Hệ sinh thái ImpaQ•Dữ liệu Clarivate, Scopus & CORE
Dữ liệu Clarivate WoS 2024 / 2025
IMPAQ
WoS SCIE Q3Scopus Q2SCImago #7,870Hybrid

Water Air and Soil Pollution

Ký hiệu (Acronym):wate
•
Tên viết tắt (ISO):WATER AIR SOIL POLL
•
Mã định danh (ISSN):0049-6979(Print)/1573-2932(Online)
•
Nhà xuất bản:Springer International Publishing
Clarivate IF (2026)
3.5↑ +0.5
Hệ số ảnh hưởng trích dẫn
Xu hướng IF↓
Phân hạng WoS
Q3
WoS SCIEPhân vị JCR
Đã kiểm định WoS / JCR
Phân ngành WoS↓
Công bố JCR: 2026-06-17

Diễn biến Impact Factor (2018–2026)

Chỉ số Clarivate IF của Water Air and Soil Pollution

WoS Q3
12451.7720181.7720191.920202.5220212.9820222.920233.82024320253.52026
Chỉ số Impact Factor hàng năm
Năm hiện tại (2026):3.5
Scopus SJR & Xếp hạngScopus Q2
0.727
#7,870

Trọng số trích dẫn Scopus SJR đo lường uy tín học thuật

Niên giám Scopus: 2025
H-Index (2025)
146

146 bài báo đạt tối thiểu số lượt trích dẫn tương ứng

WoS: SCIE / JCRQ3
Tỷ lệ Tự trích dẫn5.3%
Mức An toàn (< 15%)Cảnh báo (> 20%)
Tự trích dẫn dưới 15% phản ánh tính độc lập học thuật và độ tin cậy cao.
Sản lượng & Open AccessHybrid
501bài xuất bản/năm
11.77% Gold OA•96.2% Nghiên cứu gốc

Phạm vi Hoạt động & Mục tiêu

Water Air and Soil Pollution (ký hiệu: wate, viết tắt: WATER AIR SOIL POLL, ISSN: 0049-6979) là tạp chí khoa học quốc tế có bình duyệt chuyên ngành Environmental Science, được phát hành bởi nhà xuất bản Springer International Publishing tại Netherlands từ năm 1971. Tạp chí sở hữu chỉ số Journal Impact Factor (IF) đạt 3.50, xếp hạng phân vị Q3 trong hệ thống Web of Science (SCIE), chỉ số Scopus SCImago Journal Rank (SJR) đạt 0.727 (Q2), chỉ số ảnh hưởng H-Index đạt 146.

Chủ đề Nghiên cứu Nhận diện bằng AI
Biology83.2%Environmental science80.4%Chemistry79%Ecology69.7%Organic chemistry66.8%Geology65.4%Engineering58.2%Environmental chemistry52.5%Physics43.3%Materials science38.7%Geography35.6%Paleontology31.8%Metallurgy29.8%Geotechnical engineering25.8%Environmental engineering25.1%Soil science22.6%Quantum mechanics22.2%Soil water21.9%Hydrology (agriculture)21.7%Waste management21.4%Computer science20.1%
Lĩnh vực Nghiên cứu Chính

Phân ngành WoS & Phân vùng Quartile

Chi tiết phân hạng JCR / JCI và xếp hạng thứ bậc trong từng chuyên ngành của Clarivate

Clarivate JCR & JCI
JCRSCIE2026

ENVIRONMENTAL SCIENCES

Q3
Thứ hạng (Rank)206/395
Hệ chỉ mụcSCIE
JCRSCIE2026

METEOROLOGY & ATMOSPHERIC SCIENCES

Q2
Thứ hạng (Rank)49/114
Hệ chỉ mụcSCIE
JCRSCIE2026

WATER RESOURCES

Q2
Thứ hạng (Rank)43/132
Hệ chỉ mụcSCIE
JCISCIE2026

ENVIRONMENTAL SCIENCES

Q2
Thứ hạng (Rank)197/395
Hệ chỉ mụcSCIE
JCISCIE2026

METEOROLOGY & ATMOSPHERIC SCIENCES

Q3
Thứ hạng (Rank)65/114
Hệ chỉ mụcSCIE
JCISCIE2026

WATER RESOURCES

Q2
Thứ hạng (Rank)48/132
Hệ chỉ mụcSCIE

Lịch sử Thống kê & Xuất bản Hàng năm

Theo dõi số lượng bài báo, tổng trích dẫn và chỉ số Impact Factor qua từng năm

12 năm
2026Mới nhất
IF3.5
Số bài / năm970
Tổng trích dẫn559
2025
IF3
Số bài / năm1,297
Tổng trích dẫn4,851
2024
IF3.8
Số bài / năm851
Tổng trích dẫn6,431
2023
IF2.9
Số bài / năm813
Tổng trích dẫn9,579
2022
IF2.984
Số bài / năm548
Tổng trích dẫn7,337

Hồ sơ Học thuật SCImago (Scopus) & Định giá APC

Xếp hạng SCImago toàn cầu, chỉ số trích dẫn SJR, niên giám Scopus và tác động chính sách & xã hội

Rank #7,870Scopus Q2Hồ sơ SCImago
Niên giám Scopus:1971-2026
Khối ngành Scopus:Environmental Science
Chỉ số Trích dẫn Scopus (SJR)Q2
0.727

Chỉ số đo lường mức độ ảnh hưởng trích dẫn khoa học trên cơ sở dữ liệu Scopus.

Tứ phân vị: Scopus Q2
Trích dẫn / Bài (2 năm)
3.99

Lượt trích dẫn trung bình mỗi bài báo trong chu kỳ 2 năm gần nhất.

Chu kỳ cửa sổ 2 năm
Phí Xuất bản Ước tính (APC)
$3,041 USD

Mức phí xử lý bài viết (Article Processing Charge) ước tính cho tác giả.

Chi phí ước tính / bài báo

Quy mô Công bố & Trích dẫn Scopus (3 năm)

Tổng trích dẫn (3 năm)8,327
Tổng bài báo (3 năm)2,137
Bài có thể trích dẫn2,135

Dữ liệu tổng hợp từ cơ sở dữ liệu Scopus cho chu kỳ đánh giá SJR 3 năm gần nhất.

Tác động Xã hội & Chỉ số Đa dạng (SCImago)

Trích dẫn Chính sách (Overton)2

Lượt trích dẫn trong văn kiện chính sách của chính phủ và tổ chức quốc tế

Tỷ lệ Tác giả Nữ38.7%

Tỷ lệ tác giả là nữ giới công bố trên tạp chí

Đo lường tác động xã hội thực tế và tính đa dạng giới theo chuẩn SCImago.

Phân ngành theo Scopus

Ecological ModelingQ2
Environmental ChemistryQ2
Environmental EngineeringQ2
PollutionQ2
Water Science and TechnologyQ2
Academic Metric Intelligence

Biểu đồ Chỉ số & Trích dẫn Tạp chí

Tổng Trích dẫn vs Tự Trích dẫn

Đánh giá tính độc lập học thuật và mức độ lan tỏa tri thức

Tổng số trích dẫn tăng đều
Tự trích dẫn: 5.3%

Trích dẫn trên mỗi Bài báo

Cửa sổ tính toán trích dẫn trung bình 2 năm, 3 năm và 4 năm

Trích dẫn / Bài (4 năm)Trích dẫn / Bài (3 năm)Trích dẫn / Bài (2 năm)

Phân vùng Viện Hàn lâm Khoa học Trung Quốc (CAS)

Phân chia đại loại, tiểu loại và theo dõi lịch sử danh mục cảnh báo rủi ro

Ngành chính (Đại loại):
4区 (Vùng 4)Environmental Science & Ecology
Ngành phụ (Tiểu loại):
4区ENVIRONMENTAL SCIENCES
Lịch sử Cảnh báo CAS (Early Warning List):
Cập nhật thường niên: 2020 – 2024
2020
Không cảnh báo
2021
Không cảnh báo
2022
Không cảnh báo
2023
Không cảnh báo
2024
Không cảnh báo

Tổng quan Học thuật & Phân tích Ngữ cảnh

Phân tích ImpaQ

Water Air and Soil Pollution (ký hiệu: wate, viết tắt: WATER AIR SOIL POLL, ISSN: 0049-6979) là tạp chí khoa học quốc tế có bình duyệt chuyên ngành Environmental Science, được phát hành bởi nhà xuất bản Springer International Publishing tại Netherlands từ năm 1971. Tạp chí sở hữu chỉ số Journal Impact Factor (IF) đạt 3.50, xếp hạng phân vị Q3 trong hệ thống Web of Science (SCIE), chỉ số Scopus SCImago Journal Rank (SJR) đạt 0.727 (Q2), chỉ số ảnh hưởng H-Index đạt 146.

Tạp chí áp dụng quy trình bình duyệt nghiêm ngặt với tần suất xuất bản Monthly, quy mô công bố xấp xỉ 501 bài báo khoa học mỗi năm. Về quyền tiếp cận và tài chính tác giả, tạp chí vận hành theo mô hình xuất bản Hybrid với phí xuất bản ước tính khoảng $3,041 USD. Đây là ấn phẩm uy tín cho các nhà nghiên cứu, nghiên cứu sinh và giảng viên công bố các kết quả nghiên cứu khoa học nguyên bản.

Thông tin Xuất bản & Tòa soạn

Thông số chi tiết về đơn vị chủ quản, tiến độ phản biện và chu kỳ phát hành

Mô hình Truy cập Mở (OA)
Hybrid
Nhà xuất bản
Springer International Publishing
Ngôn ngữ xuất bản
English
Tần suất phát hành
Monthly
Năm thành lập
1971
Chỉ mục & Cơ sở dữ liệu
SCIEScopusPubMed
Trụ sở Tòa soạn
SPRINGER, VAN GODEWIJCKSTRAAT 30, DORDRECHT, NETHERLANDS, 3311 GZ

Tạp chí Tương tự trong Lĩnh vực

Các tạp chí cùng lĩnh vực có chỉ số ảnh hưởng tương đồng

Mã định danh bản ghi (UUID): 1cde04e9-1195-4b1b-a461-e88f85f6baf4
Cập nhật cơ sở dữ liệu: 2026-10-01