Hệ sinh thái ImpaQ•Dữ liệu Clarivate, Scopus & CORE
Dữ liệu Clarivate WoS 2024 / 2025
IMPAQ
WoS SCIE Q3Scopus Q2SCImago #14,023Hybrid

Physics Teacher

Tên viết tắt (ISO):PHYS. TEACH
•
Mã định danh (ISSN):0031-921X(Print)/1943-4928(Online)
•
Nhà xuất bản:American Institute of Physics
Clarivate IF (2026)
0.8↑ +0.2
Hệ số ảnh hưởng trích dẫn
Xu hướng IF↓
Phân hạng WoS
Q3
WoS SCIEPhân vị JCR
Đã kiểm định WoS / JCR
Phân ngành WoS↓
Công bố JCR: 2026-06-17

Diễn biến Impact Factor (2018–2026)

Chỉ số Clarivate IF của Physics Teacher

WoS Q3
01120.6220180.6420190.6720200.720210.5720220.920230.520240.620250.82026
Chỉ số Impact Factor hàng năm
Năm hiện tại (2026):0.8
Scopus SJR & Xếp hạngScopus Q2
0.407
#14,023

Trọng số trích dẫn Scopus SJR đo lường uy tín học thuật

Niên giám Scopus: 2025
H-Index (2025)
49

49 bài báo đạt tối thiểu số lượt trích dẫn tương ứng

WoS: SCIE / JCRQ3
Tỷ lệ Tự trích dẫn40%
Mức An toàn (< 15%)Cảnh báo (> 20%)
Tự trích dẫn dưới 15% phản ánh tính độc lập học thuật và độ tin cậy cao.
Sản lượng & Open AccessHybrid
136bài xuất bản/năm
8.75% Gold OA•100% Nghiên cứu gốc

Phạm vi Hoạt động & Mục tiêu

Physics Teacher (viết tắt: PHYS. TEACH, ISSN: 0031-921X) là tạp chí khoa học quốc tế có bình duyệt chuyên ngành PHYSICS, được phát hành bởi nhà xuất bản American Institute of Physics tại United States. Tạp chí sở hữu chỉ số Journal Impact Factor (IF) đạt 0.80, xếp hạng phân vị Q3 trong hệ thống Web of Science (SCIE), chỉ số Scopus SCImago Journal Rank (SJR) đạt 0.407 (Q2), chỉ số ảnh hưởng H-Index đạt 49.

Chủ đề Nghiên cứu Nhận diện bằng AI
PhysicsMathematicsPsychologyQuantum MechanicsMathematics EducationSociologyEducationEngineeringComputer SciencePolitical ScienceLaw
Lĩnh vực Nghiên cứu Chính

Phân ngành WoS & Phân vùng Quartile

Chi tiết phân hạng JCR / JCI và xếp hạng thứ bậc trong từng chuyên ngành của Clarivate

Clarivate JCR & JCI
JCRSCIE2026

EDUCATION, SCIENTIFIC DISCIPLINES

Q3
Thứ hạng (Rank)66/89
Hệ chỉ mụcSCIE
JCRSCIE2026

PHYSICS, MULTIDISCIPLINARY

Q4
Thứ hạng (Rank)87/112
Hệ chỉ mụcSCIE
JCISCIE2026

EDUCATION, SCIENTIFIC DISCIPLINES

Q4
Thứ hạng (Rank)79/90
Hệ chỉ mụcSCIE
JCISCIE2026

PHYSICS, MULTIDISCIPLINARY

Q4
Thứ hạng (Rank)93/112
Hệ chỉ mụcSCIE

Lịch sử Thống kê & Xuất bản Hàng năm

Theo dõi số lượng bài báo, tổng trích dẫn và chỉ số Impact Factor qua từng năm

12 năm
2026Mới nhất
IF0.8
Số bài / năm195
Tổng trích dẫn10
2025
IF0.6
Số bài / năm351
Tổng trích dẫn195
2024
IF0.5
Số bài / năm361
Tổng trích dẫn453
2023
IF0.9
Số bài / năm308
Tổng trích dẫn363
2022
IF0.566
Số bài / năm353
Tổng trích dẫn633

Hồ sơ Học thuật SCImago (Scopus) & Định giá APC

Xếp hạng SCImago toàn cầu, chỉ số trích dẫn SJR, niên giám Scopus và tác động chính sách & xã hội

Rank #14,023Scopus Q2Hồ sơ SCImago
Niên giám Scopus:1963-1968, 1972-1974, 1976-1979, 1981-1984, 1986-1990, 1993-1994, 1996-2026
Khối ngành Scopus:Physics and AstronomySocial Sciences
Chỉ số Trích dẫn Scopus (SJR)Q2
0.407

Chỉ số đo lường mức độ ảnh hưởng trích dẫn khoa học trên cơ sở dữ liệu Scopus.

Tứ phân vị: Scopus Q2
Trích dẫn / Bài (2 năm)
0.52

Lượt trích dẫn trung bình mỗi bài báo trong chu kỳ 2 năm gần nhất.

Chu kỳ cửa sổ 2 năm
Phí Xuất bản Ước tính (APC)
$2,853 USD

Mức phí xử lý bài viết (Article Processing Charge) ước tính cho tác giả.

Chi phí ước tính / bài báo

Quy mô Công bố & Trích dẫn Scopus (3 năm)

Tổng trích dẫn (3 năm)445
Tổng bài báo (3 năm)827
Bài có thể trích dẫn671

Dữ liệu tổng hợp từ cơ sở dữ liệu Scopus cho chu kỳ đánh giá SJR 3 năm gần nhất.

Tác động Xã hội & Chỉ số Đa dạng (SCImago)

Trích dẫn Chính sách (Overton)0

Lượt trích dẫn trong văn kiện chính sách của chính phủ và tổ chức quốc tế

Tỷ lệ Tác giả Nữ28.8%

Tỷ lệ tác giả là nữ giới công bố trên tạp chí

Đo lường tác động xã hội thực tế và tính đa dạng giới theo chuẩn SCImago.

Phân ngành theo Scopus

EducationQ2
Physics and Astronomy (miscellaneous)Q2
Academic Metric Intelligence

Biểu đồ Chỉ số & Trích dẫn Tạp chí

Tổng Trích dẫn vs Tự Trích dẫn

Đánh giá tính độc lập học thuật và mức độ lan tỏa tri thức

Tổng số trích dẫn tăng đều
Tự trích dẫn: 40%

Trích dẫn trên mỗi Bài báo

Cửa sổ tính toán trích dẫn trung bình 2 năm, 3 năm và 4 năm

Trích dẫn / Bài (4 năm)Trích dẫn / Bài (3 năm)Trích dẫn / Bài (2 năm)

Phân vùng Viện Hàn lâm Khoa học Trung Quốc (CAS)

Phân chia đại loại, tiểu loại và theo dõi lịch sử danh mục cảnh báo rủi ro

Ngành chính (Đại loại):
4区 (Vùng 4)Education
Ngành phụ (Tiểu loại):
4区EDUCATION, SCIENTIFIC DISCIPLINES
Lịch sử Cảnh báo CAS (Early Warning List):
Cập nhật thường niên: 2020 – 2024
2020
Không cảnh báo
2021
Không cảnh báo
2022
Không cảnh báo
2023
Không cảnh báo
2024
Không cảnh báo

Tổng quan Học thuật & Phân tích Ngữ cảnh

Phân tích ImpaQ

Physics Teacher (viết tắt: PHYS. TEACH, ISSN: 0031-921X) là tạp chí khoa học quốc tế có bình duyệt chuyên ngành PHYSICS, được phát hành bởi nhà xuất bản American Institute of Physics tại United States. Tạp chí sở hữu chỉ số Journal Impact Factor (IF) đạt 0.80, xếp hạng phân vị Q3 trong hệ thống Web of Science (SCIE), chỉ số Scopus SCImago Journal Rank (SJR) đạt 0.407 (Q2), chỉ số ảnh hưởng H-Index đạt 49.

Tạp chí áp dụng quy trình bình duyệt nghiêm ngặt với quy mô công bố xấp xỉ 136 bài báo khoa học mỗi năm. Về quyền tiếp cận và tài chính tác giả, tạp chí vận hành theo mô hình xuất bản Hybrid với phí xuất bản ước tính khoảng $2,853 USD. Đây là ấn phẩm uy tín cho các nhà nghiên cứu, nghiên cứu sinh và giảng viên công bố các kết quả nghiên cứu khoa học nguyên bản.

Thông tin Xuất bản & Tòa soạn

Thông số chi tiết về đơn vị chủ quản, tiến độ phản biện và chu kỳ phát hành

Mô hình Truy cập Mở (OA)
Hybrid
Nhà xuất bản
American Institute of Physics
Ngôn ngữ xuất bản
English
Tần suất phát hành
Định kỳ
Chỉ mục & Cơ sở dữ liệu
SCIEScopusPubMed
Trụ sở Tòa soạn
5110 ROANOKE PLACE SUITE 101, COLLEGE PK, USA, MD, 20740

Tạp chí Tương tự trong Lĩnh vực

Các tạp chí cùng lĩnh vực có chỉ số ảnh hưởng tương đồng

67% Tương đồng
67% Tương đồng
Mã định danh bản ghi (UUID): 20037b6b-d1d5-4db9-8944-aa02dbb493d1
Cập nhật cơ sở dữ liệu: 2026-09-28