Hệ sinh thái ImpaQ•Dữ liệu Clarivate, Scopus & CORE
Dữ liệu Clarivate WoS 2024 / 2025
IMPAQ
WoS SCIE Q1Scopus Q1SCImago #5,583Tạp chí hàng đầuHybrid

Optics and Laser Technology

Ký hiệu (Acronym):jolt
•
Tên viết tắt (ISO):OPT LASER TECHNOL
•
Mã định danh (ISSN):0030-3992(Print)
•
Nhà xuất bản:Elsevier Ltd
Clarivate IF (2026)
5.2↑ +0.2
Hệ số ảnh hưởng trích dẫn
Xu hướng IF↓
Phân hạng WoS
Q1
WoS SCIETạp chí Đỉnh cao
Đã kiểm định WoS / JCR
Phân ngành WoS↓
Công bố JCR: 2026-06-17

Diễn biến Impact Factor (2018–2026)

Chỉ số Clarivate IF của Optics and Laser Technology

WoS Q1
13572.520183.3220193.2320203.8720214.942022520234.62024520255.22026
Chỉ số Impact Factor hàng năm
Năm hiện tại (2026):5.2
Scopus SJR & Xếp hạngScopus Q1
0.92
#5,583

Trọng số trích dẫn Scopus SJR đo lường uy tín học thuật

Niên giám Scopus: 2025
H-Index (2025)
130

130 bài báo đạt tối thiểu số lượt trích dẫn tương ứng

WoS: SCIE / JCRTop Tier
Tỷ lệ Tự trích dẫn8.7%
Mức An toàn (< 15%)Cảnh báo (> 20%)
Tự trích dẫn dưới 15% phản ánh tính độc lập học thuật và độ tin cậy cao.
Sản lượng & Open AccessHybrid
1,022bài xuất bản/năm
11.86% Gold OA•98.25% Nghiên cứu gốc

Phạm vi Hoạt động & Mục tiêu

Optics and Laser Technology (ký hiệu: jolt, viết tắt: OPT LASER TECHNOL, ISSN: 0030-3992) là tạp chí khoa học quốc tế có bình duyệt chuyên ngành Physics, được phát hành bởi nhà xuất bản Elsevier Ltd tại England. Tạp chí sở hữu chỉ số Journal Impact Factor (IF) đạt 5.20, xếp hạng phân vị Q1 trong hệ thống Web of Science (SCIE), chỉ số Scopus SCImago Journal Rank (SJR) đạt 0.920 (Q1), chỉ số ảnh hưởng H-Index đạt 130.

Chủ đề Nghiên cứu Nhận diện bằng AI
PhysicsMaterials ScienceOpticsQuantum MechanicsEngineeringComputer ScienceChemistryOptoelectronicsComposite MaterialsOrganic ChemistryElectrical EngineeringMathematicsTelecommunicationsThermodynamicsMetallurgy
Lĩnh vực Nghiên cứu Chính

Phân ngành WoS & Phân vùng Quartile

Chi tiết phân hạng JCR / JCI và xếp hạng thứ bậc trong từng chuyên ngành của Clarivate

Clarivate JCR & JCI
JCRSCIE2026

OPTICS

Q1
Thứ hạng (Rank)24/129
Hệ chỉ mụcSCIE
JCRSCIE2026

PHYSICS, APPLIED

Q1
Thứ hạng (Rank)46/191
Hệ chỉ mụcSCIE
JCISCIE2026

OPTICS

Q1
Thứ hạng (Rank)23/129
Hệ chỉ mụcSCIE
JCISCIE2026

PHYSICS, APPLIED

Q1
Thứ hạng (Rank)35/191
Hệ chỉ mụcSCIE

Lịch sử Thống kê & Xuất bản Hàng năm

Theo dõi số lượng bài báo, tổng trích dẫn và chỉ số Impact Factor qua từng năm

12 năm
2026Mới nhất
IF5.2
Số bài / năm1,811
Tổng trích dẫn968
2025
IF5
Số bài / năm2,078
Tổng trích dẫn8,306
2024
IF4.6
Số bài / năm1,739
Tổng trích dẫn17,476
2023
IF5
Số bài / năm1,347
Tổng trích dẫn21,551
2022
IF4.939
Số bài / năm1,146
Tổng trích dẫn23,081

Hồ sơ Học thuật SCImago (Scopus) & Định giá APC

Xếp hạng SCImago toàn cầu, chỉ số trích dẫn SJR, niên giám Scopus và tác động chính sách & xã hội

Rank #5,583Scopus Q1Hồ sơ SCImago
Niên giám Scopus:1970-2026
Khối ngành Scopus:EngineeringMaterials SciencePhysics and Astronomy
Chỉ số Trích dẫn Scopus (SJR)Q1
0.92

Chỉ số đo lường mức độ ảnh hưởng trích dẫn khoa học trên cơ sở dữ liệu Scopus.

Tứ phân vị: Scopus Q1
Trích dẫn / Bài (2 năm)
6.01

Lượt trích dẫn trung bình mỗi bài báo trong chu kỳ 2 năm gần nhất.

Chu kỳ cửa sổ 2 năm
Phí Xuất bản Ước tính (APC)
$3,268 USD

Mức phí xử lý bài viết (Article Processing Charge) ước tính cho tác giả.

Chi phí ước tính / bài báo

Quy mô Công bố & Trích dẫn Scopus (3 năm)

Tổng trích dẫn (3 năm)21,137
Tổng bài báo (3 năm)3,583
Bài có thể trích dẫn3,578

Dữ liệu tổng hợp từ cơ sở dữ liệu Scopus cho chu kỳ đánh giá SJR 3 năm gần nhất.

Tác động Xã hội & Chỉ số Đa dạng (SCImago)

Trích dẫn Chính sách (Overton)0

Lượt trích dẫn trong văn kiện chính sách của chính phủ và tổ chức quốc tế

Tỷ lệ Tác giả Nữ30.6%

Tỷ lệ tác giả là nữ giới công bố trên tạp chí

Đo lường tác động xã hội thực tế và tính đa dạng giới theo chuẩn SCImago.

Phân ngành theo Scopus

Atomic and Molecular Physics, and OpticsQ1
Electrical and Electronic EngineeringQ1
Electronic, Optical and Magnetic MaterialsQ1
Academic Metric Intelligence

Biểu đồ Chỉ số & Trích dẫn Tạp chí

Tổng Trích dẫn vs Tự Trích dẫn

Đánh giá tính độc lập học thuật và mức độ lan tỏa tri thức

Tổng số trích dẫn tăng đều
Tự trích dẫn: 8.7%

Trích dẫn trên mỗi Bài báo

Cửa sổ tính toán trích dẫn trung bình 2 năm, 3 năm và 4 năm

Trích dẫn / Bài (4 năm)Trích dẫn / Bài (3 năm)Trích dẫn / Bài (2 năm)

Phân vùng Viện Hàn lâm Khoa học Trung Quốc (CAS)

Phân chia đại loại, tiểu loại và theo dõi lịch sử danh mục cảnh báo rủi ro

Ngành chính (Đại loại):
2区 (Vùng 2)Physics & Astrophysics
Ngành phụ (Tiểu loại):
2区OPTICS
Lịch sử Cảnh báo CAS (Early Warning List):
Cập nhật thường niên: 2020 – 2024
2020
Không cảnh báo
2021
Không cảnh báo
2022
Không cảnh báo
2023
Không cảnh báo
2024
Không cảnh báo

Tổng quan Học thuật & Phân tích Ngữ cảnh

Phân tích ImpaQ

Optics and Laser Technology (ký hiệu: jolt, viết tắt: OPT LASER TECHNOL, ISSN: 0030-3992) là tạp chí khoa học quốc tế có bình duyệt chuyên ngành Physics, được phát hành bởi nhà xuất bản Elsevier Ltd tại England. Tạp chí sở hữu chỉ số Journal Impact Factor (IF) đạt 5.20, xếp hạng phân vị Q1 trong hệ thống Web of Science (SCIE), chỉ số Scopus SCImago Journal Rank (SJR) đạt 0.920 (Q1), chỉ số ảnh hưởng H-Index đạt 130.

Tạp chí áp dụng quy trình bình duyệt nghiêm ngặt với thời gian phản biện sơ bộ khoảng 9周, tần suất xuất bản Bimonthly, quy mô công bố xấp xỉ 1,022 bài báo khoa học mỗi năm. Về quyền tiếp cận và tài chính tác giả, tạp chí vận hành theo mô hình xuất bản Hybrid với phí xuất bản ước tính khoảng $3,268 USD. Đây là ấn phẩm uy tín cho các nhà nghiên cứu, nghiên cứu sinh và giảng viên công bố các kết quả nghiên cứu khoa học nguyên bản.

Thông tin Xuất bản & Tòa soạn

Thông số chi tiết về đơn vị chủ quản, tiến độ phản biện và chu kỳ phát hành

Mô hình Truy cập Mở (OA)
Hybrid
Nhà xuất bản
Elsevier Ltd
Ngôn ngữ xuất bản
English
Tần suất phát hành
Bimonthly
Chỉ mục & Cơ sở dữ liệu
SCIEScopusPubMed
Trụ sở Tòa soạn
ELSEVIER SCI LTD, THE BOULEVARD, LANGFORD LANE, KIDLINGTON, OXFORD, ENGLAND, OXON, OX5 1GB

Tạp chí Tương tự trong Lĩnh vực

Các tạp chí cùng lĩnh vực có chỉ số ảnh hưởng tương đồng

Mã định danh bản ghi (UUID): 23f9d077-57eb-4299-8c45-2f4039878971
Cập nhật cơ sở dữ liệu: 2026-10-16