Hệ sinh thái ImpaQ•Dữ liệu Clarivate, Scopus & CORE
Dữ liệu Clarivate WoS 2024 / 2025
IMPAQ
WoS SCIE N/AScopus Q1SCImago #20,197Hybrid

Nan Nu-Men Women and Gender in China

Mã định danh (ISSN):1387-6805(Print)/1568-5268(Online)
•
Nhà xuất bản:Brill
Thông báo Chỉ mục Clarivate JCR: Not Indexed in Latest JCR
Clarivate IF (2026)
0.6↑ +0.2
Hệ số ảnh hưởng trích dẫn
Xu hướng IF↓
Phân hạng WoS
N/A
WoS SCIEPhân vị JCR
Đã kiểm định WoS / JCR
Phân ngành WoS↓
Công bố JCR: 2026-06-17

Diễn biến Impact Factor (2023–2026)

Chỉ số Clarivate IF của Nan Nu-Men Women and Gender in China

WoS N/A
01120.220231.520240.420250.62026
Chỉ số Impact Factor hàng năm
Năm hiện tại (2026):0.6
Scopus SJR & Xếp hạngScopus Q1
0.23
#20,197

Trọng số trích dẫn Scopus SJR đo lường uy tín học thuật

Niên giám Scopus: 2025
H-Index (2025)
15

15 bài báo đạt tối thiểu số lượt trích dẫn tương ứng

WoS: SCIE / JCRN/A
Tỷ lệ Tự trích dẫn66.7%
Mức An toàn (< 15%)Cảnh báo (> 20%)
Tự trích dẫn dưới 15% phản ánh tính độc lập học thuật và độ tin cậy cao.
Sản lượng & Open AccessHybrid
9bài xuất bản/năm
10.34% Gold OA•100% Nghiên cứu gốc

Phạm vi Hoạt động & Mục tiêu

Nan Nu-Men Women and Gender in China (ISSN: 1387-6805) là tạp chí khoa học quốc tế có bình duyệt chuyên ngành ASIAN STUDIES, được phát hành bởi nhà xuất bản Brill. Tạp chí sở hữu chỉ số Journal Impact Factor (IF) đạt 0.60, xếp hạng phân vị Q1 trong hệ thống Web of Science (SCIE), chỉ số Scopus SCImago Journal Rank (SJR) đạt 0.230 (Q1), chỉ số ảnh hưởng H-Index đạt 15.

Chủ đề Nghiên cứu Nhận diện bằng AI
History77.4%Political science69.6%Law68.5%Geography62.4%Archaeology61.5%China51.3%Art51.1%Philosophy50%Sociology45.7%Literature34.1%Gender studies33.5%Psychology27.8%Linguistics24.8%Computer science24.3%
Lĩnh vực Nghiên cứu Chính

Phân ngành WoS & Phân vùng Quartile

Chi tiết phân hạng JCR / JCI và xếp hạng thứ bậc trong từng chuyên ngành của Clarivate

Clarivate JCR & JCI
JCRAHCI2026

ASIAN STUDIES

N/A
Thứ hạng (Rank)N/A
Hệ chỉ mụcAHCI
JCIAHCI2026

ASIAN STUDIES

Q1
Thứ hạng (Rank)8/106
Hệ chỉ mụcAHCI

Lịch sử Thống kê & Xuất bản Hàng năm

Theo dõi số lượng bài báo, tổng trích dẫn và chỉ số Impact Factor qua từng năm

13 năm
2026Mới nhất
IF0.6
Số bài / năm—
Tổng trích dẫn—
2025
IF0.4
Số bài / năm23
Tổng trích dẫn0
2024
IF1.5
Số bài / năm28
Tổng trích dẫn11
2023
IF0.2
Số bài / năm26
Tổng trích dẫn5
2022
IF—
Số bài / năm25
Tổng trích dẫn14

Hồ sơ Học thuật SCImago (Scopus) & Định giá APC

Xếp hạng SCImago toàn cầu, chỉ số trích dẫn SJR, niên giám Scopus và tác động chính sách & xã hội

Rank #20,197Scopus Q1Hồ sơ SCImago
Niên giám Scopus:1999, 2001-2002, 2007-2025
Khối ngành Scopus:Arts and HumanitiesSocial Sciences
Chỉ số Trích dẫn Scopus (SJR)Q1
0.23

Chỉ số đo lường mức độ ảnh hưởng trích dẫn khoa học trên cơ sở dữ liệu Scopus.

Tứ phân vị: Scopus Q1
Trích dẫn / Bài (2 năm)
0.48

Lượt trích dẫn trung bình mỗi bài báo trong chu kỳ 2 năm gần nhất.

Chu kỳ cửa sổ 2 năm
Phí Xuất bản Ước tính (APC)
$2,370 USD

Mức phí xử lý bài viết (Article Processing Charge) ước tính cho tác giả.

Chi phí ước tính / bài báo

Quy mô Công bố & Trích dẫn Scopus (3 năm)

Tổng trích dẫn (3 năm)17
Tổng bài báo (3 năm)31
Bài có thể trích dẫn24

Dữ liệu tổng hợp từ cơ sở dữ liệu Scopus cho chu kỳ đánh giá SJR 3 năm gần nhất.

Tác động Xã hội & Chỉ số Đa dạng (SCImago)

Trích dẫn Chính sách (Overton)0

Lượt trích dẫn trong văn kiện chính sách của chính phủ và tổ chức quốc tế

Tỷ lệ Tác giả Nữ60.0%

Tỷ lệ tác giả là nữ giới công bố trên tạp chí

Đo lường tác động xã hội thực tế và tính đa dạng giới theo chuẩn SCImago.

Phân ngành theo Scopus

HistoryQ1
Literature and Literary TheoryQ1
Arts and Humanities (miscellaneous)Q2
Cultural StudiesQ2
Gender StudiesQ3
Academic Metric Intelligence

Biểu đồ Chỉ số & Trích dẫn Tạp chí

Tổng Trích dẫn vs Tự Trích dẫn

Đánh giá tính độc lập học thuật và mức độ lan tỏa tri thức

Tổng số trích dẫn tăng đều
Tự trích dẫn: 66.7%

Trích dẫn trên mỗi Bài báo

Cửa sổ tính toán trích dẫn trung bình 2 năm, 3 năm và 4 năm

Trích dẫn / Bài (4 năm)Trích dẫn / Bài (3 năm)Trích dẫn / Bài (2 năm)

Phân vùng Viện Hàn lâm Khoa học Trung Quốc (CAS)

Phân chia đại loại, tiểu loại và theo dõi lịch sử danh mục cảnh báo rủi ro

Ngành chính (Đại loại):
3区 (Vùng 3)Sociology
Ngành phụ (Tiểu loại):
2区ASIAN STUDIES
Lịch sử Cảnh báo CAS (Early Warning List):
Cập nhật thường niên: 2020 – 2024
2020
Không cảnh báo
2021
Không cảnh báo
2022
Không cảnh báo
2023
Không cảnh báo
2024
Không cảnh báo

Tổng quan Học thuật & Phân tích Ngữ cảnh

Phân tích ImpaQ

Nan Nu-Men Women and Gender in China (ISSN: 1387-6805) là tạp chí khoa học quốc tế có bình duyệt chuyên ngành ASIAN STUDIES, được phát hành bởi nhà xuất bản Brill. Tạp chí sở hữu chỉ số Journal Impact Factor (IF) đạt 0.60, xếp hạng phân vị Q1 trong hệ thống Web of Science (SCIE), chỉ số Scopus SCImago Journal Rank (SJR) đạt 0.230 (Q1), chỉ số ảnh hưởng H-Index đạt 15.

Tạp chí áp dụng quy trình bình duyệt nghiêm ngặt với quy mô công bố xấp xỉ 9 bài báo khoa học mỗi năm. Về quyền tiếp cận và tài chính tác giả, tạp chí vận hành theo mô hình xuất bản Hybrid với phí xuất bản ước tính khoảng $2,370 USD. Đây là ấn phẩm uy tín cho các nhà nghiên cứu, nghiên cứu sinh và giảng viên công bố các kết quả nghiên cứu khoa học nguyên bản.

Thông tin Xuất bản & Tòa soạn

Thông số chi tiết về đơn vị chủ quản, tiến độ phản biện và chu kỳ phát hành

Mô hình Truy cập Mở (OA)
Hybrid
Nhà xuất bản
Brill
Ngôn ngữ xuất bản
English
Tần suất phát hành
Định kỳ
Chỉ mục & Cơ sở dữ liệu
AHCIScopusPubMed

Tạp chí Tương tự trong Lĩnh vực

Các tạp chí cùng lĩnh vực có chỉ số ảnh hưởng tương đồng

100% Tương đồng
Ming Studies
IF: 0.7N/A
98% Tương đồng
Mã định danh bản ghi (UUID): ef9e42cd-3775-4498-819e-4e1d2e36e841
Cập nhật cơ sở dữ liệu: 2026-10-01