Hệ sinh thái ImpaQ•Dữ liệu Clarivate, Scopus & CORE
Dữ liệu Clarivate WoS 2024 / 2025
IMPAQ
WoS ESCI Q1Scopus Q1SCImago #561Tạp chí hàng đầuGold OA

Superconductivity

Mã định danh (ISSN):2772-8307(Online)
Clarivate IF (2026)
9.2↑ +3
Hệ số ảnh hưởng trích dẫn
Xu hướng IF↓
Phân hạng WoS
Q1
WoS ESCITạp chí Đỉnh cao
Đã kiểm định WoS / JCR
Phân ngành WoS↓
Công bố JCR: 2026-06-17

Diễn biến Impact Factor (2024–2026)

Chỉ số Clarivate IF của Superconductivity

WoS Q1
369125.620246.220259.22026
Chỉ số Impact Factor hàng năm
Năm hiện tại (2026):9.2
Scopus SJR & Xếp hạngScopus Q1
3.472
#561

Trọng số trích dẫn Scopus SJR đo lường uy tín học thuật

Niên giám Scopus: 2025
H-Index (2025)
21

21 bài báo đạt tối thiểu số lượt trích dẫn tương ứng

WoS: ESCITop Tier
Tỷ lệ Tự trích dẫnĐang cập nhật
Mức An toàn (< 15%)Cảnh báo (> 20%)
Tự trích dẫn dưới 15% phản ánh tính độc lập học thuật và độ tin cậy cao.
Sản lượng & Open AccessGold OA
Đang cập nhậtbài xuất bản/năm
100% Gold OA•N/A Nghiên cứu gốc

Phạm vi Hoạt động & Mục tiêu

Superconductivity là tạp chí khoa học quốc tế có bình duyệt chuyên ngành Physics & Astrophysics, được phát hành bởi các hội đồng học thuật uy tín. Tạp chí sở hữu chỉ số Journal Impact Factor (IF) đạt 9.20, xếp hạng phân vị Q1 trong hệ thống Web of Science (ESCI), chỉ số Scopus SCImago Journal Rank (SJR) đạt 3.472 (Q1), chỉ số ảnh hưởng H-Index đạt 21.

Phân ngành WoS & Phân vùng Quartile

Chi tiết phân hạng JCR / JCI và xếp hạng thứ bậc trong từng chuyên ngành của Clarivate

Clarivate JCR & JCI
JCRESCI2026

ENGINEERING, ELECTRICAL & ELECTRONIC

Q1
Thứ hạng (Rank)24/369
Hệ chỉ mụcESCI
JCRESCI2026

PHYSICS, APPLIED

Q1
Thứ hạng (Rank)25/191
Hệ chỉ mụcESCI
JCRESCI2026

PHYSICS, CONDENSED MATTER

Q1
Thứ hạng (Rank)12/81
Hệ chỉ mụcESCI
JCIESCI2026

ENGINEERING, ELECTRICAL & ELECTRONIC

Q1
Thứ hạng (Rank)78/371
Hệ chỉ mụcESCI
JCIESCI2026

PHYSICS, APPLIED

Q1
Thứ hạng (Rank)39/191
Hệ chỉ mụcESCI
JCIESCI2026

PHYSICS, CONDENSED MATTER

Q1
Thứ hạng (Rank)14/81
Hệ chỉ mụcESCI

Lịch sử Thống kê & Xuất bản Hàng năm

Theo dõi số lượng bài báo, tổng trích dẫn và chỉ số Impact Factor qua từng năm

3 năm
2026Mới nhất
IF9.2
Số bài / năm—
Tổng trích dẫn—
2025
IF6.2
Số bài / năm—
Tổng trích dẫn—
2024
IF5.6
Số bài / năm—
Tổng trích dẫn—

Hồ sơ Học thuật SCImago (Scopus) & Định giá APC

Xếp hạng SCImago toàn cầu, chỉ số trích dẫn SJR, niên giám Scopus và tác động chính sách & xã hội

Rank #561Scopus Q1Hồ sơ SCImago
Niên giám Scopus:2022-2026
Khối ngành Scopus:EnergyEngineeringMaterials SciencePhysics and Astronomy
Chỉ số Trích dẫn Scopus (SJR)Q1
3.472

Chỉ số đo lường mức độ ảnh hưởng trích dẫn khoa học trên cơ sở dữ liệu Scopus.

Tứ phân vị: Scopus Q1
Trích dẫn / Bài (2 năm)
8.57

Lượt trích dẫn trung bình mỗi bài báo trong chu kỳ 2 năm gần nhất.

Chu kỳ cửa sổ 2 năm
Phí Xuất bản Ước tính (APC)
$3,930 USD

Mức phí xử lý bài viết (Article Processing Charge) ước tính cho tác giả.

Chi phí ước tính / bài báo

Quy mô Công bố & Trích dẫn Scopus (3 năm)

Tổng trích dẫn (3 năm)772
Tổng bài báo (3 năm)98
Bài có thể trích dẫn96

Dữ liệu tổng hợp từ cơ sở dữ liệu Scopus cho chu kỳ đánh giá SJR 3 năm gần nhất.

Tác động Xã hội & Chỉ số Đa dạng (SCImago)

Trích dẫn Chính sách (Overton)0

Lượt trích dẫn trong văn kiện chính sách của chính phủ và tổ chức quốc tế

Tỷ lệ Tác giả Nữ27.0%

Tỷ lệ tác giả là nữ giới công bố trên tạp chí

Đo lường tác động xã hội thực tế và tính đa dạng giới theo chuẩn SCImago.

Phân ngành theo Scopus

Condensed Matter PhysicsQ1
Electrical and Electronic EngineeringQ1
Electronic, Optical and Magnetic MaterialsQ1
Energy Engineering and Power TechnologyQ1
Academic Metric Intelligence

Biểu đồ Chỉ số & Trích dẫn Tạp chí

Tổng Trích dẫn vs Tự Trích dẫn

Đánh giá tính độc lập học thuật và mức độ lan tỏa tri thức

Tổng số trích dẫn tăng đều
Tự trích dẫn: Đang cập nhật

Trích dẫn trên mỗi Bài báo

Cửa sổ tính toán trích dẫn trung bình 2 năm, 3 năm và 4 năm

Trích dẫn / Bài (4 năm)Trích dẫn / Bài (3 năm)Trích dẫn / Bài (2 năm)

Phân vùng Viện Hàn lâm Khoa học Trung Quốc (CAS)

Phân chia đại loại, tiểu loại và theo dõi lịch sử danh mục cảnh báo rủi ro

Ngành chính (Đại loại):
1区 (Vùng 1)Physics & Astrophysics
Ngành phụ (Tiểu loại):
2区ENGINEERING, ELECTRICAL & ELECTRONIC
Lịch sử Cảnh báo CAS (Early Warning List):
Cập nhật thường niên: 2020 – 2024
2020
Không cảnh báo
2021
Không cảnh báo
2022
Không cảnh báo
2023
Không cảnh báo
2024
Không cảnh báo

Tổng quan Học thuật & Phân tích Ngữ cảnh

Phân tích ImpaQ

Superconductivity là tạp chí khoa học quốc tế có bình duyệt chuyên ngành Physics & Astrophysics, được phát hành bởi các hội đồng học thuật uy tín. Tạp chí sở hữu chỉ số Journal Impact Factor (IF) đạt 9.20, xếp hạng phân vị Q1 trong hệ thống Web of Science (ESCI), chỉ số Scopus SCImago Journal Rank (SJR) đạt 3.472 (Q1), chỉ số ảnh hưởng H-Index đạt 21.

Tạp chí duy trì quy trình bình duyệt chuẩn mực quốc tế. Về quyền tiếp cận và tài chính tác giả, tạp chí vận hành theo mô hình xuất bản Gold OA với phí xuất bản ước tính khoảng $3,930 USD. Đây là ấn phẩm uy tín cho các nhà nghiên cứu, nghiên cứu sinh và giảng viên công bố các kết quả nghiên cứu khoa học nguyên bản.

Thông tin Xuất bản & Tòa soạn

Thông số chi tiết về đơn vị chủ quản, tiến độ phản biện và chu kỳ phát hành

Mô hình Truy cập Mở (OA)
Gold OA
Nhà xuất bản
Đang cập nhật
Ngôn ngữ xuất bản
English
Tần suất phát hành
Định kỳ

Tạp chí Tương tự trong Lĩnh vực

Các tạp chí cùng lĩnh vực có chỉ số ảnh hưởng tương đồng

BME Frontiers
IF: 9.1Q1
75% Tương đồng
Droplet
IF: 9.1Q1
75% Tương đồng
Mã định danh bản ghi (UUID): c9c08d9d-f51a-421c-aedb-6c904e0bd338
Cập nhật cơ sở dữ liệu: 2026-09-28