Hệ sinh thái ImpaQ•Dữ liệu Clarivate, Scopus & CORE
Dữ liệu Clarivate WoS 2024 / 2025
IMPAQ
WoS SCIE Q2Scopus Q1SCImago #1,720Hybrid

International Journal of Coal Geology

Ký hiệu (Acronym):cogel
•
Tên viết tắt (ISO):INT. J. COAL GEOL
•
Mã định danh (ISSN):0166-5162(Print)
•
Nhà xuất bản:Elsevier
Clarivate IF (2026)
7.3↑ +1.6
Hệ số ảnh hưởng trích dẫn
Xu hướng IF↓
Phân hạng WoS
Q2
WoS SCIEPhân vị JCR
Đã kiểm định WoS / JCR
Phân ngành WoS↓
Công bố JCR: 2026-06-17

Diễn biến Impact Factor (2018–2026)

Chỉ số Clarivate IF của International Journal of Coal Geology

WoS Q2
257104.1320185.3320195.6920206.8120216.320225.620235.620245.720257.32026
Chỉ số Impact Factor hàng năm
Năm hiện tại (2026):7.3
Scopus SJR & Xếp hạngScopus Q1
1.815
#1,720

Trọng số trích dẫn Scopus SJR đo lường uy tín học thuật

Niên giám Scopus: 2025
H-Index (2025)
191

191 bài báo đạt tối thiểu số lượt trích dẫn tương ứng

WoS: SCIE / JCRQ2
Tỷ lệ Tự trích dẫn19.6%
Mức An toàn (< 15%)Cảnh báo (> 20%)
Tự trích dẫn dưới 15% phản ánh tính độc lập học thuật và độ tin cậy cao.
Sản lượng & Open AccessHybrid
110bài xuất bản/năm
30.87% Gold OA•98.54% Nghiên cứu gốc

Phạm vi Hoạt động & Mục tiêu

International Journal of Coal Geology (ký hiệu: cogel, viết tắt: INT. J. COAL GEOL, ISSN: 0166-5162) là tạp chí khoa học quốc tế có bình duyệt chuyên ngành Engineering & Technology, được phát hành bởi nhà xuất bản Elsevier tại Netherlands. Tạp chí sở hữu chỉ số Journal Impact Factor (IF) đạt 7.30, xếp hạng phân vị Q2 trong hệ thống Web of Science (SCIE), chỉ số Scopus SCImago Journal Rank (SJR) đạt 1.815 (Q1), chỉ số ảnh hưởng H-Index đạt 191.

Chủ đề Nghiên cứu Nhận diện bằng AI
Geology97.6%Chemistry79.6%Biology79.1%Engineering73.9%Organic chemistry73%Paleontology70%Geography68.4%Waste management67.2%Geochemistry66.7%History65.9%Archaeology65.9%Coal58%Mineralogy48.7%Geomorphology43.6%Sedimentary rock43.1%Physics41.8%Structural basin41.6%Ecology34.6%Materials science33%Mining engineering21.5%Optics21.1%

Phân ngành WoS & Phân vùng Quartile

Chi tiết phân hạng JCR / JCI và xếp hạng thứ bậc trong từng chuyên ngành của Clarivate

Clarivate JCR & JCI
JCRSCIE2026

ENERGY & FUELS

Q2
Thứ hạng (Rank)57/191
Hệ chỉ mụcSCIE
JCRSCIE2026

GEOSCIENCES, MULTIDISCIPLINARY

Q1
Thứ hạng (Rank)17/259
Hệ chỉ mụcSCIE
JCISCIE2026

ENERGY & FUELS

Q1
Thứ hạng (Rank)46/191
Hệ chỉ mụcSCIE
JCISCIE2026

GEOSCIENCES, MULTIDISCIPLINARY

Q1
Thứ hạng (Rank)31/259
Hệ chỉ mụcSCIE

Lịch sử Thống kê & Xuất bản Hàng năm

Theo dõi số lượng bài báo, tổng trích dẫn và chỉ số Impact Factor qua từng năm

12 năm
2026Mới nhất
IF7.3
Số bài / năm89
Tổng trích dẫn73
2025
IF5.7
Số bài / năm147
Tổng trích dẫn629
2024
IF5.6
Số bài / năm135
Tổng trích dẫn1,380
2023
IF5.6
Số bài / năm148
Tổng trích dẫn3,019
2022
IF6.3
Số bài / năm156
Tổng trích dẫn3,396

Hồ sơ Học thuật SCImago (Scopus) & Định giá APC

Xếp hạng SCImago toàn cầu, chỉ số trích dẫn SJR, niên giám Scopus và tác động chính sách & xã hội

Rank #1,720Scopus Q1Hồ sơ SCImago
Niên giám Scopus:1980-2026
Khối ngành Scopus:Earth and Planetary SciencesEnergy
Chỉ số Trích dẫn Scopus (SJR)Q1
1.815

Chỉ số đo lường mức độ ảnh hưởng trích dẫn khoa học trên cơ sở dữ liệu Scopus.

Tứ phân vị: Scopus Q1
Trích dẫn / Bài (2 năm)
7.55

Lượt trích dẫn trung bình mỗi bài báo trong chu kỳ 2 năm gần nhất.

Chu kỳ cửa sổ 2 năm
Phí Xuất bản Ước tính (APC)
$3,680 USD

Mức phí xử lý bài viết (Article Processing Charge) ước tính cho tác giả.

Chi phí ước tính / bài báo

Quy mô Công bố & Trích dẫn Scopus (3 năm)

Tổng trích dẫn (3 năm)2,773
Tổng bài báo (3 năm)392
Bài có thể trích dẫn390

Dữ liệu tổng hợp từ cơ sở dữ liệu Scopus cho chu kỳ đánh giá SJR 3 năm gần nhất.

Tác động Xã hội & Chỉ số Đa dạng (SCImago)

Trích dẫn Chính sách (Overton)0

Lượt trích dẫn trong văn kiện chính sách của chính phủ và tổ chức quốc tế

Tỷ lệ Tác giả Nữ30.9%

Tỷ lệ tác giả là nữ giới công bố trên tạp chí

Đo lường tác động xã hội thực tế và tính đa dạng giới theo chuẩn SCImago.

Phân ngành theo Scopus

Economic GeologyQ1
Fuel TechnologyQ1
GeologyQ1
StratigraphyQ1
Academic Metric Intelligence

Biểu đồ Chỉ số & Trích dẫn Tạp chí

Tổng Trích dẫn vs Tự Trích dẫn

Đánh giá tính độc lập học thuật và mức độ lan tỏa tri thức

Tổng số trích dẫn tăng đều
Tự trích dẫn: 19.6%

Trích dẫn trên mỗi Bài báo

Cửa sổ tính toán trích dẫn trung bình 2 năm, 3 năm và 4 năm

Trích dẫn / Bài (4 năm)Trích dẫn / Bài (3 năm)Trích dẫn / Bài (2 năm)

Phân vùng Viện Hàn lâm Khoa học Trung Quốc (CAS)

Phân chia đại loại, tiểu loại và theo dõi lịch sử danh mục cảnh báo rủi ro

Ngành chính (Đại loại):
2区 (Vùng 2)Engineering & Technology
Ngành phụ (Tiểu loại):
2区ENERGY & FUELS
Lịch sử Cảnh báo CAS (Early Warning List):
Cập nhật thường niên: 2020 – 2024
2020
Không cảnh báo
2021
Không cảnh báo
2022
Không cảnh báo
2023
Không cảnh báo
2024
Không cảnh báo

Tổng quan Học thuật & Phân tích Ngữ cảnh

Phân tích ImpaQ

International Journal of Coal Geology (ký hiệu: cogel, viết tắt: INT. J. COAL GEOL, ISSN: 0166-5162) là tạp chí khoa học quốc tế có bình duyệt chuyên ngành Engineering & Technology, được phát hành bởi nhà xuất bản Elsevier tại Netherlands. Tạp chí sở hữu chỉ số Journal Impact Factor (IF) đạt 7.30, xếp hạng phân vị Q2 trong hệ thống Web of Science (SCIE), chỉ số Scopus SCImago Journal Rank (SJR) đạt 1.815 (Q1), chỉ số ảnh hưởng H-Index đạt 191.

Tạp chí áp dụng quy trình bình duyệt nghiêm ngặt với thời gian phản biện sơ bộ khoảng 7.1周, tần suất xuất bản Monthly, quy mô công bố xấp xỉ 110 bài báo khoa học mỗi năm. Về quyền tiếp cận và tài chính tác giả, tạp chí vận hành theo mô hình xuất bản Hybrid với phí xuất bản ước tính khoảng $3,680 USD. Đây là ấn phẩm uy tín cho các nhà nghiên cứu, nghiên cứu sinh và giảng viên công bố các kết quả nghiên cứu khoa học nguyên bản.

Thông tin Xuất bản & Tòa soạn

Thông số chi tiết về đơn vị chủ quản, tiến độ phản biện và chu kỳ phát hành

Mô hình Truy cập Mở (OA)
Hybrid
Nhà xuất bản
Elsevier
Ngôn ngữ xuất bản
English
Tần suất phát hành
Monthly
Chỉ mục & Cơ sở dữ liệu
SCIEScopusPubMed
Trụ sở Tòa soạn
ELSEVIER SCIENCE BV, PO BOX 211, AMSTERDAM, NETHERLANDS, 1000 AE

Tạp chí Tương tự trong Lĩnh vực

Các tạp chí cùng lĩnh vực có chỉ số ảnh hưởng tương đồng

Mã định danh bản ghi (UUID): deb1a028-fb1c-4e91-afb7-dfef8d82fb1a
Cập nhật cơ sở dữ liệu: 2026-10-16