Hệ sinh thái ImpaQ•Dữ liệu Clarivate, Scopus & CORE
Dữ liệu Clarivate WoS 2024 / 2025
IMPAQ
WoS SCIE Q4Scopus Q3SCImago #14,898Gold OA

Materials Science-Poland

Ký hiệu (Acronym):msp
•
Tên viết tắt (ISO):Mater. Sci.-Pol
•
Mã định danh (ISSN):0137-1339(Print)/2083-134X(Online)
•
Nhà xuất bản:Versita
Clarivate IF (2026)
2.1↑ +0.5
Hệ số ảnh hưởng trích dẫn
Xu hướng IF↓
Phân hạng WoS
Q4
WoS SCIEPhân vị JCR
Đã kiểm định WoS / JCR
Phân ngành WoS↓
Công bố JCR: 2026-06-17

Diễn biến Impact Factor (2020–2026)

Chỉ số Clarivate IF của Materials Science-Poland

WoS Q4
01230.9120201.0220210.8920221.120231.620252.12026
Chỉ số Impact Factor hàng năm
Năm hiện tại (2026):2.1
Scopus SJR & Xếp hạngScopus Q3
0.375
#14,898

Trọng số trích dẫn Scopus SJR đo lường uy tín học thuật

Niên giám Scopus: 2025
H-Index (2025)
48

48 bài báo đạt tối thiểu số lượt trích dẫn tương ứng

WoS: SCIE / JCRQ4
Tỷ lệ Tự trích dẫn7.7%
Mức An toàn (< 15%)Cảnh báo (> 20%)
Tự trích dẫn dưới 15% phản ánh tính độc lập học thuật và độ tin cậy cao.
Sản lượng & Open AccessGold OA
36bài xuất bản/năm
100% Gold OA•100% Nghiên cứu gốc

Phạm vi Hoạt động & Mục tiêu

Materials Science-Poland (ký hiệu: msp, viết tắt: Mater. Sci.-Pol, ISSN: 0137-1339) là tạp chí khoa học quốc tế có bình duyệt chuyên ngành Engineering & Technology, được phát hành bởi nhà xuất bản Versita tại Poland từ năm 2011. Tạp chí sở hữu chỉ số Journal Impact Factor (IF) đạt 2.10, xếp hạng phân vị Q4 trong hệ thống Web of Science (SCIE), chỉ số Scopus SCImago Journal Rank (SJR) đạt 0.375 (Q3), chỉ số ảnh hưởng H-Index đạt 48.

Chủ đề Nghiên cứu Nhận diện bằng AI
Materials science94.8%Physics94.3%Chemistry87.5%Quantum mechanics86.6%Organic chemistry80.8%Engineering70.2%Composite material62.3%Metallurgy55.1%Nanotechnology45.2%Biology42.1%Chemical engineering41.2%Condensed matter physics40.8%Optics38.5%Optoelectronics33.1%Thermodynamics32.7%Crystallography29.8%Physical chemistry28.9%Geology27.2%Electrical engineering25.7%Mathematics25.4%Computer science25.2%Biochemistry22.4%Chromatography20.1%

Phân ngành WoS & Phân vùng Quartile

Chi tiết phân hạng JCR / JCI và xếp hạng thứ bậc trong từng chuyên ngành của Clarivate

Clarivate JCR & JCI
JCRSCIE2026

MATERIALS SCIENCE, MULTIDISCIPLINARY

Q4
Thứ hạng (Rank)356/472
Hệ chỉ mụcSCIE
JCISCIE2026

MATERIALS SCIENCE, MULTIDISCIPLINARY

Q4
Thứ hạng (Rank)406/473
Hệ chỉ mụcSCIE

Lịch sử Thống kê & Xuất bản Hàng năm

Theo dõi số lượng bài báo, tổng trích dẫn và chỉ số Impact Factor qua từng năm

6 năm
2026Mới nhất
IF2.1
Số bài / năm—
Tổng trích dẫn—
2025
IF1.6
Số bài / năm—
Tổng trích dẫn—
2023
IF1.1
Số bài / năm—
Tổng trích dẫn—
2022
IF0.889
Số bài / năm—
Tổng trích dẫn—
2021
IF1.022
Số bài / năm—
Tổng trích dẫn—

Hồ sơ Học thuật SCImago (Scopus) & Định giá APC

Xếp hạng SCImago toàn cầu, chỉ số trích dẫn SJR, niên giám Scopus và tác động chính sách & xã hội

Rank #14,898Scopus Q3Hồ sơ SCImago
Niên giám Scopus:2002-2025
Khối ngành Scopus:EngineeringMaterials SciencePhysics and Astronomy
Chỉ số Trích dẫn Scopus (SJR)Q3
0.375

Chỉ số đo lường mức độ ảnh hưởng trích dẫn khoa học trên cơ sở dữ liệu Scopus.

Tứ phân vị: Scopus Q3
Trích dẫn / Bài (2 năm)
2.32

Lượt trích dẫn trung bình mỗi bài báo trong chu kỳ 2 năm gần nhất.

Chu kỳ cửa sổ 2 năm
Phí Xuất bản Ước tính (APC)
$2,638 USD

Mức phí xử lý bài viết (Article Processing Charge) ước tính cho tác giả.

Chi phí ước tính / bài báo

Quy mô Công bố & Trích dẫn Scopus (3 năm)

Tổng trích dẫn (3 năm)349
Tổng bài báo (3 năm)147
Bài có thể trích dẫn147

Dữ liệu tổng hợp từ cơ sở dữ liệu Scopus cho chu kỳ đánh giá SJR 3 năm gần nhất.

Tác động Xã hội & Chỉ số Đa dạng (SCImago)

Trích dẫn Chính sách (Overton)0

Lượt trích dẫn trong văn kiện chính sách của chính phủ và tổ chức quốc tế

Tỷ lệ Tác giả Nữ27.8%

Tỷ lệ tác giả là nữ giới công bố trên tạp chí

Đo lường tác động xã hội thực tế và tính đa dạng giới theo chuẩn SCImago.

Phân ngành theo Scopus

Condensed Matter PhysicsQ3
Materials Science (miscellaneous)Q3
Mechanical EngineeringQ3
Mechanics of MaterialsQ3
Academic Metric Intelligence

Biểu đồ Chỉ số & Trích dẫn Tạp chí

Tổng Trích dẫn vs Tự Trích dẫn

Đánh giá tính độc lập học thuật và mức độ lan tỏa tri thức

Tổng số trích dẫn tăng đều
Tự trích dẫn: 7.7%

Trích dẫn trên mỗi Bài báo

Cửa sổ tính toán trích dẫn trung bình 2 năm, 3 năm và 4 năm

Trích dẫn / Bài (4 năm)Trích dẫn / Bài (3 năm)Trích dẫn / Bài (2 năm)

Phân vùng Viện Hàn lâm Khoa học Trung Quốc (CAS)

Phân chia đại loại, tiểu loại và theo dõi lịch sử danh mục cảnh báo rủi ro

Ngành chính (Đại loại):
4区 (Vùng 4)Materials Science
Ngành phụ (Tiểu loại):
4区MATERIALS SCIENCE, MULTIDISCIPLINARY
Lịch sử Cảnh báo CAS (Early Warning List):
Cập nhật thường niên: 2020 – 2024
2020
Không cảnh báo
2021
Không cảnh báo
2022
Không cảnh báo
2023
Không cảnh báo
2024
Không cảnh báo

Tổng quan Học thuật & Phân tích Ngữ cảnh

Phân tích ImpaQ

Materials Science-Poland (ký hiệu: msp, viết tắt: Mater. Sci.-Pol, ISSN: 0137-1339) là tạp chí khoa học quốc tế có bình duyệt chuyên ngành Engineering & Technology, được phát hành bởi nhà xuất bản Versita tại Poland từ năm 2011. Tạp chí sở hữu chỉ số Journal Impact Factor (IF) đạt 2.10, xếp hạng phân vị Q4 trong hệ thống Web of Science (SCIE), chỉ số Scopus SCImago Journal Rank (SJR) đạt 0.375 (Q3), chỉ số ảnh hưởng H-Index đạt 48.

Tạp chí áp dụng quy trình bình duyệt nghiêm ngặt với tần suất xuất bản Quarterly, quy mô công bố xấp xỉ 36 bài báo khoa học mỗi năm. Về quyền tiếp cận và tài chính tác giả, tạp chí vận hành theo mô hình xuất bản Gold OA với phí xuất bản ước tính khoảng $2,638 USD. Đây là ấn phẩm uy tín cho các nhà nghiên cứu, nghiên cứu sinh và giảng viên công bố các kết quả nghiên cứu khoa học nguyên bản.

Thông tin Xuất bản & Tòa soạn

Thông số chi tiết về đơn vị chủ quản, tiến độ phản biện và chu kỳ phát hành

Mô hình Truy cập Mở (OA)
Gold OA
Nhà xuất bản
Versita
Ngôn ngữ xuất bản
English
Tần suất phát hành
Quarterly
Năm thành lập
2011
Chỉ mục & Cơ sở dữ liệu
SCIEScopusDOAJPubMed
Trụ sở Tòa soạn
OFICYNA WYDAWNICZA POLITECHNIKI WROCLAWSKIEJ, WYBRZEZE WYSPIANSKIEGO 27, WROCLAW, POLAND, 50-370

Tạp chí Tương tự trong Lĩnh vực

Các tạp chí cùng lĩnh vực có chỉ số ảnh hưởng tương đồng

Mã định danh bản ghi (UUID): a32ce557-4634-4d25-bf91-e77daad44993
Cập nhật cơ sở dữ liệu: 2026-10-01