Hệ sinh thái ImpaQ•Dữ liệu Clarivate, Scopus & CORE
Dữ liệu Clarivate WoS 2024 / 2025
IMPAQ
WoS SCIE Q2Scopus Q1SCImago #3,873Gold OA

Toxics

Tên viết tắt (ISO):TOXICS
•
Mã định danh (ISSN):2305-6304(Print)
•
Nhà xuất bản:Multidisciplinary Digital Publishing Institute (MDPI)
Clarivate IF (2026)
4.9↑ +0.8
Hệ số ảnh hưởng trích dẫn
Xu hướng IF↓
Phân hạng WoS
Q2
WoS SCIEPhân vị JCR
Đã kiểm định WoS / JCR
Phân ngành WoS↓
Công bố JCR: 2026-06-17

Diễn biến Impact Factor (2020–2026)

Chỉ số Clarivate IF của Toxics

WoS Q2
24573.2720204.1520214.4720224.620233.920244.120254.92026
Chỉ số Impact Factor hàng năm
Năm hiện tại (2026):4.9
Scopus SJR & Xếp hạngScopus Q1
1.156
#3,873

Trọng số trích dẫn Scopus SJR đo lường uy tín học thuật

Niên giám Scopus: 2025
H-Index (2025)
80

80 bài báo đạt tối thiểu số lượt trích dẫn tương ứng

WoS: SCIE / JCRQ2
Tỷ lệ Tự trích dẫn7.7%
Mức An toàn (< 15%)Cảnh báo (> 20%)
Tự trích dẫn dưới 15% phản ánh tính độc lập học thuật và độ tin cậy cao.
Sản lượng & Open AccessGold OA
354bài xuất bản/năm
100% Gold OA•88% Nghiên cứu gốc

Phạm vi Hoạt động & Mục tiêu

Toxics (viết tắt: TOXICS, ISSN: 2305-6304) là tạp chí khoa học quốc tế có bình duyệt chuyên ngành Chemical Engineering, được phát hành bởi nhà xuất bản Multidisciplinary Digital Publishing Institute (MDPI) tại Switzerland. Tạp chí sở hữu chỉ số Journal Impact Factor (IF) đạt 4.90, xếp hạng phân vị Q2 trong hệ thống Web of Science (SCIE), chỉ số Scopus SCImago Journal Rank (SJR) đạt 1.156 (Q1), chỉ số ảnh hưởng H-Index đạt 80.

Chủ đề Nghiên cứu Nhận diện bằng AI
Biology94.4%Chemistry88.8%Medicine73.1%Organic chemistry68.9%Internal medicine55.1%Biochemistry51.8%Ecology50.5%Genetics44.6%Environmental chemistry39.8%Physics33.4%Endocrinology31.9%Environmental science31.1%Materials science30.8%Geology30.1%Engineering26.2%Pathology25.1%Environmental health22.3%Toxicity21.2%
Lĩnh vực Nghiên cứu Chính

Phân ngành WoS & Phân vùng Quartile

Chi tiết phân hạng JCR / JCI và xếp hạng thứ bậc trong từng chuyên ngành của Clarivate

Clarivate JCR & JCI
JCRSCIE2026

ENVIRONMENTAL SCIENCES

Q2
Thứ hạng (Rank)128/395
Hệ chỉ mụcSCIE
JCRSCIE2026

TOXICOLOGY

Q1
Thứ hạng (Rank)21/106
Hệ chỉ mụcSCIE
JCISCIE2026

ENVIRONMENTAL SCIENCES

Q2
Thứ hạng (Rank)117/395
Hệ chỉ mụcSCIE
JCISCIE2026

TOXICOLOGY

Q2
Thứ hạng (Rank)32/106
Hệ chỉ mụcSCIE

Lịch sử Thống kê & Xuất bản Hàng năm

Theo dõi số lượng bài báo, tổng trích dẫn và chỉ số Impact Factor qua từng năm

12 năm
2026Mới nhất
IF4.9
Số bài / năm772
Tổng trích dẫn373
2025
IF4.1
Số bài / năm1,113
Tổng trích dẫn5,875
2024
IF3.9
Số bài / năm936
Tổng trích dẫn9,824
2023
IF4.6
Số bài / năm1,013
Tổng trích dẫn17,845
2022
IF4.472
Số bài / năm837
Tổng trích dẫn18,273

Hồ sơ Học thuật SCImago (Scopus) & Định giá APC

Xếp hạng SCImago toàn cầu, chỉ số trích dẫn SJR, niên giám Scopus và tác động chính sách & xã hội

Rank #3,873Scopus Q1Hồ sơ SCImago
Niên giám Scopus:2013-2026
Khối ngành Scopus:Chemical EngineeringEnvironmental SciencePharmacology, Toxicology and Pharmaceutics
Chỉ số Trích dẫn Scopus (SJR)Q1
1.156

Chỉ số đo lường mức độ ảnh hưởng trích dẫn khoa học trên cơ sở dữ liệu Scopus.

Tứ phân vị: Scopus Q1
Trích dẫn / Bài (2 năm)
5.39

Lượt trích dẫn trung bình mỗi bài báo trong chu kỳ 2 năm gần nhất.

Chu kỳ cửa sổ 2 năm
Phí Xuất bản Ước tính (APC)
$3,271 USD

Mức phí xử lý bài viết (Article Processing Charge) ước tính cho tác giả.

Chi phí ước tính / bài báo

Quy mô Công bố & Trích dẫn Scopus (3 năm)

Tổng trích dẫn (3 năm)15,218
Tổng bài báo (3 năm)2,739
Bài có thể trích dẫn2,688

Dữ liệu tổng hợp từ cơ sở dữ liệu Scopus cho chu kỳ đánh giá SJR 3 năm gần nhất.

Tác động Xã hội & Chỉ số Đa dạng (SCImago)

Trích dẫn Chính sách (Overton)4

Lượt trích dẫn trong văn kiện chính sách của chính phủ và tổ chức quốc tế

Tỷ lệ Tác giả Nữ47.6%

Tỷ lệ tác giả là nữ giới công bố trên tạp chí

Đo lường tác động xã hội thực tế và tính đa dạng giới theo chuẩn SCImago.

Phân ngành theo Scopus

Chemical Health and SafetyQ1
Health, Toxicology and MutagenesisQ1
ToxicologyQ1
Academic Metric Intelligence

Biểu đồ Chỉ số & Trích dẫn Tạp chí

Tổng Trích dẫn vs Tự Trích dẫn

Đánh giá tính độc lập học thuật và mức độ lan tỏa tri thức

Tổng số trích dẫn tăng đều
Tự trích dẫn: 7.7%

Trích dẫn trên mỗi Bài báo

Cửa sổ tính toán trích dẫn trung bình 2 năm, 3 năm và 4 năm

Trích dẫn / Bài (4 năm)Trích dẫn / Bài (3 năm)Trích dẫn / Bài (2 năm)

Phân vùng Viện Hàn lâm Khoa học Trung Quốc (CAS)

Phân chia đại loại, tiểu loại và theo dõi lịch sử danh mục cảnh báo rủi ro

Ngành chính (Đại loại):
3区 (Vùng 3)Environmental Science & Ecology
Ngành phụ (Tiểu loại):
3区ENVIRONMENTAL SCIENCES
Lịch sử Cảnh báo CAS (Early Warning List):
Cập nhật thường niên: 2020 – 2024
2020
Không cảnh báo
2021
Không cảnh báo
2022
Không cảnh báo
2023
Không cảnh báo
2024
Không cảnh báo

Tổng quan Học thuật & Phân tích Ngữ cảnh

Phân tích ImpaQ

Toxics (viết tắt: TOXICS, ISSN: 2305-6304) là tạp chí khoa học quốc tế có bình duyệt chuyên ngành Chemical Engineering, được phát hành bởi nhà xuất bản Multidisciplinary Digital Publishing Institute (MDPI) tại Switzerland. Tạp chí sở hữu chỉ số Journal Impact Factor (IF) đạt 4.90, xếp hạng phân vị Q2 trong hệ thống Web of Science (SCIE), chỉ số Scopus SCImago Journal Rank (SJR) đạt 1.156 (Q1), chỉ số ảnh hưởng H-Index đạt 80.

Tạp chí áp dụng quy trình bình duyệt nghiêm ngặt với quy mô công bố xấp xỉ 354 bài báo khoa học mỗi năm. Về quyền tiếp cận và tài chính tác giả, tạp chí vận hành theo mô hình xuất bản Gold OA với phí xuất bản ước tính khoảng $3,271 USD. Đây là ấn phẩm uy tín cho các nhà nghiên cứu, nghiên cứu sinh và giảng viên công bố các kết quả nghiên cứu khoa học nguyên bản.

Thông tin Xuất bản & Tòa soạn

Thông số chi tiết về đơn vị chủ quản, tiến độ phản biện và chu kỳ phát hành

Mô hình Truy cập Mở (OA)
Gold OA
Nhà xuất bản
Multidisciplinary Digital Publishing Institute (MDPI)
Ngôn ngữ xuất bản
English
Tần suất phát hành
Định kỳ
Chỉ mục & Cơ sở dữ liệu
SCIEScopusDOAJPubMed
Trụ sở Tòa soạn
ST ALBAN-ANLAGE 66, BASEL, SWITZERLAND, CH-4052

Tạp chí Tương tự trong Lĩnh vực

Các tạp chí cùng lĩnh vực có chỉ số ảnh hưởng tương đồng

Mã định danh bản ghi (UUID): dbab2afd-b6f4-4393-8b10-49aa42d502a6
Cập nhật cơ sở dữ liệu: 2026-10-01