Hệ sinh thái ImpaQ•Dữ liệu Clarivate, Scopus & CORE
Dữ liệu Clarivate WoS 2024 / 2025
IMPAQ
WoS ESCI Q2Scopus Q1SCImago #11,010Hybrid

Journal of Education-US

Mã định danh (ISSN):0022-0574(Print)/2515-5741(Online)
•
Nhà xuất bản:Boston University, School of Education
Thông báo Chỉ mục Clarivate JCR: Active (ESCI)
Clarivate IF (2026)
1.8↑ +0.8
Hệ số ảnh hưởng trích dẫn
Xu hướng IF↓
Phân hạng WoS
Q2
WoS ESCIPhân vị JCR
Đã kiểm định WoS / JCR
Phân ngành WoS↓
Công bố JCR: 2026-06-17

Diễn biến Impact Factor (2023–2026)

Chỉ số Clarivate IF của Journal of Education-US

WoS Q2
01230.520230.62024120251.82026
Chỉ số Impact Factor hàng năm
Năm hiện tại (2026):1.8
Scopus SJR & Xếp hạngScopus Q1
0.539
#11,010

Trọng số trích dẫn Scopus SJR đo lường uy tín học thuật

Niên giám Scopus: 2025
H-Index (2025)
21

21 bài báo đạt tối thiểu số lượt trích dẫn tương ứng

WoS: ESCIQ2
Tỷ lệ Tự trích dẫn0%
Mức An toàn (< 15%)Cảnh báo (> 20%)
Tự trích dẫn dưới 15% phản ánh tính độc lập học thuật và độ tin cậy cao.
Sản lượng & Open AccessHybrid
102bài xuất bản/năm
21.69% Gold OA•92.45% Nghiên cứu gốc

Phạm vi Hoạt động & Mục tiêu

Journal of Education-US (ISSN: 0022-0574) là tạp chí khoa học quốc tế có bình duyệt chuyên ngành EDUCATION & EDUCATIONAL RESEARCH, được phát hành bởi nhà xuất bản Boston University, School of Education. Tạp chí sở hữu chỉ số Journal Impact Factor (IF) đạt 1.80, xếp hạng phân vị Q2 trong hệ thống Web of Science (ESCI), chỉ số Scopus SCImago Journal Rank (SJR) đạt 0.539 (Q1), chỉ số ảnh hưởng H-Index đạt 21.

Chủ đề Nghiên cứu Nhận diện bằng AI
PsychologyPolitical ScienceMathematicsMathematics EducationSociologyEducation
Lĩnh vực Nghiên cứu Chính

Phân ngành WoS & Phân vùng Quartile

Chi tiết phân hạng JCR / JCI và xếp hạng thứ bậc trong từng chuyên ngành của Clarivate

Clarivate JCR & JCI
JCRESCI2026

EDUCATION & EDUCATIONAL RESEARCH

Q2
Thứ hạng (Rank)290/760
Hệ chỉ mụcESCI
JCIESCI2026

EDUCATION & EDUCATIONAL RESEARCH

Q3
Thứ hạng (Rank)457/762
Hệ chỉ mụcESCI

Lịch sử Thống kê & Xuất bản Hàng năm

Theo dõi số lượng bài báo, tổng trích dẫn và chỉ số Impact Factor qua từng năm

12 năm
2026Mới nhất
IF1.8
Số bài / năm17
Tổng trích dẫn1
2025
IF1
Số bài / năm48
Tổng trích dẫn33
2024
IF0.6
Số bài / năm14
Tổng trích dẫn28
2023
IF0.5
Số bài / năm22
Tổng trích dẫn183
2022
IF—
Số bài / năm56
Tổng trích dẫn303

Hồ sơ Học thuật SCImago (Scopus) & Định giá APC

Xếp hạng SCImago toàn cầu, chỉ số trích dẫn SJR, niên giám Scopus và tác động chính sách & xã hội

Rank #11,010Scopus Q1Hồ sơ SCImago
Niên giám Scopus:1922, 1928, 1974, 2005, 2015-2026
Khối ngành Scopus:Arts and HumanitiesSocial Sciences
Chỉ số Trích dẫn Scopus (SJR)Q1
0.539

Chỉ số đo lường mức độ ảnh hưởng trích dẫn khoa học trên cơ sở dữ liệu Scopus.

Tứ phân vị: Scopus Q1
Trích dẫn / Bài (2 năm)
2.49

Lượt trích dẫn trung bình mỗi bài báo trong chu kỳ 2 năm gần nhất.

Chu kỳ cửa sổ 2 năm
Phí Xuất bản Ước tính (APC)
$2,696 USD

Mức phí xử lý bài viết (Article Processing Charge) ước tính cho tác giả.

Chi phí ước tính / bài báo

Quy mô Công bố & Trích dẫn Scopus (3 năm)

Tổng trích dẫn (3 năm)470
Tổng bài báo (3 năm)205
Bài có thể trích dẫn204

Dữ liệu tổng hợp từ cơ sở dữ liệu Scopus cho chu kỳ đánh giá SJR 3 năm gần nhất.

Tác động Xã hội & Chỉ số Đa dạng (SCImago)

Trích dẫn Chính sách (Overton)0

Lượt trích dẫn trong văn kiện chính sách của chính phủ và tổ chức quốc tế

Tỷ lệ Tác giả Nữ62.5%

Tỷ lệ tác giả là nữ giới công bố trên tạp chí

Đo lường tác động xã hội thực tế và tính đa dạng giới theo chuẩn SCImago.

Phân ngành theo Scopus

Arts and Humanities (miscellaneous)Q1
EducationQ2
Academic Metric Intelligence

Biểu đồ Chỉ số & Trích dẫn Tạp chí

Tổng Trích dẫn vs Tự Trích dẫn

Đánh giá tính độc lập học thuật và mức độ lan tỏa tri thức

Tổng số trích dẫn tăng đều
Tự trích dẫn: 0%

Trích dẫn trên mỗi Bài báo

Cửa sổ tính toán trích dẫn trung bình 2 năm, 3 năm và 4 năm

Trích dẫn / Bài (4 năm)Trích dẫn / Bài (3 năm)Trích dẫn / Bài (2 năm)

Phân vùng Viện Hàn lâm Khoa học Trung Quốc (CAS)

Phân chia đại loại, tiểu loại và theo dõi lịch sử danh mục cảnh báo rủi ro

Ngành chính (Đại loại):
4区 (Vùng 4)Education
Ngành phụ (Tiểu loại):
4区EDUCATION & EDUCATIONAL RESEARCH
Lịch sử Cảnh báo CAS (Early Warning List):
Cập nhật thường niên: 2020 – 2024
2020
Không cảnh báo
2021
Không cảnh báo
2022
Không cảnh báo
2023
Không cảnh báo
2024
Không cảnh báo

Tổng quan Học thuật & Phân tích Ngữ cảnh

Phân tích ImpaQ

Journal of Education-US (ISSN: 0022-0574) là tạp chí khoa học quốc tế có bình duyệt chuyên ngành EDUCATION & EDUCATIONAL RESEARCH, được phát hành bởi nhà xuất bản Boston University, School of Education. Tạp chí sở hữu chỉ số Journal Impact Factor (IF) đạt 1.80, xếp hạng phân vị Q2 trong hệ thống Web of Science (ESCI), chỉ số Scopus SCImago Journal Rank (SJR) đạt 0.539 (Q1), chỉ số ảnh hưởng H-Index đạt 21.

Tạp chí áp dụng quy trình bình duyệt nghiêm ngặt với quy mô công bố xấp xỉ 102 bài báo khoa học mỗi năm. Về quyền tiếp cận và tài chính tác giả, tạp chí vận hành theo mô hình xuất bản Hybrid với phí xuất bản ước tính khoảng $2,696 USD. Đây là ấn phẩm uy tín cho các nhà nghiên cứu, nghiên cứu sinh và giảng viên công bố các kết quả nghiên cứu khoa học nguyên bản.

Thông tin Xuất bản & Tòa soạn

Thông số chi tiết về đơn vị chủ quản, tiến độ phản biện và chu kỳ phát hành

Mô hình Truy cập Mở (OA)
Hybrid
Nhà xuất bản
Boston University, School of Education
Ngôn ngữ xuất bản
English
Tần suất phát hành
Định kỳ
Chỉ mục & Cơ sở dữ liệu
ESCIScopusPubMed

Tạp chí Tương tự trong Lĩnh vực

Các tạp chí cùng lĩnh vực có chỉ số ảnh hưởng tương đồng

Mã định danh bản ghi (UUID): 4530b605-cfda-49d7-9572-d290ee11d892
Cập nhật cơ sở dữ liệu: 2026-09-28