Hệ sinh thái ImpaQ•Dữ liệu Clarivate, Scopus & CORE
Dữ liệu Clarivate WoS 2024 / 2025
IMPAQ
WoS SCIE Q2Scopus Q1SCImago #4,530Hybrid

Permafrost and Periglacial Processes

Ký hiệu (Acronym):ppp
•
Tên viết tắt (ISO):PERMAFROST PERIGLACIAL PROCESSES
•
Mã định danh (ISSN):1045-6740(Print)/1099-1530(Online)
•
Nhà xuất bản:John Wiley and Sons Ltd
Thông báo Chỉ mục Clarivate JCR: Not Indexed in Latest JCR
Clarivate IF (2026)
4.2↑ +0.9
Hệ số ảnh hưởng trích dẫn
Xu hướng IF↓
Phân hạng WoS
Q2
WoS SCIEPhân vị JCR
Đã kiểm định WoS / JCR
Phân ngành WoS↓
Công bố JCR: 2026-06-17

Diễn biến Impact Factor (2018–2026)

Chỉ số Clarivate IF của Permafrost and Periglacial Processes

WoS Q2
13573.532018320192.720204.37202152023320243.320254.22026
Chỉ số Impact Factor hàng năm
Năm hiện tại (2026):4.2
Scopus SJR & Xếp hạngScopus Q1
1.048
#4,530

Trọng số trích dẫn Scopus SJR đo lường uy tín học thuật

Niên giám Scopus: 2025
H-Index (2025)
98

98 bài báo đạt tối thiểu số lượt trích dẫn tương ứng

WoS: SCIE / JCRQ2
Tỷ lệ Tự trích dẫn6.7%
Mức An toàn (< 15%)Cảnh báo (> 20%)
Tự trích dẫn dưới 15% phản ánh tính độc lập học thuật và độ tin cậy cao.
Sản lượng & Open AccessHybrid
62bài xuất bản/năm
45.67% Gold OA•94.74% Nghiên cứu gốc

Phạm vi Hoạt động & Mục tiêu

Permafrost and Periglacial Processes (ký hiệu: ppp, viết tắt: PERMAFROST PERIGLACIAL PROCESSES, ISSN: 1045-6740) là tạp chí khoa học quốc tế có bình duyệt chuyên ngành Geosciences, được phát hành bởi nhà xuất bản John Wiley and Sons Ltd tại England. Tạp chí sở hữu chỉ số Journal Impact Factor (IF) đạt 4.20, xếp hạng phân vị Q2 trong hệ thống Web of Science (SCIE), chỉ số Scopus SCImago Journal Rank (SJR) đạt 1.048 (Q1), chỉ số ảnh hưởng H-Index đạt 98.

Chủ đề Nghiên cứu Nhận diện bằng AI
Geology99.9%Biology83.4%Ecology79.4%Oceanography79.2%Permafrost76.8%Geography73.5%Geomorphology70.5%Physical geography56.9%Physics44.8%Paleontology43.6%Engineering39.6%Geotechnical engineering29.1%Meteorology27.9%History24.3%Archaeology23.5%Earth science20.4%
Lĩnh vực Nghiên cứu Chính

Phân ngành WoS & Phân vùng Quartile

Chi tiết phân hạng JCR / JCI và xếp hạng thứ bậc trong từng chuyên ngành của Clarivate

Clarivate JCR & JCI
JCRSCIE2026

GEOGRAPHY, PHYSICAL

Q2
Thứ hạng (Rank)18/71
Hệ chỉ mụcSCIE
JCRSCIE2026

GEOLOGY

Q1
Thứ hạng (Rank)3/61
Hệ chỉ mụcSCIE
JCISCIE2026

GEOGRAPHY, PHYSICAL

Q1
Thứ hạng (Rank)9/71
Hệ chỉ mụcSCIE
JCISCIE2026

GEOLOGY

Q1
Thứ hạng (Rank)7/61
Hệ chỉ mụcSCIE

Lịch sử Thống kê & Xuất bản Hàng năm

Theo dõi số lượng bài báo, tổng trích dẫn và chỉ số Impact Factor qua từng năm

12 năm
2026Mới nhất
IF4.2
Số bài / năm26
Tổng trích dẫn4
2025
IF3.3
Số bài / năm58
Tổng trích dẫn87
2024
IF3
Số bài / năm52
Tổng trích dẫn402
2023
IF5
Số bài / năm39
Tổng trích dẫn319
2022
IF—
Số bài / năm47
Tổng trích dẫn563

Hồ sơ Học thuật SCImago (Scopus) & Định giá APC

Xếp hạng SCImago toàn cầu, chỉ số trích dẫn SJR, niên giám Scopus và tác động chính sách & xã hội

Rank #4,530Scopus Q1Hồ sơ SCImago
Niên giám Scopus:1990-2026
Khối ngành Scopus:Earth and Planetary Sciences
Chỉ số Trích dẫn Scopus (SJR)Q1
1.048

Chỉ số đo lường mức độ ảnh hưởng trích dẫn khoa học trên cơ sở dữ liệu Scopus.

Tứ phân vị: Scopus Q1
Trích dẫn / Bài (2 năm)
4.06

Lượt trích dẫn trung bình mỗi bài báo trong chu kỳ 2 năm gần nhất.

Chu kỳ cửa sổ 2 năm
Phí Xuất bản Ước tính (APC)
$3,485 USD

Mức phí xử lý bài viết (Article Processing Charge) ước tính cho tác giả.

Chi phí ước tính / bài báo

Quy mô Công bố & Trích dẫn Scopus (3 năm)

Tổng trích dẫn (3 năm)413
Tổng bài báo (3 năm)103
Bài có thể trích dẫn103

Dữ liệu tổng hợp từ cơ sở dữ liệu Scopus cho chu kỳ đánh giá SJR 3 năm gần nhất.

Tác động Xã hội & Chỉ số Đa dạng (SCImago)

Trích dẫn Chính sách (Overton)0

Lượt trích dẫn trong văn kiện chính sách của chính phủ và tổ chức quốc tế

Tỷ lệ Tác giả Nữ39.9%

Tỷ lệ tác giả là nữ giới công bố trên tạp chí

Đo lường tác động xã hội thực tế và tính đa dạng giới theo chuẩn SCImago.

Phân ngành theo Scopus

Earth-Surface ProcessesQ1
Academic Metric Intelligence

Biểu đồ Chỉ số & Trích dẫn Tạp chí

Tổng Trích dẫn vs Tự Trích dẫn

Đánh giá tính độc lập học thuật và mức độ lan tỏa tri thức

Tổng số trích dẫn tăng đều
Tự trích dẫn: 6.7%

Trích dẫn trên mỗi Bài báo

Cửa sổ tính toán trích dẫn trung bình 2 năm, 3 năm và 4 năm

Trích dẫn / Bài (4 năm)Trích dẫn / Bài (3 năm)Trích dẫn / Bài (2 năm)

Phân vùng Viện Hàn lâm Khoa học Trung Quốc (CAS)

Phân chia đại loại, tiểu loại và theo dõi lịch sử danh mục cảnh báo rủi ro

Ngành chính (Đại loại):
2区 (Vùng 2)Earth Sciences
Ngành phụ (Tiểu loại):
2区GEOGRAPHY, PHYSICAL
Lịch sử Cảnh báo CAS (Early Warning List):
Cập nhật thường niên: 2020 – 2024
2020
Không cảnh báo
2021
Không cảnh báo
2022
Không cảnh báo
2023
Không cảnh báo
2024
Không cảnh báo

Tổng quan Học thuật & Phân tích Ngữ cảnh

Phân tích ImpaQ

Permafrost and Periglacial Processes (ký hiệu: ppp, viết tắt: PERMAFROST PERIGLACIAL PROCESSES, ISSN: 1045-6740) là tạp chí khoa học quốc tế có bình duyệt chuyên ngành Geosciences, được phát hành bởi nhà xuất bản John Wiley and Sons Ltd tại England. Tạp chí sở hữu chỉ số Journal Impact Factor (IF) đạt 4.20, xếp hạng phân vị Q2 trong hệ thống Web of Science (SCIE), chỉ số Scopus SCImago Journal Rank (SJR) đạt 1.048 (Q1), chỉ số ảnh hưởng H-Index đạt 98.

Tạp chí áp dụng quy trình bình duyệt nghiêm ngặt với tần suất xuất bản Quarterly, quy mô công bố xấp xỉ 62 bài báo khoa học mỗi năm. Về quyền tiếp cận và tài chính tác giả, tạp chí vận hành theo mô hình xuất bản Hybrid với phí xuất bản ước tính khoảng $3,485 USD. Đây là ấn phẩm uy tín cho các nhà nghiên cứu, nghiên cứu sinh và giảng viên công bố các kết quả nghiên cứu khoa học nguyên bản.

Thông tin Xuất bản & Tòa soạn

Thông số chi tiết về đơn vị chủ quản, tiến độ phản biện và chu kỳ phát hành

Mô hình Truy cập Mở (OA)
Hybrid
Nhà xuất bản
John Wiley and Sons Ltd
Ngôn ngữ xuất bản
English
Tần suất phát hành
Quarterly
Chỉ mục & Cơ sở dữ liệu
SCIEScopusPubMed
Trụ sở Tòa soạn
JOHN WILEY & SONS LTD, THE ATRIUM, SOUTHERN GATE, CHICHESTER, ENGLAND, W SUSSEX, PO19 8SQ

Tạp chí Tương tự trong Lĩnh vực

Các tạp chí cùng lĩnh vực có chỉ số ảnh hưởng tương đồng

100% Tương đồng
Geology
IF: 4.6Q1
94% Tương đồng
Mã định danh bản ghi (UUID): c4872ea0-72f7-4e81-83a1-160161841555
Cập nhật cơ sở dữ liệu: 2026-10-01