lâm Khoa học Trung Quốc (CAS)

Phân chia đại loại, tiểu loại và theo dõi lịch sử danh mục cảnh báo rủi ro

Ngành chính (Đại loại):
Đang cập nhật
Ngành phụ (Tiểu loại):
Đang cập nhật
Lịch sử Cảnh báo CAS (Early Warning List):
Cập nhật thường niên: 2020 – 2024
2020
Không cảnh báo
2021
Không cảnh báo
2022
Không cảnh báo
2023
Không cảnh báo
2024
Không cảnh báo

Tổng quan Học thuật & Phân tích Ngữ cảnh

Phân tích ImpaQ

Indonesian Journal of Geography (ISSN: 0024-9521) là tạp chí khoa học quốc tế có bình duyệt chuyên ngành Social Sciences, được phát hành bởi nhà xuất bản Gadjah Mada University tại Indonesia. Tạp chí sở hữu được theo dõi trong hệ thống Web of Science (SCIE) với phân vị học thuật Q1, chỉ số Scopus SCImago Journal Rank (SJR) đạt 0.270 (Q3), chỉ số ảnh hưởng H-Index đạt 16.

Tạp chí áp dụng quy trình bình duyệt nghiêm ngặt với quy mô công bố xấp xỉ 14 bài báo khoa học mỗi năm. Về quyền tiếp cận và tài chính tác giả, tạp chí vận hành theo mô hình xuất bản Diamond OA với phí xuất bản ước tính khoảng $2,556 USD. Đây là ấn phẩm uy tín cho các nhà nghiên cứu, nghiên cứu sinh và giảng viên công bố các kết quả nghiên cứu khoa học nguyên bản.

Thông tin Xuất bản & Tòa soạn

Thông số chi tiết về đơn vị chủ quản, tiến độ phản biện và chu kỳ phát hành

Mô hình Truy cập Mở (OA)
Diamond OA
Nhà xuất bản
Gadjah Mada University
Ngôn ngữ xuất bản
English
Tần suất phát hành
Định kỳ
Chỉ mục & Cơ sở dữ liệu
ScopusDOAJPubMed

Tạp chí Tương tự trong Lĩnh vực

Các tạp chí cùng lĩnh vực có chỉ số ảnh hưởng tương đồng

Mã định danh bản ghi (UUID): d9eebe61-bae3-4424-8261-07c9dc5cf689
Cập nhật cơ sở dữ liệu: 2026-10-01