Hệ sinh thái ImpaQ•Dữ liệu Clarivate, Scopus & CORE
Dữ liệu Clarivate WoS 2024 / 2025
IMPAQ
WoS SCIE Q1Scopus Q1SCImago #608Tạp chí hàng đầuGold OATạp chí nội địa

Opto-Electronic Advances

Mã định danh (ISSN):2096-4579(Print)/2097-3993(Online)
•
Nhà xuất bản:CHINESE ACAD SCI, INST OPTICS & ELECTRONICS, ED OFF OPTO-ELECTRONIC ADV
Clarivate IF (2026)
22.4– 0
Hệ số ảnh hưởng trích dẫn
Xu hướng IF↓
Phân hạng WoS
Q1
WoS SCIETạp chí Đỉnh cao
Đã kiểm định WoS / JCR
Phân ngành WoS↓
Công bố JCR: 2026-06-17

Diễn biến Impact Factor (2022–2026)

Chỉ số Clarivate IF của Opto-Electronic Advances

WoS Q1
61421298.93202214.1202315.3202422.4202522.42026
Chỉ số Impact Factor hàng năm
Năm hiện tại (2026):22.4
Scopus SJR & Xếp hạngScopus Q1
3.315
#608

Trọng số trích dẫn Scopus SJR đo lường uy tín học thuật

Niên giám Scopus: 2025
H-Index (2025)
65

65 bài báo đạt tối thiểu số lượt trích dẫn tương ứng

WoS: SCIE / JCRTop Tier
Tỷ lệ Tự trích dẫn7.8%
Mức An toàn (< 15%)Cảnh báo (> 20%)
Tự trích dẫn dưới 15% phản ánh tính độc lập học thuật và độ tin cậy cao.
Sản lượng & Open AccessGold OA
43bài xuất bản/năm
100% Gold OA•75% Nghiên cứu gốc

Phạm vi Hoạt động & Mục tiêu

Opto-Electronic Advances (ISSN: 2096-4579) là tạp chí khoa học quốc tế có bình duyệt chuyên ngành OPTICS, được phát hành bởi nhà xuất bản CHINESE ACAD SCI, INST OPTICS & ELECTRONICS, ED OFF OPTO-ELECTRONIC ADV tại China. Tạp chí sở hữu chỉ số Journal Impact Factor (IF) đạt 22.4, xếp hạng phân vị Q1 trong hệ thống Web of Science (SCIE), chỉ số Scopus SCImago Journal Rank (SJR) đạt 3.315 (Q1), chỉ số ảnh hưởng H-Index đạt 65.

Chủ đề Nghiên cứu Nhận diện bằng AI
Physics95.9%Materials science86.3%Quantum mechanics85.8%Optics85.3%Engineering69%Optoelectronics65%Computer science55.8%Chemistry49.7%Electrical engineering41.6%Laser38.6%Organic chemistry36.5%Composite material30.5%Nanotechnology30.5%Telecommunications26.9%Mathematics23.9%Biology21.8%Medicine21.3%Metallurgy20.3%
Lĩnh vực Nghiên cứu Chính

Phân ngành WoS & Phân vùng Quartile

Chi tiết phân hạng JCR / JCI và xếp hạng thứ bậc trong từng chuyên ngành của Clarivate

Clarivate JCR & JCI
JCRSCIE2026

OPTICS

Q1
Thứ hạng (Rank)6/129
Hệ chỉ mụcSCIE
JCISCIE2026

OPTICS

Q1
Thứ hạng (Rank)4/129
Hệ chỉ mụcSCIE

Lịch sử Thống kê & Xuất bản Hàng năm

Theo dõi số lượng bài báo, tổng trích dẫn và chỉ số Impact Factor qua từng năm

9 năm
2026Mới nhất
IF22.4
Số bài / năm78
Tổng trích dẫn149
2025
IF22.4
Số bài / năm61
Tổng trích dẫn1,571
2024
IF15.3
Số bài / năm64
Tổng trích dẫn2,512
2023
IF14.1
Số bài / năm48
Tổng trích dẫn1,920
2022
IF8.933
Số bài / năm73
Tổng trích dẫn4,556

Hồ sơ Học thuật SCImago (Scopus) & Định giá APC

Xếp hạng SCImago toàn cầu, chỉ số trích dẫn SJR, niên giám Scopus và tác động chính sách & xã hội

Rank #608Scopus Q1Hồ sơ SCImago
Niên giám Scopus:2018-2026
Khối ngành Scopus:EngineeringMaterials SciencePhysics and Astronomy
Chỉ số Trích dẫn Scopus (SJR)Q1
3.315

Chỉ số đo lường mức độ ảnh hưởng trích dẫn khoa học trên cơ sở dữ liệu Scopus.

Tứ phân vị: Scopus Q1
Trích dẫn / Bài (2 năm)
18.30

Lượt trích dẫn trung bình mỗi bài báo trong chu kỳ 2 năm gần nhất.

Chu kỳ cửa sổ 2 năm
Phí Xuất bản Ước tính (APC)
$4,095 USD

Mức phí xử lý bài viết (Article Processing Charge) ước tính cho tác giả.

Chi phí ước tính / bài báo

Quy mô Công bố & Trích dẫn Scopus (3 năm)

Tổng trích dẫn (3 năm)3,129
Tổng bài báo (3 năm)180
Bài có thể trích dẫn174

Dữ liệu tổng hợp từ cơ sở dữ liệu Scopus cho chu kỳ đánh giá SJR 3 năm gần nhất.

Tác động Xã hội & Chỉ số Đa dạng (SCImago)

Trích dẫn Chính sách (Overton)0

Lượt trích dẫn trong văn kiện chính sách của chính phủ và tổ chức quốc tế

Tỷ lệ Tác giả Nữ32.7%

Tỷ lệ tác giả là nữ giới công bố trên tạp chí

Đo lường tác động xã hội thực tế và tính đa dạng giới theo chuẩn SCImago.

Phân ngành theo Scopus

Atomic and Molecular Physics, and OpticsQ1
Electrical and Electronic EngineeringQ1
Electronic, Optical and Magnetic MaterialsQ1
Surfaces, Coatings and FilmsQ1
Academic Metric Intelligence

Biểu đồ Chỉ số & Trích dẫn Tạp chí

Tổng Trích dẫn vs Tự Trích dẫn

Đánh giá tính độc lập học thuật và mức độ lan tỏa tri thức

Tổng số trích dẫn tăng đều
Tự trích dẫn: 7.8%

Trích dẫn trên mỗi Bài báo

Cửa sổ tính toán trích dẫn trung bình 2 năm, 3 năm và 4 năm

Trích dẫn / Bài (4 năm)Trích dẫn / Bài (3 năm)Trích dẫn / Bài (2 năm)

Phân vùng Viện Hàn lâm Khoa học Trung Quốc (CAS)

Phân chia đại loại, tiểu loại và theo dõi lịch sử danh mục cảnh báo rủi ro

Ngành chính (Đại loại):
1区 (Vùng 1)Physics & Astrophysics
Ngành phụ (Tiểu loại):
1区OPTICS
Lịch sử Cảnh báo CAS (Early Warning List):
Cập nhật thường niên: 2020 – 2024
2020
Không cảnh báo
2021
Không cảnh báo
2022
Không cảnh báo
2023
Không cảnh báo
2024
Không cảnh báo

Tổng quan Học thuật & Phân tích Ngữ cảnh

Phân tích ImpaQ

Opto-Electronic Advances (ISSN: 2096-4579) là tạp chí khoa học quốc tế có bình duyệt chuyên ngành OPTICS, được phát hành bởi nhà xuất bản CHINESE ACAD SCI, INST OPTICS & ELECTRONICS, ED OFF OPTO-ELECTRONIC ADV tại China. Tạp chí sở hữu chỉ số Journal Impact Factor (IF) đạt 22.4, xếp hạng phân vị Q1 trong hệ thống Web of Science (SCIE), chỉ số Scopus SCImago Journal Rank (SJR) đạt 3.315 (Q1), chỉ số ảnh hưởng H-Index đạt 65.

Tạp chí áp dụng quy trình bình duyệt nghiêm ngặt với quy mô công bố xấp xỉ 43 bài báo khoa học mỗi năm. Về quyền tiếp cận và tài chính tác giả, tạp chí vận hành theo mô hình xuất bản Gold OA với phí xuất bản ước tính khoảng $4,095 USD. Đây là ấn phẩm uy tín cho các nhà nghiên cứu, nghiên cứu sinh và giảng viên công bố các kết quả nghiên cứu khoa học nguyên bản.

Thông tin Xuất bản & Tòa soạn

Thông số chi tiết về đơn vị chủ quản, tiến độ phản biện và chu kỳ phát hành

Mô hình Truy cập Mở (OA)
Gold OA
Nhà xuất bản
CHINESE ACAD SCI, INST OPTICS & ELECTRONICS, ED OFF OPTO-ELECTRONIC ADV
Ngôn ngữ xuất bản
English
Tần suất phát hành
Định kỳ
Chỉ mục & Cơ sở dữ liệu
SCIEScopusPubMed
Trụ sở Tòa soạn
NO 1 GUANGDIAN AVENUE, CHENGDU, PEOPLES R CHINA, 610209

Tạp chí Tương tự trong Lĩnh vực

Các tạp chí cùng lĩnh vực có chỉ số ảnh hưởng tương đồng

99% Tương đồng
Photonix
IF: 18Q1
98% Tương đồng
Mã định danh bản ghi (UUID): e8873332-317a-4101-a5c5-06345292b19e
Cập nhật cơ sở dữ liệu: 2026-10-01