Hệ sinh thái ImpaQ•Dữ liệu Clarivate, Scopus & CORE
Dữ liệu Clarivate WoS 2024 / 2025
IMPAQ
WoS SCIE Q2Scopus Q1SCImago #5,620Hybrid

Pediatric Blood & Cancer

Ký hiệu (Acronym):pbc
•
Tên viết tắt (ISO):PEDIATR BLOOD CANCER
•
Mã định danh (ISSN):1545-5009(Print)/1545-5017(Online)
•
Nhà xuất bản:Wiley-Liss Inc.
Clarivate IF (2026)
2.4↑ +0.1
Hệ số ảnh hưởng trích dẫn
Xu hướng IF↓
Phân hạng WoS
Q2
WoS SCIEPhân vị JCR
Đã kiểm định WoS / JCR
Phân ngành WoS↓
Công bố JCR: 2026-06-17

Diễn biến Impact Factor (2018–2026)

Chỉ số Clarivate IF của Pediatric Blood & Cancer

WoS Q2
12452.6520182.4920192.3520203.1720213.8420223.220232.420242.320252.42026
Chỉ số Impact Factor hàng năm
Năm hiện tại (2026):2.4
Scopus SJR & Xếp hạngScopus Q1
0.916
#5,620

Trọng số trích dẫn Scopus SJR đo lường uy tín học thuật

Niên giám Scopus: 2025
H-Index (2025)
138

138 bài báo đạt tối thiểu số lượt trích dẫn tương ứng

WoS: SCIE / JCRQ2
Tỷ lệ Tự trích dẫn12.5%
Mức An toàn (< 15%)Cảnh báo (> 20%)
Tự trích dẫn dưới 15% phản ánh tính độc lập học thuật và độ tin cậy cao.
Sản lượng & Open AccessHybrid
446bài xuất bản/năm
36.12% Gold OA•90.95% Nghiên cứu gốc

Phạm vi Hoạt động & Mục tiêu

Pediatric Blood & Cancer (ký hiệu: pbc, viết tắt: PEDIATR BLOOD CANCER, ISSN: 1545-5009) là tạp chí khoa học quốc tế có bình duyệt chuyên ngành Medicine, được phát hành bởi nhà xuất bản Wiley-Liss Inc. tại United States từ năm 2004. Tạp chí sở hữu chỉ số Journal Impact Factor (IF) đạt 2.40, xếp hạng phân vị Q2 trong hệ thống Web of Science (SCIE), chỉ số Scopus SCImago Journal Rank (SJR) đạt 0.916 (Q1), chỉ số ảnh hưởng H-Index đạt 138.

Chủ đề Nghiên cứu Nhận diện bằng AI
Medicine99.9%Biology86.4%Internal medicine85.8%Genetics74.5%Pathology62.7%Surgery50.6%Immunology36.4%Chemistry36.4%Biochemistry30.7%Pediatrics30.1%Cancer30%Psychology30%Oncology27.3%Radiology24%Chemotherapy23%Psychiatry22.8%Disease22.1%
Lĩnh vực Nghiên cứu Chính

Phân ngành WoS & Phân vùng Quartile

Chi tiết phân hạng JCR / JCI và xếp hạng thứ bậc trong từng chuyên ngành của Clarivate

Clarivate JCR & JCI
JCRSCIE2026

HEMATOLOGY

Q2
Thứ hạng (Rank)51/103
Hệ chỉ mụcSCIE
JCRSCIE2026

ONCOLOGY

Q3
Thứ hạng (Rank)214/333
Hệ chỉ mụcSCIE
JCRSCIE2026

PEDIATRICS

Q2
Thứ hạng (Rank)50/190
Hệ chỉ mụcSCIE
JCISCIE2026

HEMATOLOGY

Q2
Thứ hạng (Rank)34/103
Hệ chỉ mụcSCIE
JCISCIE2026

ONCOLOGY

Q2
Thứ hạng (Rank)157/333
Hệ chỉ mụcSCIE
JCISCIE2026

PEDIATRICS

Q3
Thứ hạng (Rank)96/190
Hệ chỉ mụcSCIE

Lịch sử Thống kê & Xuất bản Hàng năm

Theo dõi số lượng bài báo, tổng trích dẫn và chỉ số Impact Factor qua từng năm

12 năm
2026Mới nhất
IF2.4
Số bài / năm671
Tổng trích dẫn108
2025
IF2.3
Số bài / năm751
Tổng trích dẫn1,076
2024
IF2.4
Số bài / năm688
Tổng trích dẫn2,002
2023
IF3.2
Số bài / năm680
Tổng trích dẫn3,737
2022
IF3.838
Số bài / năm651
Tổng trích dẫn4,813

Hồ sơ Học thuật SCImago (Scopus) & Định giá APC

Xếp hạng SCImago toàn cầu, chỉ số trích dẫn SJR, niên giám Scopus và tác động chính sách & xã hội

Rank #5,620Scopus Q1Hồ sơ SCImago
Niên giám Scopus:2004-2026
Khối ngành Scopus:Medicine
Chỉ số Trích dẫn Scopus (SJR)Q1
0.916

Chỉ số đo lường mức độ ảnh hưởng trích dẫn khoa học trên cơ sở dữ liệu Scopus.

Tứ phân vị: Scopus Q1
Trích dẫn / Bài (2 năm)
1.70

Lượt trích dẫn trung bình mỗi bài báo trong chu kỳ 2 năm gần nhất.

Chu kỳ cửa sổ 2 năm
Phí Xuất bản Ước tính (APC)
$3,313 USD

Mức phí xử lý bài viết (Article Processing Charge) ước tính cho tác giả.

Chi phí ước tính / bài báo

Quy mô Công bố & Trích dẫn Scopus (3 năm)

Tổng trích dẫn (3 năm)3,503
Tổng bài báo (3 năm)1,935
Bài có thể trích dẫn1,249

Dữ liệu tổng hợp từ cơ sở dữ liệu Scopus cho chu kỳ đánh giá SJR 3 năm gần nhất.

Tác động Xã hội & Chỉ số Đa dạng (SCImago)

Trích dẫn Chính sách (Overton)2

Lượt trích dẫn trong văn kiện chính sách của chính phủ và tổ chức quốc tế

Tỷ lệ Tác giả Nữ57.2%

Tỷ lệ tác giả là nữ giới công bố trên tạp chí

Đo lường tác động xã hội thực tế và tính đa dạng giới theo chuẩn SCImago.

Phân ngành theo Scopus

Medicine (miscellaneous)Q1
Pediatrics, Perinatology and Child HealthQ1
HematologyQ2
OncologyQ2
Academic Metric Intelligence

Biểu đồ Chỉ số & Trích dẫn Tạp chí

Tổng Trích dẫn vs Tự Trích dẫn

Đánh giá tính độc lập học thuật và mức độ lan tỏa tri thức

Tổng số trích dẫn tăng đều
Tự trích dẫn: 12.5%

Trích dẫn trên mỗi Bài báo

Cửa sổ tính toán trích dẫn trung bình 2 năm, 3 năm và 4 năm

Trích dẫn / Bài (4 năm)Trích dẫn / Bài (3 năm)Trích dẫn / Bài (2 năm)

Phân vùng Viện Hàn lâm Khoa học Trung Quốc (CAS)

Phân chia đại loại, tiểu loại và theo dõi lịch sử danh mục cảnh báo rủi ro

Ngành chính (Đại loại):
3区 (Vùng 3)Medicine
Ngành phụ (Tiểu loại):
3区ONCOLOGY
Lịch sử Cảnh báo CAS (Early Warning List):
Cập nhật thường niên: 2020 – 2024
2020
Không cảnh báo
2021
Không cảnh báo
2022
Không cảnh báo
2023
Không cảnh báo
2024
Không cảnh báo

Tổng quan Học thuật & Phân tích Ngữ cảnh

Phân tích ImpaQ

Pediatric Blood & Cancer (ký hiệu: pbc, viết tắt: PEDIATR BLOOD CANCER, ISSN: 1545-5009) là tạp chí khoa học quốc tế có bình duyệt chuyên ngành Medicine, được phát hành bởi nhà xuất bản Wiley-Liss Inc. tại United States từ năm 2004. Tạp chí sở hữu chỉ số Journal Impact Factor (IF) đạt 2.40, xếp hạng phân vị Q2 trong hệ thống Web of Science (SCIE), chỉ số Scopus SCImago Journal Rank (SJR) đạt 0.916 (Q1), chỉ số ảnh hưởng H-Index đạt 138.

Tạp chí áp dụng quy trình bình duyệt nghiêm ngặt với tần suất xuất bản Monthly, quy mô công bố xấp xỉ 446 bài báo khoa học mỗi năm. Về quyền tiếp cận và tài chính tác giả, tạp chí vận hành theo mô hình xuất bản Hybrid với phí xuất bản ước tính khoảng $3,313 USD. Đây là ấn phẩm uy tín cho các nhà nghiên cứu, nghiên cứu sinh và giảng viên công bố các kết quả nghiên cứu khoa học nguyên bản.

Thông tin Xuất bản & Tòa soạn

Thông số chi tiết về đơn vị chủ quản, tiến độ phản biện và chu kỳ phát hành

Mô hình Truy cập Mở (OA)
Hybrid
Nhà xuất bản
Wiley-Liss Inc.
Ngôn ngữ xuất bản
English
Tần suất phát hành
Monthly
Năm thành lập
2004
Chỉ mục & Cơ sở dữ liệu
SCIEScopusPubMed
Trụ sở Tòa soạn
WILEY-LISS, DIV JOHN WILEY & SONS INC, 111 RIVER ST, HOBOKEN, USA, NJ, 07030

Tạp chí Tương tự trong Lĩnh vực

Các tạp chí cùng lĩnh vực có chỉ số ảnh hưởng tương đồng

Mã định danh bản ghi (UUID): f1f8c3fc-c760-4fdb-93f0-9b67b38157eb
Cập nhật cơ sở dữ liệu: 2026-10-01