Hệ sinh thái ImpaQ•Dữ liệu Clarivate, Scopus & CORE
Dữ liệu Clarivate WoS 2024 / 2025
IMPAQ
WoS SCIE Q3Scopus Q2SCImago #10,107Hybrid

Transactions on Emerging Telecommunications Technologies

Ký hiệu (Acronym):ett
•
Tên viết tắt (ISO):Trans. Emerging Telecommun. Technol
•
Mã định danh (ISSN):2161-3915(Print)
•
Nhà xuất bản:John Wiley and Sons Ltd
Clarivate IF (2026)
2.6↑ +0.1
Hệ số ảnh hưởng trích dẫn
Xu hướng IF↓
Phân hạng WoS
Q3
WoS SCIEPhân vị JCR
Đã kiểm định WoS / JCR
Phân ngành WoS↓
Công bố JCR: 2026-06-17

Diễn biến Impact Factor (2018–2026)

Chỉ số Clarivate IF của Transactions on Emerging Telecommunications Technologies

WoS Q3
02351.6120181.2620191.5920202.6420213.3120223.620232.520242.520252.62026
Chỉ số Impact Factor hàng năm
Năm hiện tại (2026):2.6
Scopus SJR & Xếp hạngScopus Q2
0.586
#10,107

Trọng số trích dẫn Scopus SJR đo lường uy tín học thuật

Niên giám Scopus: 2025
H-Index (2025)
74

74 bài báo đạt tối thiểu số lượt trích dẫn tương ứng

WoS: SCIE / JCRQ3
Tỷ lệ Tự trích dẫn4%
Mức An toàn (< 15%)Cảnh báo (> 20%)
Tự trích dẫn dưới 15% phản ánh tính độc lập học thuật và độ tin cậy cao.
Sản lượng & Open AccessHybrid
225bài xuất bản/năm
4.15% Gold OA•97.88% Nghiên cứu gốc

Phạm vi Hoạt động & Mục tiêu

Transactions on Emerging Telecommunications Technologies (ký hiệu: ett, viết tắt: Trans. Emerging Telecommun. Technol, ISSN: 2161-3915) là tạp chí khoa học quốc tế có bình duyệt chuyên ngành TELECOMMUNICATIONS, được phát hành bởi nhà xuất bản John Wiley and Sons Ltd tại England. Tạp chí sở hữu chỉ số Journal Impact Factor (IF) đạt 2.60, xếp hạng phân vị Q3 trong hệ thống Web of Science (SCIE), chỉ số Scopus SCImago Journal Rank (SJR) đạt 0.586 (Q2), chỉ số ảnh hưởng H-Index đạt 74.

Chủ đề Nghiên cứu Nhận diện bằng AI
Computer science98.4%Engineering73.3%Computer network64.1%Operating system57.8%Telecommunications57.4%Mathematics52.5%Electrical engineering41.1%Physics39.5%Computer security33.7%Statistics33.4%Quantum mechanics30.2%Artificial intelligence27.4%Wireless26.3%Channel (broadcasting)25.4%Algorithm24%Electronic engineering23%Biology20.7%Economics20.6%World Wide Web20.4%
Lĩnh vực Nghiên cứu Chính

Phân ngành WoS & Phân vùng Quartile

Chi tiết phân hạng JCR / JCI và xếp hạng thứ bậc trong từng chuyên ngành của Clarivate

Clarivate JCR & JCI
JCRSCIE2026

TELECOMMUNICATIONS

Q3
Thứ hạng (Rank)78/127
Hệ chỉ mụcSCIE
JCISCIE2026

TELECOMMUNICATIONS

Q3
Thứ hạng (Rank)84/128
Hệ chỉ mụcSCIE

Lịch sử Thống kê & Xuất bản Hàng năm

Theo dõi số lượng bài báo, tổng trích dẫn và chỉ số Impact Factor qua từng năm

13 năm
2026Mới nhất
IF2.6
Số bài / năm—
Tổng trích dẫn—
2025
IF2.5
Số bài / năm257
Tổng trích dẫn102
2024
IF2.5
Số bài / năm187
Tổng trích dẫn468
2023
IF3.6
Số bài / năm218
Tổng trích dẫn1,360
2022
IF3.31
Số bài / năm294
Tổng trích dẫn2,284

Hồ sơ Học thuật SCImago (Scopus) & Định giá APC

Xếp hạng SCImago toàn cầu, chỉ số trích dẫn SJR, niên giám Scopus và tác động chính sách & xã hội

Rank #10,107Scopus Q2Hồ sơ SCImago
Niên giám Scopus:2012-2026
Khối ngành Scopus:Engineering
Chỉ số Trích dẫn Scopus (SJR)Q2
0.586

Chỉ số đo lường mức độ ảnh hưởng trích dẫn khoa học trên cơ sở dữ liệu Scopus.

Tứ phân vị: Scopus Q2
Trích dẫn / Bài (2 năm)
3.89

Lượt trích dẫn trung bình mỗi bài báo trong chu kỳ 2 năm gần nhất.

Chu kỳ cửa sổ 2 năm
Phí Xuất bản Ước tính (APC)
$3,156 USD

Mức phí xử lý bài viết (Article Processing Charge) ước tính cho tác giả.

Chi phí ước tính / bài báo

Quy mô Công bố & Trích dẫn Scopus (3 năm)

Tổng trích dẫn (3 năm)3,073
Tổng bài báo (3 năm)820
Bài có thể trích dẫn804

Dữ liệu tổng hợp từ cơ sở dữ liệu Scopus cho chu kỳ đánh giá SJR 3 năm gần nhất.

Tác động Xã hội & Chỉ số Đa dạng (SCImago)

Trích dẫn Chính sách (Overton)0

Lượt trích dẫn trong văn kiện chính sách của chính phủ và tổ chức quốc tế

Tỷ lệ Tác giả Nữ30.4%

Tỷ lệ tác giả là nữ giới công bố trên tạp chí

Đo lường tác động xã hội thực tế và tính đa dạng giới theo chuẩn SCImago.

Phân ngành theo Scopus

Electrical and Electronic EngineeringQ2
Academic Metric Intelligence

Biểu đồ Chỉ số & Trích dẫn Tạp chí

Tổng Trích dẫn vs Tự Trích dẫn

Đánh giá tính độc lập học thuật và mức độ lan tỏa tri thức

Tổng số trích dẫn tăng đều
Tự trích dẫn: 4%

Trích dẫn trên mỗi Bài báo

Cửa sổ tính toán trích dẫn trung bình 2 năm, 3 năm và 4 năm

Trích dẫn / Bài (4 năm)Trích dẫn / Bài (3 năm)Trích dẫn / Bài (2 năm)

Phân vùng Viện Hàn lâm Khoa học Trung Quốc (CAS)

Phân chia đại loại, tiểu loại và theo dõi lịch sử danh mục cảnh báo rủi ro

Ngành chính (Đại loại):
4区 (Vùng 4)Computer Science
Ngành phụ (Tiểu loại):
4区TELECOMMUNICATIONS
Lịch sử Cảnh báo CAS (Early Warning List):
Cập nhật thường niên: 2020 – 2024
2020
Không cảnh báo
2021
Không cảnh báo
2022
Không cảnh báo
2023
Không cảnh báo
2024
Không cảnh báo

Tổng quan Học thuật & Phân tích Ngữ cảnh

Phân tích ImpaQ

Transactions on Emerging Telecommunications Technologies (ký hiệu: ett, viết tắt: Trans. Emerging Telecommun. Technol, ISSN: 2161-3915) là tạp chí khoa học quốc tế có bình duyệt chuyên ngành TELECOMMUNICATIONS, được phát hành bởi nhà xuất bản John Wiley and Sons Ltd tại England. Tạp chí sở hữu chỉ số Journal Impact Factor (IF) đạt 2.60, xếp hạng phân vị Q3 trong hệ thống Web of Science (SCIE), chỉ số Scopus SCImago Journal Rank (SJR) đạt 0.586 (Q2), chỉ số ảnh hưởng H-Index đạt 74.

Tạp chí áp dụng quy trình bình duyệt nghiêm ngặt với quy mô công bố xấp xỉ 225 bài báo khoa học mỗi năm. Về quyền tiếp cận và tài chính tác giả, tạp chí vận hành theo mô hình xuất bản Hybrid với phí xuất bản ước tính khoảng $3,156 USD. Đây là ấn phẩm uy tín cho các nhà nghiên cứu, nghiên cứu sinh và giảng viên công bố các kết quả nghiên cứu khoa học nguyên bản.

Thông tin Xuất bản & Tòa soạn

Thông số chi tiết về đơn vị chủ quản, tiến độ phản biện và chu kỳ phát hành

Mô hình Truy cập Mở (OA)
Hybrid
Nhà xuất bản
John Wiley and Sons Ltd
Ngôn ngữ xuất bản
English
Tần suất phát hành
Định kỳ
Chỉ mục & Cơ sở dữ liệu
SCIEScopusPubMed
Trụ sở Tòa soạn
111 RIVER ST, HOBOKEN, USA, NJ, 07030-5774

Tạp chí Tương tự trong Lĩnh vực

Các tạp chí cùng lĩnh vực có chỉ số ảnh hưởng tương đồng

Mã định danh bản ghi (UUID): e04497ab-a6a1-4f74-a22a-c23abc32ed98
Cập nhật cơ sở dữ liệu: 2026-09-30