Hệ sinh thái ImpaQ•Dữ liệu Clarivate, Scopus & CORE
Dữ liệu Clarivate WoS 2024 / 2025
IMPAQ
WoS SCIE Q3Scopus Q3SCImago #15,234Hybrid

Physica Status Solidi B-Basic Solid State Physics

Ký hiệu (Acronym):pssb-journal
•
Tên viết tắt (ISO):PHYS STATUS SOLIDI B
•
Mã định danh (ISSN):0370-1972(Print)/1521-3951(Online)
•
Nhà xuất bản:Wiley-VCH Verlag
Clarivate IF (2026)
1.7↓ -0.1
Hệ số ảnh hưởng trích dẫn
Xu hướng IF↓
Phân hạng WoS
Q3
WoS SCIEPhân vị JCR
Đã kiểm định WoS / JCR
Phân ngành WoS↓
Công bố JCR: 2026-06-17

Diễn biến Impact Factor (2018–2026)

Chỉ số Clarivate IF của Physica Status Solidi B-Basic Solid State Physics

WoS Q3
12231.7320181.4520191.4820201.7120211.7820221.620231.520241.820251.72026
Chỉ số Impact Factor hàng năm
Năm hiện tại (2026):1.7
Scopus SJR & Xếp hạngScopus Q3
0.363
#15,234

Trọng số trích dẫn Scopus SJR đo lường uy tín học thuật

Niên giám Scopus: 2025
H-Index (2025)
129

129 bài báo đạt tối thiểu số lượt trích dẫn tương ứng

WoS: SCIE / JCRQ3
Tỷ lệ Tự trích dẫn0%
Mức An toàn (< 15%)Cảnh báo (> 20%)
Tự trích dẫn dưới 15% phản ánh tính độc lập học thuật và độ tin cậy cao.
Sản lượng & Open AccessHybrid
289bài xuất bản/năm
18.93% Gold OA•97.08% Nghiên cứu gốc

Phạm vi Hoạt động & Mục tiêu

Physica Status Solidi B-Basic Solid State Physics (ký hiệu: pssb-journal, viết tắt: PHYS STATUS SOLIDI B, ISSN: 0370-1972) là tạp chí khoa học quốc tế có bình duyệt chuyên ngành Physics, được phát hành bởi nhà xuất bản Wiley-VCH Verlag tại Germany. Tạp chí sở hữu chỉ số Journal Impact Factor (IF) đạt 1.70, xếp hạng phân vị Q3 trong hệ thống Web of Science (SCIE), chỉ số Scopus SCImago Journal Rank (SJR) đạt 0.363 (Q3), chỉ số ảnh hưởng H-Index đạt 129.

Chủ đề Nghiên cứu Nhận diện bằng AI
Physics89.7%Quantum mechanics81.7%Materials science74.8%Chemistry69%Condensed matter physics58.3%Organic chemistry51.5%Engineering43.8%Optics39%Optoelectronics37.2%Composite material31%Nuclear physics27.3%Thermodynamics27%Metallurgy26.4%Mathematics25.9%Computer science24%Electrical engineering23.7%Crystallography23%Atomic physics21.6%
Lĩnh vực Nghiên cứu Chính

Phân ngành WoS & Phân vùng Quartile

Chi tiết phân hạng JCR / JCI và xếp hạng thứ bậc trong từng chuyên ngành của Clarivate

Clarivate JCR & JCI
JCRSCIE2026

PHYSICS, CONDENSED MATTER

Q3
Thứ hạng (Rank)60/81
Hệ chỉ mụcSCIE
JCISCIE2026

PHYSICS, CONDENSED MATTER

Q4
Thứ hạng (Rank)63/81
Hệ chỉ mụcSCIE

Lịch sử Thống kê & Xuất bản Hàng năm

Theo dõi số lượng bài báo, tổng trích dẫn và chỉ số Impact Factor qua từng năm

12 năm
2026Mới nhất
IF1.7
Số bài / năm183
Tổng trích dẫn79
2025
IF1.8
Số bài / năm318
Tổng trích dẫn548
2024
IF1.5
Số bài / năm353
Tổng trích dẫn1,083
2023
IF1.6
Số bài / năm300
Tổng trích dẫn1,195
2022
IF1.782
Số bài / năm368
Tổng trích dẫn2,372

Hồ sơ Học thuật SCImago (Scopus) & Định giá APC

Xếp hạng SCImago toàn cầu, chỉ số trích dẫn SJR, niên giám Scopus và tác động chính sách & xã hội

Rank #15,234Scopus Q3Hồ sơ SCImago
Niên giám Scopus:1961-2026
Khối ngành Scopus:Materials SciencePhysics and Astronomy
Chỉ số Trích dẫn Scopus (SJR)Q3
0.363

Chỉ số đo lường mức độ ảnh hưởng trích dẫn khoa học trên cơ sở dữ liệu Scopus.

Tứ phân vị: Scopus Q3
Trích dẫn / Bài (2 năm)
1.71

Lượt trích dẫn trung bình mỗi bài báo trong chu kỳ 2 năm gần nhất.

Chu kỳ cửa sổ 2 năm
Phí Xuất bản Ước tính (APC)
$2,798 USD

Mức phí xử lý bài viết (Article Processing Charge) ước tính cho tác giả.

Chi phí ước tính / bài báo

Quy mô Công bố & Trích dẫn Scopus (3 năm)

Tổng trích dẫn (3 năm)1,554
Tổng bài báo (3 năm)846
Bài có thể trích dẫn830

Dữ liệu tổng hợp từ cơ sở dữ liệu Scopus cho chu kỳ đánh giá SJR 3 năm gần nhất.

Tác động Xã hội & Chỉ số Đa dạng (SCImago)

Trích dẫn Chính sách (Overton)0

Lượt trích dẫn trong văn kiện chính sách của chính phủ và tổ chức quốc tế

Tỷ lệ Tác giả Nữ26.1%

Tỷ lệ tác giả là nữ giới công bố trên tạp chí

Đo lường tác động xã hội thực tế và tính đa dạng giới theo chuẩn SCImago.

Phân ngành theo Scopus

Condensed Matter PhysicsQ3
Electronic, Optical and Magnetic MaterialsQ3
Academic Metric Intelligence

Biểu đồ Chỉ số & Trích dẫn Tạp chí

Tổng Trích dẫn vs Tự Trích dẫn

Đánh giá tính độc lập học thuật và mức độ lan tỏa tri thức

Tổng số trích dẫn tăng đều
Tự trích dẫn: 0%

Trích dẫn trên mỗi Bài báo

Cửa sổ tính toán trích dẫn trung bình 2 năm, 3 năm và 4 năm

Trích dẫn / Bài (4 năm)Trích dẫn / Bài (3 năm)Trích dẫn / Bài (2 năm)

Phân vùng Viện Hàn lâm Khoa học Trung Quốc (CAS)

Phân chia đại loại, tiểu loại và theo dõi lịch sử danh mục cảnh báo rủi ro

Ngành chính (Đại loại):
4区 (Vùng 4)Physics & Astrophysics
Ngành phụ (Tiểu loại):
4区PHYSICS, CONDENSED MATTER
Lịch sử Cảnh báo CAS (Early Warning List):
Cập nhật thường niên: 2020 – 2024
2020
Không cảnh báo
2021
Không cảnh báo
2022
Không cảnh báo
2023
Không cảnh báo
2024
Không cảnh báo

Tổng quan Học thuật & Phân tích Ngữ cảnh

Phân tích ImpaQ

Physica Status Solidi B-Basic Solid State Physics (ký hiệu: pssb-journal, viết tắt: PHYS STATUS SOLIDI B, ISSN: 0370-1972) là tạp chí khoa học quốc tế có bình duyệt chuyên ngành Physics, được phát hành bởi nhà xuất bản Wiley-VCH Verlag tại Germany. Tạp chí sở hữu chỉ số Journal Impact Factor (IF) đạt 1.70, xếp hạng phân vị Q3 trong hệ thống Web of Science (SCIE), chỉ số Scopus SCImago Journal Rank (SJR) đạt 0.363 (Q3), chỉ số ảnh hưởng H-Index đạt 129.

Tạp chí áp dụng quy trình bình duyệt nghiêm ngặt với tần suất xuất bản Monthly, quy mô công bố xấp xỉ 289 bài báo khoa học mỗi năm. Về quyền tiếp cận và tài chính tác giả, tạp chí vận hành theo mô hình xuất bản Hybrid với phí xuất bản ước tính khoảng $2,798 USD. Đây là ấn phẩm uy tín cho các nhà nghiên cứu, nghiên cứu sinh và giảng viên công bố các kết quả nghiên cứu khoa học nguyên bản.

Thông tin Xuất bản & Tòa soạn

Thông số chi tiết về đơn vị chủ quản, tiến độ phản biện và chu kỳ phát hành

Mô hình Truy cập Mở (OA)
Hybrid
Nhà xuất bản
Wiley-VCH Verlag
Ngôn ngữ xuất bản
Multi-Language
Tần suất phát hành
Monthly
Chỉ mục & Cơ sở dữ liệu
SCIEScopusPubMed
Trụ sở Tòa soạn
WILEY-V C H VERLAG GMBH, PO BOX 10 11 61, WEINHEIM, GERMANY, D-69451

Tạp chí Tương tự trong Lĩnh vực

Các tạp chí cùng lĩnh vực có chỉ số ảnh hưởng tương đồng

Mã định danh bản ghi (UUID): c84eba56-e6f0-4ab9-b3f4-b222c7656375
Cập nhật cơ sở dữ liệu: 2026-09-28