Hệ sinh thái ImpaQ•Dữ liệu Clarivate, Scopus & CORE
Dữ liệu Clarivate WoS 2024 / 2025
IMPAQ
WoS SCIE Q4Scopus Q3SCImago #18,225Hybrid

Russian Journal of Inorganic Chemistry

Ký hiệu (Acronym):rjic
•
Tên viết tắt (ISO):RUSS. J. INORG. CHEM
•
Mã định danh (ISSN):0036-0236(Print)/1531-8613(Online)
•
Nhà xuất bản:Pleiades Publishing
Clarivate IF (2026)
1.5– 0
Hệ số ảnh hưởng trích dẫn
Xu hướng IF↓
Phân hạng WoS
Q4
WoS SCIEPhân vị JCR
Đã kiểm định WoS / JCR
Phân ngành WoS↓
Công bố JCR: 2026-06-17

Diễn biến Impact Factor (2018–2026)

Chỉ số Clarivate IF của Russian Journal of Inorganic Chemistry

WoS Q4
01230.7120180.8220190.9420201.3120211.6720222.120231.820241.520251.52026
Chỉ số Impact Factor hàng năm
Năm hiện tại (2026):1.5
Scopus SJR & Xếp hạngScopus Q3
0.273
#18,225

Trọng số trích dẫn Scopus SJR đo lường uy tín học thuật

Niên giám Scopus: 2025
H-Index (2025)
42

42 bài báo đạt tối thiểu số lượt trích dẫn tương ứng

WoS: SCIE / JCRQ4
Tỷ lệ Tự trích dẫn38.9%
Mức An toàn (< 15%)Cảnh báo (> 20%)
Tự trích dẫn dưới 15% phản ánh tính độc lập học thuật và độ tin cậy cao.
Sản lượng & Open AccessHybrid
264bài xuất bản/năm
0.14% Gold OA•96.88% Nghiên cứu gốc

Phạm vi Hoạt động & Mục tiêu

Russian Journal of Inorganic Chemistry (ký hiệu: rjic, viết tắt: RUSS. J. INORG. CHEM, ISSN: 0036-0236) là tạp chí khoa học quốc tế có bình duyệt chuyên ngành Chemistry, được phát hành bởi nhà xuất bản Pleiades Publishing tại Russia từ năm 2006. Tạp chí sở hữu chỉ số Journal Impact Factor (IF) đạt 1.50, xếp hạng phân vị Q4 trong hệ thống Web of Science (SCIE), chỉ số Scopus SCImago Journal Rank (SJR) đạt 0.273 (Q3), chỉ số ảnh hưởng H-Index đạt 42.

Chủ đề Nghiên cứu Nhận diện bằng AI
Chemistry99.1%Organic chemistry91.2%Materials science83.2%Physics78.2%Quantum mechanics68.1%Metallurgy61.7%Inorganic chemistry51.5%Crystallography45.5%Biology43.1%Biochemistry32.8%Physical chemistry29.2%Engineering28.5%Thermodynamics26.7%Ion23.9%Composite material22.3%Crystal structure21.5%Chemical engineering21.5%Optics20.5%
Lĩnh vực Nghiên cứu Chính

Phân ngành WoS & Phân vùng Quartile

Chi tiết phân hạng JCR / JCI và xếp hạng thứ bậc trong từng chuyên ngành của Clarivate

Clarivate JCR & JCI
JCRSCIE2026

CHEMISTRY, INORGANIC & NUCLEAR

Q4
Thứ hạng (Rank)35/45
Hệ chỉ mụcSCIE
JCISCIE2026

CHEMISTRY, INORGANIC & NUCLEAR

Q3
Thứ hạng (Rank)32/45
Hệ chỉ mụcSCIE

Lịch sử Thống kê & Xuất bản Hàng năm

Theo dõi số lượng bài báo, tổng trích dẫn và chỉ số Impact Factor qua từng năm

12 năm
2026Mới nhất
IF1.5
Số bài / năm132
Tổng trích dẫn15
2025
IF1.5
Số bài / năm444
Tổng trích dẫn273
2024
IF1.8
Số bài / năm248
Tổng trích dẫn603
2023
IF2.1
Số bài / năm236
Tổng trích dẫn946
2022
IF1.667
Số bài / năm292
Tổng trích dẫn1,898

Hồ sơ Học thuật SCImago (Scopus) & Định giá APC

Xếp hạng SCImago toàn cầu, chỉ số trích dẫn SJR, niên giám Scopus và tác động chính sách & xã hội

Rank #18,225Scopus Q3Hồ sơ SCImago
Niên giám Scopus:1996-2026
Khối ngành Scopus:ChemistryMaterials Science
Chỉ số Trích dẫn Scopus (SJR)Q3
0.273

Chỉ số đo lường mức độ ảnh hưởng trích dẫn khoa học trên cơ sở dữ liệu Scopus.

Tứ phân vị: Scopus Q3
Trích dẫn / Bài (2 năm)
1.35

Lượt trích dẫn trung bình mỗi bài báo trong chu kỳ 2 năm gần nhất.

Chu kỳ cửa sổ 2 năm
Phí Xuất bản Ước tính (APC)
$2,655 USD

Mức phí xử lý bài viết (Article Processing Charge) ước tính cho tác giả.

Chi phí ước tính / bài báo

Quy mô Công bố & Trích dẫn Scopus (3 năm)

Tổng trích dẫn (3 năm)994
Tổng bài báo (3 năm)771
Bài có thể trích dẫn771

Dữ liệu tổng hợp từ cơ sở dữ liệu Scopus cho chu kỳ đánh giá SJR 3 năm gần nhất.

Tác động Xã hội & Chỉ số Đa dạng (SCImago)

Trích dẫn Chính sách (Overton)0

Lượt trích dẫn trong văn kiện chính sách của chính phủ và tổ chức quốc tế

Tỷ lệ Tác giả Nữ46.3%

Tỷ lệ tác giả là nữ giới công bố trên tạp chí

Đo lường tác động xã hội thực tế và tính đa dạng giới theo chuẩn SCImago.

Phân ngành theo Scopus

Inorganic ChemistryQ3
Materials Science (miscellaneous)Q3
Physical and Theoretical ChemistryQ4
Academic Metric Intelligence

Biểu đồ Chỉ số & Trích dẫn Tạp chí

Tổng Trích dẫn vs Tự Trích dẫn

Đánh giá tính độc lập học thuật và mức độ lan tỏa tri thức

Tổng số trích dẫn tăng đều
Tự trích dẫn: 38.9%

Trích dẫn trên mỗi Bài báo

Cửa sổ tính toán trích dẫn trung bình 2 năm, 3 năm và 4 năm

Trích dẫn / Bài (4 năm)Trích dẫn / Bài (3 năm)Trích dẫn / Bài (2 năm)

Phân vùng Viện Hàn lâm Khoa học Trung Quốc (CAS)

Phân chia đại loại, tiểu loại và theo dõi lịch sử danh mục cảnh báo rủi ro

Ngành chính (Đại loại):
4区 (Vùng 4)Chemistry
Ngành phụ (Tiểu loại):
4区CHEMISTRY, INORGANIC & NUCLEAR
Lịch sử Cảnh báo CAS (Early Warning List):
Cập nhật thường niên: 2020 – 2024
2020
Không cảnh báo
2021
Không cảnh báo
2022
Không cảnh báo
2023
Không cảnh báo
2024
Không cảnh báo

Tổng quan Học thuật & Phân tích Ngữ cảnh

Phân tích ImpaQ

Russian Journal of Inorganic Chemistry (ký hiệu: rjic, viết tắt: RUSS. J. INORG. CHEM, ISSN: 0036-0236) là tạp chí khoa học quốc tế có bình duyệt chuyên ngành Chemistry, được phát hành bởi nhà xuất bản Pleiades Publishing tại Russia từ năm 2006. Tạp chí sở hữu chỉ số Journal Impact Factor (IF) đạt 1.50, xếp hạng phân vị Q4 trong hệ thống Web of Science (SCIE), chỉ số Scopus SCImago Journal Rank (SJR) đạt 0.273 (Q3), chỉ số ảnh hưởng H-Index đạt 42.

Tạp chí áp dụng quy trình bình duyệt nghiêm ngặt với tần suất xuất bản Monthly, quy mô công bố xấp xỉ 264 bài báo khoa học mỗi năm. Về quyền tiếp cận và tài chính tác giả, tạp chí vận hành theo mô hình xuất bản Hybrid với phí xuất bản ước tính khoảng $2,655 USD. Đây là ấn phẩm uy tín cho các nhà nghiên cứu, nghiên cứu sinh và giảng viên công bố các kết quả nghiên cứu khoa học nguyên bản.

Thông tin Xuất bản & Tòa soạn

Thông số chi tiết về đơn vị chủ quản, tiến độ phản biện và chu kỳ phát hành

Mô hình Truy cập Mở (OA)
Hybrid
Nhà xuất bản
Pleiades Publishing
Ngôn ngữ xuất bản
English
Tần suất phát hành
Monthly
Năm thành lập
2006
Chỉ mục & Cơ sở dữ liệu
SCIEScopusPubMed
Trụ sở Tòa soạn
MAIK NAUKA/INTERPERIODICA/SPRINGER, 233 SPRING ST, NEW YORK, USA, NY, 10013-1578

Tạp chí Tương tự trong Lĩnh vực

Các tạp chí cùng lĩnh vực có chỉ số ảnh hưởng tương đồng

Mã định danh bản ghi (UUID): ffe896cb-8bd4-44b4-95b0-053d43e004be
Cập nhật cơ sở dữ liệu: 2026-10-01