Hệ sinh thái ImpaQ•Dữ liệu Clarivate, Scopus & CORE
Dữ liệu Clarivate WoS 2024 / 2025
IMPAQ
WoS SCIE Q1Scopus Q1SCImago #1,221Hybrid

Small Methods

Tên viết tắt (ISO):SMALL METHODS
•
Mã định danh (ISSN):2366-9608(Print)
•
Nhà xuất bản:Wiley-Blackwell
Clarivate IF (2026)
8.7↓ -0.4
Hệ số ảnh hưởng trích dẫn
Xu hướng IF↓
Phân hạng WoS
Q1
WoS SCIEPhân vị JCR
Đã kiểm định WoS / JCR
Phân ngành WoS↓
Công bố JCR: 2026-06-17

Diễn biến Impact Factor (2020–2026)

Chỉ số Clarivate IF của Small Methods

WoS Q1
611152012.1202014.2202115.4202212.4202310.720249.120258.72026
Chỉ số Impact Factor hàng năm
Năm hiện tại (2026):8.7
Scopus SJR & Xếp hạngScopus Q1
2.177
#1,221

Trọng số trích dẫn Scopus SJR đo lường uy tín học thuật

Niên giám Scopus: 2025
H-Index (2025)
137

137 bài báo đạt tối thiểu số lượt trích dẫn tương ứng

WoS: SCIE / JCRQ1
Tỷ lệ Tự trích dẫn3.7%
Mức An toàn (< 15%)Cảnh báo (> 20%)
Tự trích dẫn dưới 15% phản ánh tính độc lập học thuật và độ tin cậy cao.
Sản lượng & Open AccessHybrid
322bài xuất bản/năm
25% Gold OA•81.45% Nghiên cứu gốc

Phạm vi Hoạt động & Mục tiêu

Small Methods (viết tắt: SMALL METHODS, ISSN: 2366-9608) là tạp chí khoa học quốc tế có bình duyệt chuyên ngành Materials Science, được phát hành bởi nhà xuất bản Wiley-Blackwell tại Germany. Tạp chí sở hữu chỉ số Journal Impact Factor (IF) đạt 8.70, xếp hạng phân vị Q1 trong hệ thống Web of Science (SCIE), chỉ số Scopus SCImago Journal Rank (SJR) đạt 2.177 (Q1), chỉ số ảnh hưởng H-Index đạt 137.

Chủ đề Nghiên cứu Nhận diện bằng AI
Chemistry80.4%Materials science80%Physics76%Engineering69.4%Quantum mechanics66.6%Organic chemistry64.5%Nanotechnology59.5%Biology58.3%Chemical engineering48%Computer science39.7%Biochemistry38.3%Physical chemistry36.6%Composite material34.5%Medicine28.3%Metallurgy28.3%Electrode27.4%Optoelectronics26.8%Electrical engineering24.5%Thermodynamics21.1%Optics21%Genetics20.8%
Lĩnh vực Nghiên cứu Chính

Phân ngành WoS & Phân vùng Quartile

Chi tiết phân hạng JCR / JCI và xếp hạng thứ bậc trong từng chuyên ngành của Clarivate

Clarivate JCR & JCI
JCRSCIE2026

CHEMISTRY, PHYSICAL

Q1
Thứ hạng (Rank)44/191
Hệ chỉ mụcSCIE
JCRSCIE2026

MATERIALS SCIENCE, MULTIDISCIPLINARY

Q1
Thứ hạng (Rank)92/472
Hệ chỉ mụcSCIE
JCRSCIE2026

NANOSCIENCE & NANOTECHNOLOGY

Q1
Thứ hạng (Rank)31/148
Hệ chỉ mụcSCIE
JCISCIE2026

CHEMISTRY, PHYSICAL

Q2
Thứ hạng (Rank)49/191
Hệ chỉ mụcSCIE
JCISCIE2026

MATERIALS SCIENCE, MULTIDISCIPLINARY

Q2
Thứ hạng (Rank)127/473
Hệ chỉ mụcSCIE
JCISCIE2026

NANOSCIENCE & NANOTECHNOLOGY

Q2
Thứ hạng (Rank)42/148
Hệ chỉ mụcSCIE

Lịch sử Thống kê & Xuất bản Hàng năm

Theo dõi số lượng bài báo, tổng trích dẫn và chỉ số Impact Factor qua từng năm

11 năm
2026Mới nhất
IF8.7
Số bài / năm653
Tổng trích dẫn373
2025
IF9.1
Số bài / năm1,024
Tổng trích dẫn4,812
2024
IF10.7
Số bài / năm775
Tổng trích dẫn9,416
2023
IF12.4
Số bài / năm730
Tổng trích dẫn17,432
2022
IF15.367
Số bài / năm407
Tổng trích dẫn12,402

Hồ sơ Học thuật SCImago (Scopus) & Định giá APC

Xếp hạng SCImago toàn cầu, chỉ số trích dẫn SJR, niên giám Scopus và tác động chính sách & xã hội

Rank #1,221Scopus Q1Hồ sơ SCImago
Niên giám Scopus:2017-2026
Khối ngành Scopus:ChemistryMaterials Science
Chỉ số Trích dẫn Scopus (SJR)Q1
2.177

Chỉ số đo lường mức độ ảnh hưởng trích dẫn khoa học trên cơ sở dữ liệu Scopus.

Tứ phân vị: Scopus Q1
Trích dẫn / Bài (2 năm)
9.46

Lượt trích dẫn trung bình mỗi bài báo trong chu kỳ 2 năm gần nhất.

Chu kỳ cửa sổ 2 năm
Phí Xuất bản Ước tính (APC)
$4,088 USD

Mức phí xử lý bài viết (Article Processing Charge) ước tính cho tác giả.

Chi phí ước tính / bài báo

Quy mô Công bố & Trích dẫn Scopus (3 năm)

Tổng trích dẫn (3 năm)13,327
Tổng bài báo (3 năm)1,381
Bài có thể trích dẫn1,371

Dữ liệu tổng hợp từ cơ sở dữ liệu Scopus cho chu kỳ đánh giá SJR 3 năm gần nhất.

Tác động Xã hội & Chỉ số Đa dạng (SCImago)

Trích dẫn Chính sách (Overton)0

Lượt trích dẫn trong văn kiện chính sách của chính phủ và tổ chức quốc tế

Tỷ lệ Tác giả Nữ34.1%

Tỷ lệ tác giả là nữ giới công bố trên tạp chí

Đo lường tác động xã hội thực tế và tính đa dạng giới theo chuẩn SCImago.

Phân ngành theo Scopus

Chemistry (miscellaneous)Q1
Materials Science (miscellaneous)Q1
Academic Metric Intelligence

Biểu đồ Chỉ số & Trích dẫn Tạp chí

Tổng Trích dẫn vs Tự Trích dẫn

Đánh giá tính độc lập học thuật và mức độ lan tỏa tri thức

Tổng số trích dẫn tăng đều
Tự trích dẫn: 3.7%

Trích dẫn trên mỗi Bài báo

Cửa sổ tính toán trích dẫn trung bình 2 năm, 3 năm và 4 năm

Trích dẫn / Bài (4 năm)Trích dẫn / Bài (3 năm)Trích dẫn / Bài (2 năm)

Phân vùng Viện Hàn lâm Khoa học Trung Quốc (CAS)

Phân chia đại loại, tiểu loại và theo dõi lịch sử danh mục cảnh báo rủi ro

Ngành chính (Đại loại):
2区 (Vùng 2)Materials Science
Ngành phụ (Tiểu loại):
2区CHEMISTRY, PHYSICAL
Lịch sử Cảnh báo CAS (Early Warning List):
Cập nhật thường niên: 2020 – 2024
2020
Không cảnh báo
2021
Không cảnh báo
2022
Không cảnh báo
2023
Không cảnh báo
2024
Không cảnh báo

Tổng quan Học thuật & Phân tích Ngữ cảnh

Phân tích ImpaQ

Small Methods (viết tắt: SMALL METHODS, ISSN: 2366-9608) là tạp chí khoa học quốc tế có bình duyệt chuyên ngành Materials Science, được phát hành bởi nhà xuất bản Wiley-Blackwell tại Germany. Tạp chí sở hữu chỉ số Journal Impact Factor (IF) đạt 8.70, xếp hạng phân vị Q1 trong hệ thống Web of Science (SCIE), chỉ số Scopus SCImago Journal Rank (SJR) đạt 2.177 (Q1), chỉ số ảnh hưởng H-Index đạt 137.

Tạp chí áp dụng quy trình bình duyệt nghiêm ngặt với quy mô công bố xấp xỉ 322 bài báo khoa học mỗi năm. Về quyền tiếp cận và tài chính tác giả, tạp chí vận hành theo mô hình xuất bản Hybrid với phí xuất bản ước tính khoảng $4,088 USD. Đây là ấn phẩm uy tín cho các nhà nghiên cứu, nghiên cứu sinh và giảng viên công bố các kết quả nghiên cứu khoa học nguyên bản.

Thông tin Xuất bản & Tòa soạn

Thông số chi tiết về đơn vị chủ quản, tiến độ phản biện và chu kỳ phát hành

Mô hình Truy cập Mở (OA)
Hybrid
Nhà xuất bản
Wiley-Blackwell
Ngôn ngữ xuất bản
English
Tần suất phát hành
Định kỳ
Chỉ mục & Cơ sở dữ liệu
SCIEScopusPubMed
Trụ sở Tòa soạn
POSTFACH 101161, WEINHEIM, GERMANY, 69451

Tạp chí Tương tự trong Lĩnh vực

Các tạp chí cùng lĩnh vực có chỉ số ảnh hưởng tương đồng

Mã định danh bản ghi (UUID): 0c4e605c-cfaa-4435-a5a9-9bc31d49efe6
Cập nhật cơ sở dữ liệu: 2026-10-01